- Mục tiêu: Thông qua việc kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của học sinh trong bài học trước giáo viên dẫn dắt vào tiết học mới. - Thời gian: 5 phút[r]
Trang 1Ngày soạn:
CHỦ ĐỀ : BA BÀI TOÁN CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
Bước 1: Xác định vấn đề cần giải quyết trong bài học
- Biết tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Biết và hiểu quy tắc tìm một số khi biết giá trị một phân số của số đó
- Biết cách tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
Bước 2: Xây dựng nội dung chủ đề bài học : Gồm các tiết học
Tiết 83: Tìm giá trị phân số của một số cho trước
Tiết 84: Luyện tập
Tiết 85: Tìm một số biết giá trị phân số của số đó.
Tiết 86: Luyện tập
Tiết 87: Tìm tỉ số của hai số
Tiết 88: Luyện tập
Bước 3: Xác định mục tiêu bài học
1.Kiến thức:
- Nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số khi biết giá trị một phân số của số đó
- Nêu được ý nghĩa và biết cách tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
2 Kĩ năng:
- Vận dụng quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Vận dụng quy tắc đó để tìm một số khi biết giá trị 1 phân số của số đó
- Tìm tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
3 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và hợp lôgic
- Rèn các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
4 Thái độ:
Thích học tập bộ môn, có ý thức vận dụng kiến thức Toán học vào thực tế cuộc sống, trung thực
5 Phát triển năng lực: Định hướng phát triển năng lực:
- NL giải quyết vấn đề: Xây dựng các quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước, tìm một số khi biết giá trị phân số của số đó
- NL tính toán: cộng, trừ, nhân, chia phân số
- NL hợp tác, giao tiếp: trong hoạt động nhóm
- Năng lực tư duy: Đề xuất các bài toán có liên quan tới tỉ lệ xích, ứng dụng vào thực tế
B ước 4: Xác định và mô tả mức độ yêu cầu c 4: Xác nh v mô t m c định và mô tả mức độ yêu cầu à mô tả mức độ yêu cầu ả mức độ yêu cầu ức độ yêu cầu độ yêu cầu yêu c u ầu
Mức độ nhận biết Mức độ thông hiểu Mức độ vd và vận dụng cao
Học sinh phát biểu được
quy tắc tìm giá trị phân số
của một số cho trước
Câu 1.1.1
Câu 1.1.2
Biết dùng quy tắc để tìm giá trị phân số của một số cho trước
Câu 1.2.1 Câu 1.2.2 Câu 1.2.3
Tìm được giá trị phân số của một số cho trước
Câu 1.3.1 Câu 1.3.2 Câu 1.3.4 Câu 1.3.4 Học sinh áp dụng được để làm bài tập với sự kết hợp với các kiến thức trước đó một cách khoa học, linh hoạt Câu 1.4.1
Câu 1.4.2
Trang 2Mức độ nhận biết Mức độ thông hiểu Mức độ vd và vận dụng cao
Học sinh phát biểu được
quy tắc
tìm một số khi biết giá trị
phân số của số đó
