Tiểu luận "Phân tích dữ liệu Kế toán quản trị Nhà máy bia South Dakota Microbrewery".
Trang 1Phân tích dữ liệu Kế toán quản trị Nhà máy bia
South Dakota Microbrewery
1 Lập bảng ước tính chi phí hoàn chỉnh cho các sản phẩm Buffalo Ale
Bismasrck Bock, và Four Heads Stout theo
a, Hệ thống phân bổ chi phí sản xuất chung dựa trên số giờ lao động trực tiếp
(Phương pháp truyền thống)
Hệ số phân bổ chi phí SXC = NC Chi truc phí SXC tiêp đinh uoc tinh muc= 15 57
500 , 7
750 , 116
Chi phí SXC riêng = Hệ số phân bổ chi phí SXC * Thời gian NC trực tiếp
Từ đó ta có bảng tính giá thành theo phương pháp truyền thống:
Hoạt động Buffalo Ale Bismarck Bock Four Heads Stout Ghi chú
b, Hệ thống phân bổ chi phí dựa trên hoạt động (Phương pháp ABC).
Hệ số phân bổ chi phí hoạt động = Chi giá phí tri hoat hoat đông đông uoc uoc tính tính
Hoạt động Tiêu thức phân bổ Tổng chi
phí ước tính
Tổng giá trị Hệ số
Làm lạnh & bơm siphông Số giờ lao động trực tiếp 7,500 7,500 1 Hao mòn máy móc Số giờ máy hoạt động 5,500 82,700 0.1 Kiểm soát chất lượng Số lần kiểm định chất lượng 10,500 4,850 2.2
Vận chuyển Số lượng đặt hàng 31,250 3,740 8.4
Số chai mỗi mẻ
2,910 13.1
229,920 0.1
Số ngày ủ men
Trang 2Các yêu cầu dự kiến cho mỗi mẻ bia- theo từng nhãn hiệu
STT Các yếu tố phát sinh CF Buffalo Ale Bismarck Bock Four Heads Stout Ghi chú
1 Số ngày ủ men 3 14 4 ngày
2 Số giờ lao động trực tiếp 18 12 13 h
3 Số giờ máy hoạt động 110 325 135 h
4 Số lượng đặt hàng 2 18 đơn hàng9
5 Số lần kiểm định chất lượng 5 22 8 lần
6 Số chai/mẻ 528 384 432 Chai/mẻ
Từ đó ta tính được chi phí SXC theo từng hoạt động
Hoạt động Tiêu thức phân bổ Hệ số Giá trị Chi phí
phân bổ Giá trị
Chi phí phân bổ Giá trị
Chi phí phân bổ Bảo quản và khử trùng
Trộn & nấu
Làm lạnh & bơm siphông Số giờ lao động trực tiếp 1.0 18 18.00 12 12.00 13 13.00 Hao mòn máy móc Số giờ máy hoạt động 0.1 110 7.32 325 21.61 135 8.98 Kiểm soát chất lượng Số lần kiểm định chất lượng 2.2 5 10.82 22 47.63 8 17.32 Đóng chai & dán nhãn
Bảo quản
Vận chuyển Số lượng đặt hàng 8.4 2 16.71 18 150.40 9 75.20 Tổng chi phí Chi phí/mẻ bia ($/mẻ) 147.14 417.46 211.83
3.00
4
432
52.23
45.09
528 55.11
14
384
Số chai mỗi mẻ
13.1
0.1
Buffalo Ale Bismarck Bock Four Heads Stout
Số ngày ủ men 3 39.18 182.82
Ta có bảng tính giá thành theo phương pháp ABC:
Hoạt động Buffalo Ale Bismarck Bock Four Heads Stout Ghi chú
NVL trực tiếp 62.60 89.10 89.55 $
NC trực tiếp 108.00 72.00 78.00 $ Chi phí SXC 147.14 417.46 211.83 $ Tổng chi phí 317.74 578.56 379.38 $ Tổng chi phí/mẻ bia 317.74 578.56 379.38 $/mẻ Giá thành/chai 0.60 1.51 0.88 $/chai
Trang 3Nhược điểm:
Không chính xác vì từng sản phẩm khác nhau có mức độ tiêu hao nguồn lực khác nhau, do vậy giá thành/chai đã dự toán không phản ánh chính xác giá trị thực tế
b, Hệ thống phân bổ chi phí dựa trên hoạt động (Phương pháp ABC).
