- Đang diễn ra ở hiện tại nhưng không nhất thiết phải xảy ra ngay lúc nói (hành động mang tính chất tạm thời).. - Đã được sắp xếp trước để diễn ra trong tương lai gần Ví dụ: + He is sl[r]
Trang 1UBND QUẬN BÌNH THẠNH
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
LAM SƠN
NỘI DUNG BÀI DẠY ÔN TẬP KIẾN THỨC CHO HỌC SINH TRONG THỜI GIAN NGHỈ DO DỊCH BỆNH Covid-19
Tổ, nhóm: Ngoại ngữ Môn học: Anh - Khối lớp: 6 Tuần 31 từ ngày 6/4 đến ngày 12/4/2020 (ÔN UNIT 9)
Nội dung:
*
TIẾT 1 - LÝ THUYẾT
I Hiên tại đơn (Simple Present)
1 Hình thức:
Khẳng định: S + V1/ Vs/es ………
Phủ định: S + do/ does not + V1 ………
Nghi vấn: Do / Does + S + V1 …… ?
2 Cách dùng: Diễn tả sự việc:
- Là một thói quen ở hiện tại
- Sự thật hiển nhiên
- Có thực lúc nói
- Sự nhận thức, cảm giác và tình trạng xảy ra lúc đang nói (thường dùng với các động từ chỉ nhận thức, tri giác, cảm xúc, lý trí: Smell, feel, hear …)
Ví dụ: + She often goes to school on foot
+ The sun rises in the east
+ Mary works in a big company in London
+ I feel very tired now because I have worked hard all day
- Chú ý: Thêm “es” khi tận cùng của động từ là x, y, z, s, o, sh, ch (nếu trước “y” là 1 phụ âm thì đổi thành “i” rồi thêm “es”, là nguyên âm thì chỉ thêm “s”)
- Bảng chia động từ “to be, to have, to do” và động từ thường theo ngôi số:
- Trạng từ nhận biết:
+ often/ usually/ frequently : thường + always / constantly: luôn luôn + sometimes / occasionally : thỉnh thoảng + every day / every week / every month / …: mỗi ngày / mỗi tuần / mỗi tháng … + seldom / rarely : hiếm khi / ít khi
TIẾT 1 - BÀI TẬP
Dùng động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn và
1 I (have)………a round face
2 Lan (have)………long hair
3 These boys (be)………tall and thin
4 Miss Hoa (not have)………brown eyes
5 My friends (live)………in the city
6 Chi (be)………light, but she (not be)………weak
We/ You/ They/
Trang 27 Loan is hungry She (want) ……… some chicken and some rice.
8 Mai ……… her teeth after meals (brush)
9 Nam ……… to school every day (go)
10 She (drink)……….…milk for breakfast every day
11 There (be ) ……….some meat and some rice for lunch today
12 Nam (not want) ……… any noodles now He’s full
TIẾT 1 - BÀI TẬP VỀ NHÀ
- HS ôn lại cấu trúc ngữ pháp của thì hiện tại đơn
- Thực hành các tình huống đặt câu với thì hiện tại đơn
*
TIẾT 2 - LÝ THUYẾT
Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
1 Hình thức:
- Khẳng định: S + am/ is/ are + V-ing …
- Phủ định: S + am/ is/ are + not + V-ing …
- Nghi vấn: Am/ is / are + S + V-ing ….?
2 Cách dùng: Diễn tả một sự việc :
- Đang diễn ra lúc nói
- Đang diễn ra ở hiện tại nhưng không nhất thiết phải xảy ra ngay lúc nói (hành động mang tính chất tạm thời)
- Đã được sắp xếp trước để diễn ra trong tương lai gần
Ví dụ: + He is sleeping in his room now
+ She is reading the novel “Tắt đèn”.