Câu 2.1.1
Câu 2.1.2
Biết dùng quy tắc để tìm một số khi biết giá trị phân
số của số đó
Câu 2.2.1 Câu 2.2.2 Câu 2.2.3
Tìm được một số khi biết giá trị phân số của số đó
Câu 2.3.1 Câu 2.3.2 Câu 2.3.3 Câu 2.3.4 Câu 2.3.5 Tìm được mối liên hệ giữa hai bài toán tìm giá trị phân
số của một số cho trước, tìm một số khi biết giá trị phân số của số đó
Câu 2.4.1 Câu 2.4.2 Học sinh phát biểu được
quy tắc tỉ số của hai số
Câu 3.1.1
Câu 3.1.2
Biết dùng quy tắc để tìm tỉ
số của hai số
Câu 3.2.1 Câu 3.2.2 Câu 3.2.3 Câu 3.2.4
- Tìm được tỉ số phần trăm của hai số
- Tìm được tỉ lệ xích của bản đồ
Câu 3.3.1 Câu 3.3.2 Câu 3.3.3 Câu 3.3.4
Áp dụng từ tỉ số của hai số
để tìm hai số
Câu 3.4.1
B ước 4: Xác định và mô tả mức độ yêu cầu c 5: Biên so n h th ng câu h i, b i t p c th theo các m c ỏi, bài tập cụ thể theo các mức độ yêu cầu đã mô tả à mô tả mức độ yêu cầu ập cụ thể theo các mức độ yêu cầu đã mô tả ụ thể theo các mức độ yêu cầu đã mô tả ể theo các mức độ yêu cầu đã mô tả ức độ yêu cầu độ yêu cầu yêu c u ã mô t ầu đ ả mức độ yêu cầu
Mức độ nhận biết Mức độ thông hiểu Mức độ vd và vd cao Câu 1.1.1: Tìm hiểu qua
thông tin SGK và cho biết
quy tắc tìm giá trị phân số
của một số cho trước
Câu 1.1.2: Tìm hiểu ví dụ
(SGK – 50), sau đó áp dụng
làm ?1
?1
Câu 1.2.1: ?2 (Sgk – 51) Câu 1.2.2: Bài 116/SGK -
51
Câu 1.2.3: Bài 124/SGK –
53 - Sử dụng máy tính bỏ túi
Câu 1.3.1: Bài 121/SGK – 52
,2 = 40,8 (km)
Câu 1.3.2: Bài 122/SGK – 53 Câu 1.3.3: Bài Bài 125/SBT –
34
Câu 1.3.4: Bài 125/SBT – 34 Câu 1.3.5: Bài 126/SBT – 34 Câu 1.4.1: Bài 125/SGK – 53
Câu 2.1.1: Tìm hiểu qua
thông tin SGK và cho biết
quy tắc tìm một số khi biết
giá trị phân số của số đó
Câu 2.1.2: Xét ví dụ
(SGK-53)
Câu 2.2.1: ?1 (SGK-54) Câu 2.2.2: ?2 SGK trang 54 Câu 2.2.3: Điền vào chỗ …
cho đúng
a) Muốn tìm
x
y của số a cho trước (x, y N; y0) ta tính
… b) Muốn tìm … ta lấy số đó
nhân với phân số
Câu 2.3.1: Bài 132 (SGK –
55)
Câu 2.3.2: Bài 133 (SGK –
55)
Câu 2.3.3: Bài 135/SGK – 56 Câu 2.3.5: Bài 133/SBT – 36 Câu 2.3.6: Bài 134/SGK – 55
– Sử dụng máy tính bỏ túi
Câu 2.4.1: Biết rằng
15,51 2 = 31,02 31,02 : 3 = 10,34
Trang 3Mức độ nhận biết Mức độ thông hiểu Mức độ vd và vd cao
c) Muốn tìm một số biết
m n
của nó bằng a, ta tính
d) Muốn tìm ta lấy c:
*
a
a b N
a Tìm
2
3của 15,51
b Tìm
3
2của 10,34
c Tìm một số biết
3
2của
số đó bằng 15,51
d Tìm một số biết
2
3của
số đó bằng 10,34
Câu hỏi 2.4.2:(Bài 131/SBT –
36)
Câu 3.1.1: Tìm hiểu qua
thông tin SGK và cho biết
quy tắc tìm tỉ số của hai số,
tỉ số phần tr ăm, tỉ lệ xích
Câu 3.1.2: Trong các cách
viết sau, cách viết nào là
phân số, Cách viết nào là tỉ
số?