Ưu điểm:
Tính toán giá thành/chai dự toán sát thực với giá thành/chai thực tế, áp dụng với những công ty lớn, có nhiều dòng sản phẩm
Nhược điểm:
Tính toán giá thành/chai phức tạp
3 Giả sử công ty sản xuất ra 250 mẻ Buffalo Ale và 120 mẻ Bismarck Bock và Four Heads Stout mỗi loại đúng theo kế hoạch và bán được sản phẩm ở các mức giá như nêu trong bài thì hệ thống phân bổ chi phí ảnh hưởng thế nào đến tổng lãi ròng năm tới của công ty.
Theo phương pháp truyền thống
Hoạt động Buffalo Ale Bismarck Bock Four Heads Stout Ghi chú
Số mẻ 250 120 120 mẻ
Số chai/mẻ 528 384 432 chai/mẻ Tổng số lượng bán 132,000 46,080 51,840 chai Giá thành/chai 0.85 0.91 0.86 $ Giá bán/chai 1.05 1.50 1.40 $ Lãi ròng/chai 0.20 0.59 0.54 $/chai Lãi ròng 25,900 27,390 28,186 $ Tổng lãi ròng của năm tài khóa tới= 25,900+ 27,390+ 28,186= 81,476 $
Theo phương pháp ABC
Trang 4Hoạt động Buffalo Ale Bismarck Bock Four Heads Stout Ghi chú
Số mẻ 250 120 120 mẻ
Số chai/mẻ 528 384 432 chai/mẻ Tổng số lượng bán 132,000 46,080 51,840 chai Giá thành/chai 0.60 1.51 0.88 $ Giá bán/chai 1.05 1.50 1.40 $ Lãi ròng/chai 0.45 (0.01) 0.52 $/chai Lãi ròng 59,165 (289) 27,051 $ Tổng lãi ròng của năm tài khóa tới= 59,165 - 289 + 27,051= 85,926 $
Ta thấy : 81,476- 85,926= (4,450) => sai số = * 100 %
926 , 85
450 , 4
= 5.17 % Như vậy hệ thống phân bổ chi phí theo phương pháp truyền thống và phương pháp ABC không ảnh hưởng đến tổng lãi dòng năm tới của công ty
4 South Dakota Microbrewery nên đặt giá bán cho mỗi dòng sản phẩm của
họ là bao nhiêu? Đưa ra ý kiến dựa trên lập luận và phân tích.
4.1 Hiện trạng:
Sản phẩm bia Bismarck Bock đã tăng 10% mà vẫn không gặp phải phản ứng rõ rệt
từ thị trường
Sản phẩm bia Bismarck Bock hiện tại đã tăng 10% mà giá bán/chai vẫn thấp hơn giá thành giá thành/chai theo phương pháp ABC
Sandy lo ngại tiếp tục bán giá sản phẩm Buffalo Ale với giá rẻ hơn thì lợi nhuận của SDM sẽ giảm hoặc thậm chí không có lãi
4.2 Phân tích hiện trạng:
- Bia Buffalo Ale là loại bia bình dân, được bán chủ yếu tại các quán ba đặt hàng với số lượng lớn nên bia loai này chúng ta không tăng giá được nhiều Hơn nữa thị
Trang 5Chú ý khi tăng giá bán bia Bismarck Bock lên 15-20% cần phải theo dõi động thái diễn biến của thi trường để kịp thời điều chỉnh
- Giá của sản phẩm bia Four Heads Stout như thế là hợp lí
4.3 Giải pháp:
Dòng sản phẩm
Giá thành/chai
Giá bán/chai
Chênh lệch
Giá đề xuất
Ghi chú Buffalo Ale 0.60 1.05 0.45 1.05 $/chai Bismarck Bock 1.51 1.50 (0.01) 1.64 $/chai Four Heads Stout 0.88 1.40 0.52 1.4 $/chai
5 Dựa trên các số liệu, anh/chị có thể đề xuất nào giúp Sandy và Dave tăng lợi nhuận cho South Dakota Micobrewery không?
Đưa ra ý kiến dựa trên lập luận và phân tích.
