1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

NÔI DUNG BÀI DẠY ANH 8 -DỊCH COVID-19 TUẦN 32 ( tu 13 den 18.4.2020)

10 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 19,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LƯU Ý: Các chủ ngữ I, you, he , she , it, they , we by them; people; someone , somebody trong câu chủ động thường được bỏ, không dùng trong câu bị động.. Ex: They built this house two y[r]

Trang 1

ANH 8 - TUẦN 32 (13/4 đến 19/4)

TRỌNG TÂM TUẦN 32

I.PASSIVE FORMS (Thể bị động)

A Cấu trúc của câu bị đơng

Subject + be + Adv of manner + past participle (V3/ ed) + Adv of place + by + object + Adv of time (trạng từ chỉ thể cách) (t.từ chỉ nơi chốn ) ( t.từ chỉ thời gian)

This tree is planted by my grandfather

B Cách đổi câu chủ động sang câu bị động:

Muốn đổi một câu chủ động sang câu bị động, ta thực hiện những bước sau:

Active : S V(active) O

Passive : S + V(passive)

(be + past participle) a.Lấy tân ngữ (object) của câu chủ động làm chủ ngữ (subject) của câu bị động

b.Xác định thì của câu chủ động vì động từ BE của câu bị động tương ứng với thì của câu chủ động.Đổi động

từ chủ động(Va) thành động từ bị động (Vp)

c.Chủ ngữ của câu bị động trở thành tân ngữ của câu bị động và trước nĩ phải cĩ giới từ by

LƯU Ý: Các chủ ngữ I, you, he , she , it, they , we by them; people; someone , somebody trong câu chủ động

thường được bỏ, khơng dùng trong câu bị động

Ex: They built this house two years ago

 This house was built two years ago

C Cơng thức tổng quát của động từ trong câu bị động

Be + past participle (V3/ed)

Trang 2

TIẾT 1

A Cấu trúc của câu bị đơng

Subject + be + Adv of manner + past participle (V3/ ed) + Adv of place + by + object + Adv of time (trạng từ chỉ thể cách) (t.từ chỉ nơi chốn ) ( t.từ chỉ thời gian)

This tree is planted by my grandfather

B Cách đổi câu chủ động sang câu bị động:

Muốn đổi một câu chủ động sang câu bị động, ta thực hiện những bước sau:

Active : S V(active) O

Passive : S + V(passive)

(be + past participle) a.Lấy tân ngữ (object) của câu chủ động làm chủ ngữ (subject) của câu bị động

b.Xác định thì của câu chủ động vì động từ BE của câu bị động tương ứng với thì của câu chủ động.Đổi động

từ chủ động(Va) thành động từ bị động (Vp)

c.Chủ ngữ của câu bị động trở thành tân ngữ của câu bị động và trước nĩ phải cĩ giới từ by

LƯU Ý: Các chủ ngữ I, you, he , she , it, they , we by them; people; someone , somebody trong câu chủ động

thường được bỏ, khơng dùng trong câu bị động

Ex: They built this house two years ago

 This house was built two years ago

C Cơng thức tổng quát của động từ trong câu bị động

Be + past participle (V3/ed)

1.Present simple:

Am/is/are + p.p

Ex: Mr Robinson teaches English (Ơng Robinson dạy tiếng Anh)

English is taught Mr Robinson (Tiếng Anh được dạy bởi ơng Robinson)

( Giảng cho học sinh hiểu về thì Present simple và cách sử dụng)

1.My father teaches me English everyday.

I ………

Trang 3

2.He cleans these rooms

3.I paint my house

4.She opens the door

5.He plants these trees

6 He buys a new car

7.You build these houses

 These houses

8 She closes these windows

9 He fixs the lights

10 She draws these pictures

11 I break the glasses

2.Present progressive:

Am/is/are + being + p.p

Ex: They are building a new swimming pool ( Họ đang xây dựng hồ bơi mới)

 A new swimming pool in being built (Hồ bơi mới đang xây dựng)

( Giảng cho học sinh hiểu về thì Present progressive, cách sử dụng và phân biệt với thì Present simple )

1 He is cleaning this room

 This room …………

2 My father is painting my house

 The house ………

3.She is opening the door

 The door

4 Her grandfather is planting this tree

 This tree ………

5 Her uncle is building this house

 This house ………

6 Miss Lien is closing the windows

 The windows ………

3.Present perfect:

Trang 4

has/have + been + p.p

Ex: They have discovered oil at the North pole ( Họ đã tìm thấy dầu ở Bắc Cực.)