−3
5 ;
2 ,75
3
4
;4
9;
0
− 32
7
Câu 3.2.1: VD: AB = 20cm Câu 3.2.2: ?1 SGK trang 57 Câu 3.2.3: ?2 SGK trang 57
Câu 3.3.1: Bài 138/SGK – 58 Câu 3.3.3: Bài 142 (SGK-59) Câu 3.3.4: Bài 146 (SGK-59) Câu hỏi 3.4.1: Bài 142/SBT
– 37
Bước 6: thiết kế tiến trình dạy học chủ đề
Ngày giảng: / /
Tiết 83
Nội dung 1: Tìm giá trị phân số của một số cho trước Hoạt động 1: Khởi động
- Mục tiêu: Kiểm tra HS kiến thức của bài trước, lấy điểm kiểm tra thường xuyên
- Thời gian: 5 phút
- Phương pháp dạy học: Vấn đáp
- Kĩ thuật dạy học: Giao nhiệm vụ
GV: Hoàn thành sơ đồ sau để thực hiện phép nhân
20
4
7
Từ cách làm trên, hãy điền các từ thích hợp vào chỗ trống:
Khi nhân một số tự nhiên với một phân số ta có thể:
- Nhân số này với …… rồi lấy kết quả ……
Hoặc:
- Chia số này cho… rồi lấy kết quả ………
HS:
20
20
Trang 4- Nhân số này với tử số rồi lấy kết quả chia cho mẫu số Hoặc:
- Chia số này cho mẫu số rồi lấy kết quả nhân với tử
Hoạt động 2: Hình thành quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Mục tiêu: Học sinh biết tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Thời gian: 30 phút
- Phương pháp dạy học: vấn đáp gợi mở, trình bày, luyện tập
- Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề
Hoạt động 2.1 Ví dụ (10 phút)
GV: Treo đề bài ghi bảng phụ yêu cầu
HS đọc
Hỏi: Đề bài cho biết gì? Và yêu cầu điều
gì?
Hỏi: Muốn tìm số HS thích đá bóng ta
làm như thế nào?
GV: Ta có thể làm một trong hai cách
thực hiện ở sơ đồ đó hoàn thành trên
GV: Tương tự, em hãy tính 60% số HS
thích chơi đá cầu? (gợi ý: Viết 60% dưới
dạng phân số để dễ tính)
GV: Từ cách giải trên hãy làm ?1.
HS: Lên bảng trình bày.
Hoạt động 2.2 Quy tắc (20 phút)
GV: Giới thiệu cách làm trên chính là
tìm giá trị phân số của một số cho trước
Hỏi: Muốn tìm giá trị phân số của một
số cho trước ta làm như thế nào?
GV: Một cách tổng quát, muốn tìm
m n của số b cho trước ta làm như thế nào?
GV: Cho HS đọc quy tắc.
- Lưu ý: m, n N, n ≠ 0
Giải thích công thức
m
n của b chính là m
n b
GV: Cho HS làm ?2
1 Ví dụ : Giải:
Số HS thích đá bóng là:
45
2
3 = 30 (HS)
Số HS thích đá cầu là:
45 60% = 45
60
100 = 27 (HS)
?1
Số HS thích bóng bàn là:
45
2
9 = 10 (HS)
Số HS thích bóng chuyền là:
45
4
15 = 12 (HS)
2 Quy tắc:
a) Quy tắc:(SGK)
b) Làm ?2:
a/ 34của 76 cm là : 3
76 57
4 cm b/ 62,5% của 96 tấn là:
62,5 96.62,5% 96
100 625
96
1000
= 60 (tấn) c/ 0,25 của 1 giờ là:
Trang 5Bài 121 Sgk/52
GV: yêu cầu Hs đọc và tóm tắt đề bài
HS: đọc và tóm tắt đề bài
? Muốn biết xe lửa còn cách HP bao
nhiêu km, ta làm thế nào?
-HS: nêu cách tính
GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày
-HS: lên bảng trình bày
- Gv cùng hs nhận xét, chốt kiến thức
vận dụng
- HS chữa bài chuẩn vào vở
1 1.0,25 (h)
4
=15ph
Bài 121 (Sgk/52)
Quãng đường xe lửa đã đi được là:
102 3
5=
102 3
5 =61 ,2 (km)
Xe lửa còn cách Hải Phòng:
102 – 61,2 = 40,8 (km)
Hoạt động 3: Củng cố (7 phút):
- Nhắc lại quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Làm bài 115/SGK – 51
a 23của 8,7 là: 8,7.23=8710 .2
3=
29
5 .