Các yêu cầu dự kiến cho mỗi mẻ bia- theo từng nhẵn hiệu
STT Các yếu tố phát sinh chi phí Buffalo Ale Bismarck Bock Four Heads Stout Tổng đơn vị
1 Số ngày ủ men 3 14 4 2,910 ngày
2 Số giờ lao động trực tiếp 18 12 13 7,500 h
3 Số giờ máy hoạt động 110 325 135 82,700 h
4 Số lượng đặt hàng 2 18 9 3,740 đơn hàng
5 Số lần kiểm định chất lượng 5 22 8 4,850 lần
6 Số chai/mẻ 528 384 432 229,920 chai
Bảng phân bổ các yếu tố phát sinh.
Trang 6Hoạt động Tiêu thức phân bổ Tổng Buffalo
Ale
Bismarck Bock
Four Heads Stout Đơn vị Bảo quản và khử trùng 2,910 750 1,680 480 ngày Trộn & nấu 2,910 750 1,680 480 ngày Làm lạnh & bơm siphông Số giờ lao động trực tiếp 7,500 4,500 1,440 1,560 h Hao mòn máy móc Số giờ máy hoạt động 82,700 27,500 39,000 16,200 h Kiểm soát chất lượng Số lần kiểm định chất lượng 4,850 1,250 2,640 960 lần Đóng chai & dán nhãn 229,920 132,000 46,080 51,840 Chai
Vận chuyển Số lượng đặt hàng 3,740 500 2,160 1,080 đơn hàng
Số ngày ủ men
Số chai mỗi mẻ
Từ bảng phân bổ các yếu tố phát sinh ta có bảng tính định phí và biến phí của các dòng sản phẩm theo mức độ hoạt động
Đơn vị Định phí Biến phí Định phí Biến phí Định phí Biến phí Định phí Biến phí Bảo quản và khử trùng 30,000 15,000 15,000 3,865.98 3,865.98 8,659.79 8,659.79 2,474.23 2,474.23 $ Trộn & nấu 8,000 8,000 - 2,061.86 - 4,618.56 - 1,319.59 $ Làm lạnh & bơm siphông 7,500 7,500 - 4,500.00 - 1,440.00 - 1,560.00 $ Hao mòn máy móc 5,500 5,500 1,828.90 - 2,593.71 - 1,077.39 - $ Kiểm soát chất lượng 10,500 10,500 - 2,706.19 - 5,715.46 - 2,078.35 $ Đóng chai & dán nhãn 21,000 21,000 - 12,056.37 - 4,208.77 - 4,734.86 $ Bảo quản 3,000 3,000 - 1,722.34 - 601.25 - 676.41 $ Vận chuyển 31,250 31,250 - 4,177.81 - 18,048.13 - 9,024.06 $ Tổng giá trị hoạt động 116,750 20,500 96,250 5,694.88 31,090.53 11,253.51 43,291.96 3,551.61 21,867.50 $ Chi phí/đơn vị sản phẩm 0.51 0.09 0.42 0.04 0.24 0.24 0.94 0.07 0.42 $/chai
Tổng Hoạt động Tổng Buffalo Ale Bismarck Bock Four Heads Stout
Căn cứ vào bảng tính giá thành/chai và giá bán/chai hiện tại, thông qua bảng tính toán trên ta thấy:
Dòng sản phẩm Giá thành/chai Giá bán/chai Chênh lệch Ghi chú Buffalo Ale 0.60 1.05 0.45 $/chai
Trang 7nhiêu thì phải theo dõi sát sao động thái của thị trường Cảnh báo gần đây giá thị trường có xu hướng giảm
-Xem xét việc giảm sản lượng sản phẩm Bismarck Bock vì dòng sản phẩm này
có định phí/ 1 đơn vị sản phẩm và biến phí/ 1 đơn vị sản phẩm cao
2 Xem xét tăng sản lượng của sản phẩm Buffalo Ale bởi ví các lí do sau: -Sản phẩm này là sản phẩm bình dân, bán tại các quán bar đặt hàng với số lượng lớn
-Tính toán giá thành/chai theo phương pháp ABC còn thấp hơn theo phương pháp truyền thống
-Sản phẩm Buffalo Ale có định phí/1 đơn vị sản phẩm nhỏ
3 Giữ nguyên sản lượng Four Heads Stout
