Nội dung Đặt vấn đề Các loại vaccine dùng cho gà Các loại vaccin phòng bệnh cho ngan, vịt Các vấn đề cần quan tâm khi sử dụng vaccin Kết luận... Medivac ND EmulsionVaccin nhũ dầ
Trang 1Nhóm 5 – LTTY K3
Lê Mạnh Quỳnh Nguyễn Thị Minh Tân
Lê Minh Thành Nguyễn Xuân Thạch
Bài tiểu luận
Trang 2Nội dung
Đặt vấn đề
Các loại vaccine dùng cho gà
Các loại vaccin phòng bệnh cho ngan, vịt
Các vấn đề cần quan tâm khi sử dụng vaccin
Kết luận
Trang 3Đặt vấn đề
Ngành chăn nuôi gia cầm đang ngày càng phát triển cả
về số lượng và chất lượng, việc phòng bệnh cho đàn gia cầm là một vấn đề cần thiết.
Có nhiều PP phòng bệnh, phòng bệnh bằng vaccine là một phương pháp đem lại hiệu quả cao
Phòng bệnh bằng vaccine là một phương pháp phòng bệnh chủ động bằng cách đưa vaccine (KN) vào cơ thể.
Trên thị trường có rất nhiều loại vaccin khác nhau, do
đó việc lựa chọn để sử dụng một loại vaccine nào đó
cần có sự hiểu biết nhất định về các loại vaccin đó.
Chuyên đề: “Các loại vaccine dùng cho gia cầm và
cách sử dụng”
Trang 4Các loại vaccine dùng cho gà
KST đường máu (Leucocytozoonis),…
Trang 6 ND ‘F’ vaccin cã thÓ nhá m¾t, mòi hoÆc cho uèng
Chai 500 liÒu, 1000 liÒu, 10 chai/hép
Chñng lÇn ®Çu cho gµ 1-7 ngµy tuæi, t¸i chñng lÇn 2 sau lÇn 1 tõ 2-3 tuÇn
Trang 7Myvac ND “F”
NSX: MVP - Malaysia
PP: Cty Cp Dược phẩm xanh VN
Trang 9 Không dùng vaccin ND ‘S’ cho gà dưới 6 tuần tuổi
hoặc gà chưa được chủng cơ sở với vaccin sống phòng bệnh Newcastle
Chai 500 liều, 1000 liều, 10 chai/hộp
Trang 10Medivac ND Emulsion
Vaccin nhũ dầu - phòng bệnh Newcatstle trên gà
Vaccin Medivac ND Emulsion chứa virus Newcastle vô hoạt chủng Lasota Mỗi liều chứa 50PD50 virus
Medivac ND Emulsion có thể dùng cho gà thịt, gà con, gà hậu bị gà đẻ thương phẩm hoặc gà đẻ giống
Medivac ND Emulsion kích thích sản sinh miễn dịch cao, bảo hộ tuyệt đối, thời gian miễn dịch kéo dài và
độ an toàn cao
Chai 200 liều, 500 liều, 1.000 liều
Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da cổ
Đối với gà lớn: 0,5ml/1con
Trang 11 Tiêm Medivac ND Emulsion
cho đàn gà sau khi đã chủng
vaccin Newcastle nhược độc
Tiêm Medivac ND Emulsion
cho đàn gà 16-18 tuần tuổi
(muộn nhất 2 tuần trước khi
Trang 13 Bursavac (schering plough)
Medivac Gumboro Emulsion
Trang 14Myvac Gumboro plus
Myvac Gumboro plus có chứa virus Gumboro nhược
độc chủng V877
Trong 1 liều vaccin có chứa tối thiểu 102.5 EID50 virus
Myvac Gumboro plus tạo miễn dịch chủ động chống lại bệnh Gumboro (bệnh viêm túi huyệt truyền nhiễm) cho
gà thịt, gà trứng thương phẩm và gà đẻ giống
Cỏch dựng: nhỏ miệng hoặc pha nước cho uống
Chủng lần đầu cho gà từ 10-14 ngày tuổi, lần 2 chủng sau lần đầu 2 tuần