1
1=
29 5
b 27của −116 là: −116 .2
7=
−11
21
c 21
3của 5,1 là: 5,1 21
3=
51
10 .
7
3=
17
10.
7
1=
119 10
=11,9
d 2 7
11của 63
5 là:
63
5 2
7
11=
33
5 .
29
11=
87
5 =17
2 5
Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà (3 phút)
* Hướng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị bài sau:
*) Hướng dẫn hs học ở nhà:
- Học thuộc quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Làm bài tập 118 – 125/SGK – 51,52,53
*) Hướng dẫn hs chuẩn bị cho bài sau:
- Xem trước các bài tập phần luyện, tiết sau luyện tập
- Mang máy tính bỏ túi tiết sau thực hành
Rút kinh nghiệm
………
Nội dung 2: Luyện tập Hoạt động 1 Khởi động
- Mục tiêu: Thông qua việc kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của học sinh trong bài học trước giáo viên dẫn dắt vào tiết học mới
Trang 6- Thời gian: 5 phút
- Phương pháp dạy học: Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: hỏi và trả lời
HS1: Phát biểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước Làm bài 117/SGK-51
Hoạt động 2: Luyện tập
- Thời gian: 35 phút
- Mục tiêu: Học sinh được củng cố kiến thức về tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Phương pháp dạy học: Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: Hỏi và trả lời, “động não”, giao nhiệm vụ, kỹ thuật KWL - KWLH; Kỹ thuật chia sẻ nhóm đôi
Bài 125 : (SBT – 34)
- GV yêu cầu HS đọc và tóm tắt đề
bài
- HS đọc và tóm tắt đề bài
? Để tính được số táo còn lại trên đĩa
ta làm ntn?
- HS: Phải tính được số táo mà Hạnh
và Hoàng đã ăn
? Muốn tính số táo Hạnh ăn ta làm thế
nào
-HS: Nêu cách tính
- Số táo Hạnh ăn là :
24 25% = 6 ( quả)
- YC 1 HS lên bảng trình bày
1 HS lên bảng trình bày
- Chốt lại kiến thức vận dụng, giáo dục
kĩ năng sống cho hs
Bài tập 126: SBT - 34
-Đọc đề và nêu yêu cầu của bài toán ?
- HS đọc và phân tích đề bài
? Để tính số HS giỏi ta phải làm như
thế nào
- Để tính số HS giỏi ta phải biết được
HS TB, HS khá
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- HS lên bảng trình bày, dưới lớp cùng
làm và nhận xét
- Nhận xét chéo giữa các cá nhân
- GV cùng hs nhận xét, chuẩn hoá
Bài 125 Sgk/53
- Đọc đề và nêu yêu cầu của bài
toán ?
- HS đọc và phân tích đề bài
? Số tiền lãi hàng tháng tính như thế
nào và được bao nhiêu?
Số tiền lãi cả năm?
Bài tập 125: SBT - 34
Số táo Hạnh ăn là :
24 25% = 6 ( quả)
Số táo còn lại là :
24 - 6 = 18 ( quả)
Số táo Hoàng ăn :
4
9 18 = 8 (quả)
Số táo còn lại trên đĩa:
18 - 8 = 10 (quả)
Bài tập 126: SBT - 34
Số HS trung bình của lớp là :
7
15 45 = 21 ( HS)
Số học sinh khá :
5
8 (45 - 21) = 15 ( HS)
Số HS giỏi :
45 - (21 + 15) = 9 ( HS)
Bài 125 Sgk/53
Số tiền lãi mỗi tháng là:
1000000 0,58% = 5 800 (đ)
Số tiền lãi cả năm là:
Trang 7Vậy số tiền cả gốc lẫn lãi sau một năm
là bao nhiêu?