 Oil has been discovered at the North pole (Dầu đã tìm thấy ở Bắc Cực.)

(cho thấy sự đặc trưng của thì Present perfect tiếp đến hướng dẫn học sinh áp dụng hiệu quả)

1 He has cleaned these rooms

 These rooms ………

2 My father has painted my house

 My house

3.She has opened the door

The door ………

4 Her grandfather has planted these trees

 These trees ………

5 Mr Tan has bought a new car

 A new car ………

6 Her uncle has built this house

 This house ………

7 Miss Lien has closed the windows

 The windows ………

8 Ba has fixed the lights

 The lights ………

9 Hoa has drawn these pictures

 These pictures………

10 The workers have broken the glass

 The glass ………

TIẾT 2

4.Simple past:

A Cấu trúc của câu bị đơng

Subject + be + Adv of manner + past participle (V3/ ed) + Adv of place + by + object + Adv of time (trạng từ chỉ thể cách) (t.từ chỉ nơi chốn ) ( t.từ chỉ thời gian)

This tree is planted by my grandfather

B Cách đổi câu chủ động sang câu bị động:

Muốn đổi một câu chủ động sang câu bị động, ta thực hiện những bước sau:

Trang 5

Active : S V(active) O

Passive : S + V(passive)

(be + past participle) a.Lấy tân ngữ (object) của câu chủ động làm chủ ngữ (subject) của câu bị động

b.Xác định thì của câu chủ động vì động từ BE của câu bị động tương ứng với thì của câu chủ động.Đổi động

từ chủ động(Va) thành động từ bị động (Vp)

c.Chủ ngữ của câu bị động trở thành tân ngữ của câu bị động và trước nó phải có giới từ by

LƯU Ý: Các chủ ngữ I, you, he , she , it, they , we by them; people; someone , somebody trong câu chủ động

thường được bỏ, không dùng trong câu bị động

Ex: They built this house two years ago

 This house was built two years ago

C Công thức tổng quát của động từ trong câu bị động

Be + past participle (V3/ed)

Was/were + p.p

Ex: The police stopped us on our way home (Cảnh sát đã chặn chúng tôi lại trên đường về nhà) On our way home we were stopped by the police (Trên đường về nhà chúng tôi đã bị cảnh sát chặn lại)

( nhấn mạnh sự đặc trưng của thì Simple Past và cách sử dụng)

1 He cleaned this room

2 My father painted my house

 My house

3.She opened the door

4 Her grandfather planted this tree

 This tree ………

5 Mr Tan bought a new car

6 Her uncle built this house

7 Miss Lien closed the window

Trang 6

8 Ba fixed the lights

 The lights ………

9 Hoa drew these pictures

10 The workers broke the glass

 The glass ………

5.Past progressive:

Was/were + being + p.p

Ex: She was cooking dinner at 19:00 yesterday ( Cô ta đã nấu bữa ăn tối vào lúc 19 giờ ngày hôm qua)

Dinner was being cooked by her at 19:00 yesterday.(Bữa ăn tối được cô ta nấu vào lúc 19 giờ ngày hôm qua)

( cho thấy sự khác biệt của Simple Past với Past Progressive)

1 He was cleanning this room

2 My father was painting my house

 My house

3.She was opening the door

4 Her grandfather was planting this tree

 This tree ………

5 Mr Tan was buying a new car

6 Her uncle was building this house

7 Miss Lien was closing the window

8 Ba was fixing the lights

 The lights ………

9 Hoa was drawing these pictures

10 The workers were breaking the glass

 The glass ………

6.Future simple:

Will + be + p.p

Ex: We will hold the meeting tonight (Tối nay chúng tôi sẽ tổ chức cuộc họp)

The meeting wiil be held tonight (Tối nay cuộc họp sẽ được tổ chức )

( giới thiệu về Future Simple và cách sử dụng )