+ I am going to Hue next week
- Chú ý: Cách thêm “ing” khi động từ :
+ Tận cùng bằng “E câm” thì bỏ “e” rồi thêm “ing” VD: Come -> Coming + Tận cùng bằng “IE” thì đổi “ie” thành “y” rồi thêm “ing” VD: Lie -> Lying + Tận cùng bằng “IC” thì đổi “ic” thành “ick” rồi thêm “ing” VD: Picnic -> Picnicking + Động từ 1 vần, tận cùng là “phụ-nguyên-phụ âm”; hoặc 2 vần, tận cùng là “nguyên-phụ âm” thì gấp đôi phụ âm cuối (trừ W,H,X,Y ) rồi thêm “ing” VD: Sit -> Sitting
- Các động từ nhận thức - tri giác không chia dạng tiếp diễn : seem, see, hear, smell, feel, want , wish , know, understand, like, dislike, forgive, forget, remember , refuse, love, hate, glance, think, realize …
- Trạng từ nhận biết:
+ now , at present : bây giờ, ngày nay, hiện tại Right now , at the present , at this time : ngay bây giờ
TIẾT 2 - BÀI TẬP
Dùng động từ trong ngoặc ở thì Hiện tại đơn hoặc Hiện tại tiếp diễn :
1 Where ‘s Clindy ?_ She ( have ) a bath
2 My father ( live ) in a house near the river because he ( like ) swimming
3 You ( watch ) T.V ? Can I turn it off ?
4 Every morning , my mother ( walk ) in the park
5 What newspaper you usually (read ) ? - The Times
6 Be careful ! The teacher ( look ) at you
7 Your brother ( do) morning exercise every day ?
8 In summer , it ( be ) very hot , so he often ( go ) to the seaside on holiday
9 You ( look ) for Peter ? _ I think he ( read) books in the library
10 Mother (cook ) in the kitchen at the moment She (cook) every morning
11 We ( do ) aerobics twice a week
12 I often ( go ) for a walk in the park in the evening
TIẾT 2 - BÀI TẬP VỀ NHÀ
- HS ôn lại cấu trúc ngữ pháp của thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
- Thực hành các tình huống đặt câu với thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
*
TIẾT 3 - LÝ THUYẾT
Trang 3Ôn tập lại thì Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn
TIẾT 3 - BÀI TẬP
Đặt câu với những từ được gợi ý
1 They / often / go / camp / Sundays ->
2 She / always / have / orange juice / lunch ->
3 Hoa and Lan / sometimes / go / cinema ->
4 He/ listen / music/ now ->
5 Nam / often / go / walk / alone ->
6 Viet / brush / teeth / twice / day ->
7 We / sometimes / have / bread / lunch ->
8 She / often / go / swim ->
Điền vào mỗi chỗ trống trong đoạn văn một từ thích hợp Sử dụng từ cho sẵn : ( small , thin , long , oval , black , tall , blue , full ) Linda is an actress She is (1) and (2) She has (3) (4)
hair and an (5) face She has (6) eyes , a (7) nose and (8) lips She is beautiful Viết lại câu giữ nguyên nghĩa ban đầu 1 Hoa is tall Hoa isn’t
2 He often walks to school He often goes
3 She has an oval face Her
4 My mother’s hair is long Her
5 Lan’s eyes are brown Lan has
6 My class has thirty students There are
7 My house is on the left of the bookstore The bookstore
8 There are twenty classrooms in Hoa’s school Hoa’s school
9 I am now sitting in front of Chi in the movie theater Chi
10 That box is small That is
TIẾT 3 - BÀI TẬP VỀ NHÀ - HS ôn lại các điểm ngữ pháp và từ vựng của Unit 9 - Xem lại các bài ôn và làm lại Kiểm tra, duyệt bài Tổ trưởng chuyên môn Nhóm trưởng chuyên môn ……… ………
Ngày… tháng……năm 2020 Duyệt của Ban giám hiệu
HIỆU TRƯỞNG