1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Tin học 8 - Bài Thực Hành 7 - Xử lí dãy số trong chương trình - Tuần 29

3 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 66,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Liệt kê các biến sẽ sử dụng trong chương trình. c) Gõ phần khai báo trên vào máy tính và lưu tệp với tên Phanloai.pas.. Tìm hiểu các câu lệnh trong phân thân chương trình dưới đây.[r]

Trang 1

TIN HỌC 8 TUẦN 29

Bài tập thực hành 7: Xử lý dãy số trong chương trình

I MỤC TIÊU

- Làm quen với việc khai báo và sử dụng các biến mảng.

- Ôn luyện cách sử dụng câu lệnh lặp for do

- Củng cố các kĩ năng đọc, hiểu và chỉnh sửa chương trình.

II NỘI DUNG BÀI HỌC

Bài 1: Viết chương trình nhập điểm các bạn trong lớp Sau đó in ra màn hình số bạn đạt kết quả học tập loại giỏi, khá, trung bình và kém theo tiêu chuẩn:

- Giỏi : >8 điểm

- Khá : từ 6.5 điểm đến 7.9 điểm

- Trung bình: từ 5 điểm đến 6.5

- Kém : dưới 5 điểm

Hướng dẫn:

- Nhập số hs trong lớp, mỗi hs tương ứng 1 điểm số là phần tử của mảng a (số thực)

- Duyệt qua các phần tử của mảng bằng vòng lặp for to do Căn cứ tiêu chuẩn để xếp loại bằng câu lệnh điều kiện if then

Code

a) Xem lại các ví dụ 2 và ví dụ 3, Bài 9 về cách sử dụng và khai báo biến mảng trong Pascal

b) Liệt kê các biến sẽ sử dụng trong chương trình Tìm hiểu phần khai báo dưới đây và tìm hiểu tác dụng của từng biến

Program phanloai;

Uses crt;

Var A: array[1 100] of real;

n, i, gioi, kha, tb,kem: integer;

Các biến sử dụng trong chương trình:

- i: Biến đếm

- n: Biến để nhập số các bạn trong lớp sẽ được nhập vào

- gioi, kha, tb, kem: Số các học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu

- A: Biến mảng, dùng để lưu điểm số của các học sinh trong lớp, có kiểu số thực

c) Gõ phần khai báo trên vào máy tính và lưu tệp với tên Phanloai.pas

Tìm hiểu các câu lệnh trong phân thân chương trình dưới đây

Dịch và chạy thử chương trình

Begin

Clrscr;

Write(‘Nhap so cac ban trong lop, n = ’);

Trang 2

Writeln(‘Nhap diem:’);

For i:=1 to n do

begin

Write(i,’.’);

Readln(A[i]);

end;

gioi:=0; kha:=0; tb:=0; kem:=0;

For i:=1 to n do

begin

if A[i]>=8.0 then gioi:=gioi+1;

if (A[i]<8.0) and (A[i]>=6.5) then kha:=kha+1;

if (A[i]<6.5) and (A[i]>=5) then tb:=tb+1;

if A[i]<5 then kem:=kem+1;

end;

Writeln(‘Ket qua hoc tap:’);

Writeln(gioi,’ban hoc gioi’);

Writeln(kha,’ban hoc kha’);

Writeln(tb,’ban hoc trung binh’);

Writeln(kem,’ban hoc kem’);

Readln;

End.

Ý nghĩa các câu lệnh

- Đặt các giá trị ban đầu: gioi:=0; kha:=0; tb:=0; kem:=0;

- Lần lượt cho chạy từ 1 đến n và kiểm tra:

- Nếu A[i]>=8.0 thì đếm số học sinh giỏi là: Gioi:=Gioi+1;

- Nếu A[i]<8.0 và A[i]>=6.5 thì đếm số học sinh khá là: kha:=kha+1;

- Nếu A[i]<6.5 và A[i]>=5.0 thì đếm số học sinh trung bình là: tb:=tb+1;

- Còn lại là số học sinh yếu: kem:=kem+1

 Kết quả sau khi chạy chương trình

Trang 3

III BÀI TẬP

Viết chương trình:

- Nhập một dãy số B có N phần tử số nguyên (với N nhập từ bàn phím).

- In ra màn hình tổng các phần tử trong dãy số đó.

Dặn dò:

- Học sinh ghi nội dung bài thực hành vào tập (phần màu xanh dương).

- Học sinh thực hành lại ví dụ trên vào máy tính (ở nhà).

- Giáo viên sẽ kiểm tra tập và kỹ năng, thao tác thực hành ngay khi đi học lại.

GHI CHÚ

- Nội dung bài mới : màu xanh dương

- Dặn dò : màu nâu

Ngày đăng: 03/02/2021, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w