Trang 7

1 He will clean this room

2 My father will paint my house

3.She will open the door

The door ………

4 Her grandfather will plant this tree

 This tree ………

5 Mr Tan will buy a new car

 A new car ………

6 Her uncle will build this house

7 Miss Lien will close the windows

8 Ba will fix the lights

 The lights ………

9 Hoa will draw these pictures

 These pictures ………

10 The worker will break the glass into small pieces

 The glass ………

TIẾT 3

7 Modal verbs (can,should,must…)

A Cấu trúc của câu bị đơng

Subject + be + Adv of manner + past participle (V3/ ed) + Adv of place + by + object + Adv of time (trạng từ chỉ thể cách) (t.từ chỉ nơi chốn ) ( t.từ chỉ thời gian)

This tree is planted by my grandfather

B Cách đổi câu chủ động sang câu bị động:

Muốn đổi một câu chủ động sang câu bị động, ta thực hiện những bước sau:

Active : S V(active) O

Passive : S + V(passive)

(be + past participle)

Trang 8

a.Lấy tân ngữ (object) của câu chủ động làm chủ ngữ (subject) của câu bị động.

b.Xác định thì của câu chủ động vì động từ BE của câu bị động tương ứng với thì của câu chủ động.Đổi động

từ chủ động(Va) thành động từ bị động (Vp)

c.Chủ ngữ của câu bị động trở thành tân ngữ của câu bị động và trước nó phải có giới từ by

LƯU Ý: Các chủ ngữ I, you, he , she , it, they , we by them; people; someone , somebody trong câu chủ động

thường được bỏ, không dùng trong câu bị động

Ex: They built this house two years ago

 This house was built two years ago

C Công thức tổng quát của động từ trong câu bị động

Be + past participle (V3/ed)

can/should/must…+be+p.p

Ex: Lan can answer this math problem ( Lan có thể giải được bài mtoa1n này)

This math problem can be answered by Lan (Bài toán này có thể được giải bởi Lan)

( chỉ ra điểm giống và khác nhau của hai dạng bài Modal Verbs và Future Simple)

1 The children must tidy this room

 This room ……… 2.My father can fix my house

 My house ……… 3.This boy must paint the door

 The door ……… 4.My brother should do his test carefully

 His test ……… 5.My sister should sew the dress carefully

 The dress ……… 6.Her brother should drive a car carefully

 A car ………

8.Be going to:

Be going to + be + p.p

Ex: Ba is going to bake the bread ( Ba sẽ nướng bánh mì.)

The bread is going to be baked by Ba (Bánh mì sẽ được Ba nướng)

( chỉ ra điểm giống và khác nhau về ngử nghĩa của hai dạng bài Be going to và Future Simple)

1.He is going to clean this room

Trang 9

2 My father is going to paint my house

 My house

3.She is going to open the door

4 Her grandfather is going to plant this tree

 This tree ………

5 Mr Tan bought a new car

6 Her uncle is going to build this house

7 Miss Lien is going to close the window

8 Ba is going to fix the lights

 The lights ………

9 Hoa is going to draw these pictures

10 The workers are going to break the glass

 The glass ………

LƯU Ý:

1.Trạng từ chỉ cách thức ( Adv of manner )thường đứng giữa be và quá khứ phân từ p.p

Ex: The scientists have studied the problem carefully ( Các nhà khoa học đã nghiên cứu kĩ vấn đề này )

The problem has been carefully studied by the scientists.(Vấn đề này đã được các nhà khoa học nghiên cứu kĩ)

2.Trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ nơi trốn( Adv of place ) đứng trước by.

Ex: The police found him in the forest (cảnh sát tìm thấy anh ta trong rừng.)

He was found him in the forest by the police. (Anh ta được cảnh sát tìm thấy trong rừng.)

3.Trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ thời gian ( Adv of time ) đứng sau by.

Ex: Alexander G.Bell invented the telephone in 1876 (A.G.Bell phát minh điện thoại vào năm 1876)

The telephone was invented by Alexander G.Bell in 1876 (Điện thoại được A.G.Bell phát minh vào năm 1876)

Change these sentences into the passive voice.

Ex: Ba cleans the room every day

 The room is cleaned by Ba everyday

Trang 10

- Học sinh photo bài rồi làm trên giấy photo

Màu xanh dương : nội dung bài

Ngày đăng: 03/02/2021, 05:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w