PHỤ LỤC
Bảng 1 Tổng chi phí cho năm tài khóa tới
STT Hoạt động Chi phí ước tính ($) Các yếu tố đẩy giá
1 Bảo quản và khử trùng 30,000 Số ngày ủ men
2 Trộn & nấu 8,000 Số ngày ủ men
3 Làm lạnh & bơm siphông 7,500 Số giờ lao động trực tiếp
4 Hao mòn máy móc 5,500 Số giờ máy hoạt động
5 Kiểm soát chất lượng 10,500 Số lần kiểm định chất lượng
6 Đóng chai & dán nhãn 21,000 Số chai
7 Bảo quản 3,000 Số chai
8 Vận chuyển 31,250 Số lượng đặt hàng
Tổng 116,750
Bảng 2 Các hoạt động dự tính cho năm tài khóa tới
Phần A: Chi phí ước tính hàng năm
STT Các yếu tố phát sinh chi phí Tổng Đơn vị
1 Số ngày ủ men 2,910 ngày
2 Số giờ lao động trực tiếp 7,500 h
3 Số giờ máy hoạt động 82,700 h
4 Số lượng đặt hàng 3,740 lần
5 Số lần kiểm định chất lượng 4,850 lần
6 Số chai sản xuất 229,920 số chai
Trang 8Một ngày ủ men là khoảng thời gian 24h ủ hèm bia trong bể chứa SDM có 8 bể chứa Vì vậy 8 bể nhân với 365 ngày 1 năm tương đương 2910 ngày ủ men (Trừ đi thời gian làm sạch bể khoảng 1 giờ/bể/năm)
Phần B: Các yêu cầu dự kiến cho mỗi mẻ bia- theo từng nhãn hiệu
STT Các yếu tố phát sinh CF Buffalo Ale Bismarck Bock Four Heads Stout
1 Số ngày ủ men 3 14 4
2 Số giờ lao động trực tiếp 18 12 13
3 Số giờ máy hoạt động 110 325 135
4 Số lượng đặt hàng 2 18 9
5 Số lần kiểm định chất lượng 5 22 8
6 Số chai/mẻ 528 384 432
Bảng 3: Phân tích giá thành mỗi mẻ của từng nhãn hiệu
Buffalo Ale (Sản lượng dự kiến = 22 thùng)
Nguyên liệu trực tiếp
1 Mạch nha Coopers Amber 50 kg 0.60 30.00
2 Mạch nha Northumberland 50 kg 0.30 15.00
Tổng nguyên liệu trực tiếp cost 62.60
STT Thành phần Số lượng Đơn giá ($) Chi phí($)
1 Lao động trực tiếp 18 hrs 6.00 108.00
Trang 9STT Thành phần Số lượng Đơn giá ($) Chi phí($)
1 Mạch nha đen John Bull 55 kg 1.08 59.40
2 Mạch nha nâu Newquay 20 kg 0.75 15.00
3 Hoa bia Perle 2.87 kg 1.50 4.30
4 Nước lọc 160 ltr 0.03 4.80
Tổng nguyên liệu trực tiếp cost 89.10
STT Thành phần Số lượng Đơn giá ($) Chi phí($)
1 Lao động trực tiếp 12 hrs 6.00 72.00
2 Tổng chi phí SXC
3 Tổng chi phí/mẻ bia
4 Giá thành/chai
Four Heads Stout (Sản lượng dự kiến = 18 thùng)
Nguyên liệu trực tiếp
STT Thành phần Số lượng Đơn giá ($) Chi phí($)
1 Mạch nha đen John Bull 40 kg 1.02 40.80
2 Mạch nha nâu Newquay 14 kg 2.40 33.66
3 Hoa bia Perle 1.32 kg 2.80 3.69
4 Nước lọc 180 ltr 0.03 5.40
Tổng nguyên liệu trực tiếp cost 89.55
1 Lao động trực tiếp 13 hrs 6.00 78.00
2 Tổng chi phí SXC
3 Tổng chi phí/mẻ bia
4 Giá thành/chai
Trang 10TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 T.S Đào Thị Thu Giang 2009, Slide Bài giảng môn Kế toán quản trị -Lớp cao học QTKDK6.2- Đại học Ngoại Thương.
2 T.S Huỳnh Lợi 2009, Kế toán quản trị, NXB Giao thông vận tải.
3 Th.S Huỳnh Lợi 2007, Hệ thống bài tập & bài giải Kế toán quản trị, NXB Thống kê.