Rearrange the given words to make sentence (Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh) a... Example: -What color is her hair?[r]
Trang 1UBND QUẬN BÌNH THẠNH
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
LAM SƠN
NỘI DUNG BÀI DẠY ÔN TẬP KIẾN THỨC CHO HỌC SINH TRONG THỜI GIAN NGHỈ DO DỊCH BỆNH Covid-19
Tổ, nhóm: Ngoại ngữ Môn học: Anh - Khối lớp: 6 Tuần 29 từ ngày 23/3 đến ngày 29/3/2020 (ÔN UNIT 9)
Nội dung:
*
TIẾT 1 - LÝ THUYẾT
DESCRIPTIVE ADJECTIVES (TÍNH TỪ MIÊU TẢ)
+ Tính từ miêu tả dùng để diễn tả tính chất, trạng thái, màu sắc, kích thước của người, vật, hoặc sự việc: big (lớn), small (nhỏ), good (tốt) , tall (cao), pretty (xinh đẹp), blue (màu xanh),…
+Tính từ miêu tả thường đi sau động từ “to be” để bổ nghĩa cho chủ từ
Subject + is/are + Adjective
Ví dụ:
Mary is very beautiful.
She is tall and thin
You are tall and heavy
+ Tính từ miêu tả đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó
… + adjective + noun
Ví dụ:
She has black hair.
He is fat man
TIẾT 1 - BÀI TẬP
Rewrite the sentences( Viết lại câu tương đương)
a The policeman is tall -> He’s …
b The students are young -> They’re …
c The girl is beautiful -> She’s …
d The teachers are old -> They’re …
e The weight lifter is heavy -> He’s…
f The gymnast is light -> She’s…
g The rulers are new -> They’re…
h The bicycle is old -> It’s…
TIẾT 1 - BÀI TẬP VỀ NHÀ
- HS ôn lại từ vựng về tính từ chỉ đặc điểm tính chất
- Thực hành cách đặt câu với tính từ
*
TIẾT 2 - LÝ THUYẾT
Adjectives (tính từ)
+ Trật tự của các tính từ miêu tả: Khi hai hoặc nhiều tính từ miêu tả được dùng trong cùng một câu , thì trật
tự của chúng được sắp xếp như sau:
Kích thước -> tuổi tác -> màu sắc -> hình dáng + NOUN (danh từ)
(short, small)->(old, new)->(black, red)->(round,oval) + HAIR, FACE
Ví dụ:
It’s a small old black round table.
She has long black hair
+ Có thể dùng liên từ “and” để kết nối hai hoặc hơn hai tính từ
Ví dụ:
Mary is short and fat
A red, white and green flag
TIẾT 2 - BÀI TẬP
Rearrange the given words to make sentence (Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh)
a black/ has/ long/ she/ hair/ -> …
Trang 2b small/ has/ white/ she/ teeth/ -> …
c Mai/ face/ oval/ has/ an/ and a small/ nose/ ->…
d short/ Mr Tan/ is / and fat/ -> …
e short/ have/ hair/ long or/ do/ you/? -> …
f Lan’s/ is/ black or/ blond/ hair/ ? -> …
g Nam/ face/ a/ round/ has/ -> …
h car/ her/ washing/ she/ is/ -> …
i She/ black/ has/ thick/ hair/ -> …
j Thu’s/ long or/ short/ hair/ is/ -> …
k sister/ thin/ has/ his/ lips/ -> …
l strong/ is/ heavy and/ he/ very/ ->…
m round/ Mrs Young’s/ face/ Is/ ? -> …
n There/ arms and/ two/ are/ in/ fingers/ ten/ the body./ -> …
TIẾT 2 - BÀI TẬP VỀ NHÀ
- HS ôn lại về vị trí và cách sử dụng tính từ trong câu.
- Xem lại thì hiện tại tiếp diễn
*
TIẾT 3 - LÝ THUYẾT
Ask and answer about colors (Hỏi và trả lời về màu sắc)
a/ Chủ ngữ là danh từ số ít hoặc danh từ không đếm được:
Question: What color + is + chủ ngữ?
Answer: It is (It’s) + màu sắc
Example: -What color is her hair? - It’s blonde
b/ Chủ ngữ là danh từ số nhiều:
Question: What color + are + chủ ngữ?
Answer: They are (They’re) + màu sắc.
Example: -What color are her eyes? - They’re black
“Or” questions with to be (Câu hỏi lựa chọn sử dụng “or” với động từ to be)
a/ Hỏi một người/ một vật mang đặc điểm nào trong hai đặc điểm được nêu ra:
Khi đó chủ ngữ là các ngôi “he/ she/ it” hoặc danh từ số ít hay danh từ không đếm được
Question: Is + chủ ngữ + tính từ 1 + or + tính từ 2?
Answer: Chủ ngữ + is + tính từ 1/ tính từ 2.
Examples: - Is her hair brown or blonde? - It’s brown
- Is he weak or strong? - He is weak
b/ Hỏi nhiều người hay nhiều vật mang đặc điểm nào trong hai đặc điểm được nêu ra:
Khi đó chủ ngữ là các ngôi “you/ we/ they” hoặc danh từ số nhiều
Question: Are + chủ ngữ + tính từ 1 + or + tính từ 2?
Answer: Chủ ngữ + are + tính từ 1/ tính từ 2.
Examples: - Are her eyes big or small? - They’re small
- Are those exercises easy or difficult? - They are difficult
Note: Ta có thể thay thế thành phần tính từ bằng danh từ.
Examples: - Is your mother a doctor or a nurse? - She is a nurse
- What color is her hair? - It’s blonde
- What color are her eyes? - They’re black
Trang 3- Is her hair brown or blonde? - It’s brown.
- Are her eyes big or small? - They’re small
- Is your mother a doctor or a nurse? - he is a nurse
TIẾT 3 - BÀI TẬP
Make questions and then answer (Đặt câu hỏi sau đó trả lời)
a Your car/ white -> …
b His shoes/ brown -> …
c This book/ yellow -> …
d His trousers/ gray -> …
e Your mother’s eyes/ black -> …
f Her dress/ blue -> …
g The board/ green -> …
h Thu’s shirt/ white and blue -> …
i His books / green -> …
j Those chairs / yellow -> …
k These flowers/ purple -> …
l The lamp / orange -> …
m Mary’s eyes/ blue -> …
n Mr Minh’s hair/ gray -> …
o Children’s teeth / white -> …
p Your school/ yellow -> …
q Vegetables/ green -> …
r That toy/ orange -> …
TIẾT 3 - BÀI TẬP VỀ NHÀ
- HS ôn lại các điểm ngữ pháp và từ vựng của Unit 9
- Xem lại các bài kiểm tra đã làm trên lớp và làm lại
Kiểm tra, duyệt bài
Tổ trưởng chuyên môn Nhóm trưởng chuyên môn
……… ………
Ngày… tháng……năm 2020 Duyệt của Ban giám hiệu
HIỆU TRƯỞNG