- Gọi một hs lên bảng trình bày, yêu
cầu dưới lớp cùng làm và nhận xét
- Gv cùng hs nhận xét, chốt kiến thức
đã vận dụng
- HS trả lời theo chỉ dẫn của GV
Bài tập 127: SBT - 35
- Yêu cầu HS đọc đề bài và tóm tắt đề
bài
- Hs đọc phân tích đề
- Nêu cách tính bài tập này?
-HS: nêu cách tính
- GV gọi HS lên bảng tính
1HS lên bảng trình bày
- GV quan sát hs dưới lớp tính, sửa sai
nếu có và củng cố phương pháp làm
? Còn cách tính nào khác không?
GV: Chốt kiến thức, cách trình bày
cho HS
12 5800 = 69 600 (đ) Vậy sau một năm cả vốn lẫn lãi là:
1 000 000+69600=1 069 600(đ)
Bài tập 127: SBT - 35
Khối lượng thu được của thửa ruộng thứ nhất là :
1
4 1 =
1
4 (tấn)
Khối lượng thu được của thửa ruộng thứ hai là : 0,4 1 = 0,4 (tấn)
Khối lượng thu được của thửa ruộng thứ ba là : 15% 1 =
3
20 (tấn)
Khối lượng thu được của thửa ruộng thứ tư là:
1 –
4 5 20 =
1
5 ( tấn) Hoạt động 3: Củng cố: (3 phút)
- Nhắc lại quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Muốn tìm
m
n của b ta làm thế nào ?
Hoạt động 4 Hướng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị bài sau: (2 phút)
*) Hướng dẫn hs học ở nhà:
- Về xem kĩ lại các tính giá trị phân số của một số cho trước, cách sử dụng máy tính để kểm tra kết quả
- Làm lại các bài đã chữa
*) Hướng dẫn hs chuẩn bị cho bài sau:
- Đọc trước bài “ Tìm một số biết giá trị một phân số của số đó”
Rút kinh nghiệm:
Ngày giảng: / /
Tiết 85
Nội dung 3: Tìm một số biết giá trị phân số của số đó Hoạt động 1: Khởi động
- Mục tiêu: Kiểm tra HS kiến thức của bài trước, lấy điểm kiểm tra thường xuyên
- Thời gian: 5 phút
- Phương pháp dạy học: Vấn đáp
Trang 8- Kĩ thuật dạy học: Giao nhiệm vụ
- HS1: Hùng có 21 viên bi Tính
2
7 số bi của Hùng?
Bài tập trên ta đã sử dụng quy tắc nào để tính? Hãy phát biểu quy tắc đó
Hoạt động 2: Hình thành quy tắc tìm một số biết giá trị phân số của số đó
- Mục tiêu: Học sinh biết tìm một số biết giá trị phân số của số đó
- Thời gian: 30 phút
- Phương pháp dạy học: vấn đáp gợi mở, trình bày, luyện tập
- Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề
* Hoạt động 2.1: Tìm tòi phát hiện kiến
thức mới
- HS đọc đề
- GV hướng dẫn HS giải
? Nếu gọi số HS của lớp 6A là x, ta phải
tìm x sao cho của x bằng 27 Theo bài
trước ta có phép tính gì?
? Hãy tìm x?
? Qua bài toán muốn tìm một số biết của
nó bằng 27 ta làm như thế nào?
* Hoạt động 2.2: Quy tắc
? Muốn tìm một số biết
m
n của số đó bằng a
em làm như thế nào?
- HS làm ?1
? Trong bài toán này đâu là phân số
m
n , đâu
là số a?
? Hãy tìm số đó?
- HS làm ?2
- HS đọc và tóm tắt đề bài
? 350 lít nước ứng với số nước nào? ứng
với phân số nào?
Trong bài a là số nào?
m
n là phân số nào? Tìm x?
- Ở câu a muốn tìm được x trước tiên ta
phải làm gì?
1 Ví dụ
Bài toán: (SGK) lớp 6A = 27 bạn
Lớp 6A có bao nhiêu học sinh
Giải
Gọi x là số học sinh lớp 6A ( x > 27)
Theo đề bài ta có: x = 27 (học sinh)
x = 27 : = 27 = = 45 Vậy lớp 6A có 45 học sinh
2 Quy tắc
Quy tắc: (SGK-54)
*
:m( , )
x a m n N n
?1 a) Số đó là:
14:
2
7 = 14
7
2 = 49 b) Số đó là:
?2 Lượng nước 350 lít chiếm số phần dung tích
bể là:
13 7 1
20 20
(dung tích bể)
Bể có thể chứa được số lít nước là:
350 : 350 1000
20 7 (lít)
Bài 132 (SGK-55)
Trang 9- Đổi hỗn số ra phân số hoặc tìm
2 2
3x rồi tìm x
- HS thực hiện lần lượt các bước
- Câu b giải tương tự
- Giáo viên yêu cầu cả lớp cùng làm, 2 HS
lên bảng giải
? Để giải dạng toán tìm x ta dựa vào đâu?
Cách làm?
- HS đọc và tóm tắt đề bài
? Việc đi tìm lượng cùi dừa thuộc dạng bài
toán nào?
Hãy nêu cách tính lượng cùi dừa?
Biết lượng cùi dừa là 1,2kg, lượng đường
bằng 5% lượng cùi dừa Vậy tìm lượng
đường thuộc dạng toán nào? Cách tính?
- GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ
túi để làm bài 134/SGK-55
- GV: Yêu cầu HS sử dụng MTBT để kiểm
tra đáp số của các bài 128, 129, 131 (SGK)
8 26 10
16 8
3 3
x x x
23 1 11
23 11 1 23
23 23 7 :
x x x
Bài 133 (SGK-55)
Tóm tắt: “Món dừa kho thịt”
Lượng thịt =
2
3 lượng cùi dừa
Lượng đường = 5% lượng cùi dừa Có 0,8 kg thịt
? Tính lượng cùi dừa? Lượng đường? Giải
Lượng cùi dừa cần để kho 0,8 kg thịt là:
0,8 : 0,8 1, 2( )
3 2 kg Lượng đường cần dùng là:
1, 2.5
1, 2.5% 0,06( )
Bài 134(SGK-55)
Hoạt động 3: Củng cố: (7 phút).
BT1 Điền vào chỗ … cho đúng.
a) Muốn tìm
x
y của số a cho trước (x, y N; y0) ta tính … b) Muốn tìm … ta lấy số đó nhân với phân số
c) Muốn tìm một số biết
m
n của nó bằng a, ta tính
d) Muốn tìm ta lấy c:
*
a
a b N
HD: a) a
x y
b) Giá trị phân số của một số cho trước
c)
*
:m( , )
a m n N
Trang 10d) Một số biết
a
b của nó bằng c
Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà: (3 phút)
* Hướng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị bài sau:
*) Hướng dẫn hs học ở nhà:
- Học bài theo SGK
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm các bài 127133 (SGK-54)
- BT*: Một thùng táo lần thứ nhất lấy đi
1
2 số táo; lần thứ hai lấy đi
1
3 số táo Sau hai lần còn lại 58 quả Hỏi cả thùng táo có bao nhiêu quả?
+ HD: Tính xem 58 quả ứng với phân số nào?
*) Hướng dẫn hs chuẩn bị cho bài sau:
- Giờ sau mang máy tính bỏ túi để luyện tập
Rút kinh nghiệm
………
Nội dung 4: Luyện tập Hoạt động 1 Khởi động
- Mục tiêu: Thông qua việc kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của học sinh trong bài học trước giáo viên dẫn dắt vào tiết học mới
- Thời gian: 5 phút
- Phương pháp dạy học: Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: hỏi và trả lời