Chai 500 liều, 1000 liều, 10 chai/hộp
Trang 15Myvac Gumboro plus
NSX: MVP - Malaysia
PP: Cty Cp Dược phẩm xanh VN
Trang 16 Medivac Gumboro-A có thể nhỏ miệng hoặc cho uống
Lịch dựng: Lần 1 lỳc 10-14 ngày tuổi, lần 2 vào 24 ngày tuổi
Chai 500 liều, 1.000 liều
Bảo quản: Nhiệt độ 2-8o C nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tác
động của ánh sáng mặt trời
Trang 17Medivac Gumboro A, B
NSX: Medion – Idonesia
PP: Cty Cp Thú Y xanh VN
Trang 18Medivac Gumboro Emulsion
Là vaccin vô hoạt dạng nhũ dầu, vaccin chứa virus
Gumboro chủng Winterfield 2512, mỗi liều chứa ít
Trang 19 Liều lượng và cách dùng
Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da
Gà con dưới 6 tuần: 0,2ml/con
Gà lớn trên 6 tuần: 0,5ml/con
Bảo quản: 2 – 8oC nơi tránh ánh sáng mặt trời
Medivac Gumboro Emulsion
Trang 20Medivac Gumboro Emulsion
NSX: Medion – Idonesia
PP: Cty Cp Thú Y xanh VN
Trang 21Các loại vaccine phòng bệnh Gumboro khác
Bursin 2 (Fort Dogde Animal Heath – Mỹ),
Bursin plus (Fort Dogde Animal Heath – Mỹ)
Bursavac 3 (schering plough – Mỹ)
Bursavac (schering plough – Mỹ)
Medivac Gumboro B (Medion – Indonesia)
Gumboro ( Cty thuốc thú y TW II)
Trang 22Các loại vaccine phòng bệnh Viêm phế quản
truyền nhiễm (IB)
Medivac IB H120
Nobilis IB H120
Medivac IB H52
Nobilis IB 4/91
Trang 23Medivac IB H120
Medivac IB H120 là vaccin sống đông khô chứa virus IB chủng Massachusetts
Công dụng: Phòng bệnh IB
Cách dùng: Nhỏ mắt, nhỏ mũi, cho uống
Lịch dùng:5-7 ngày và chủng lại sau 2 tuần
Qui cách: Chai 500 liều, 1000 liều
Bảo quản: 2 – 8oC, tránh ánh sáng mặt trời
Trang 24Medivac IB H120
NSX: Medion – Idonesia
Trang 25Medivac IB H52
Medivac IB H-52 là vaccin sống, đông khô, chứa virus IB
chủng H-52 Mỗi liều vaccin chứa ít nhất 10 3.5 EID50 IB
Quy cách: Chai 500 liều, 1.000 liều
Bảo quản: Nhiệt độ 2-8oC nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tác
động của ánh sáng mặt trời
Trang 26Các loại vaccine phòng bệnh IB
Nobilis IB H120 Nobilis IB 4/91
Trang 27Các loại vaccine phòng bệnh Viêm thanh
khí quản truyền nhiễm (ILT)
Medivac ILT
Laryngo with diluent
Trang 28Medivac ILT
Vaccin sống đông khô , chứa virut viêm thanh khí quản truyền nhiễm(ILT) chủng A96
Mỗi liều chứa ít nhất 10 2.5 EID50 virus ILT
Medivac ILT được chỉ định để phòng bệnh viêm thanh khí
quản truyền nhiễm (ILT) trên gà thịt, gà thả vườn, gà đẻ và gà giống.
Cỏch dựng: nhỏ mắt
Lịch dựng:
Gà thịt: 2-3 tuần
Gà đẻ: lần 1 lỳc 5-6 tuần, lần 2 lỳc 16-17 tuần
Quy cách: Chai 100liều, 500liều,1000 liều
Bảo quản: Nhiệt độ 2-8o C nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tác
động của ánh sáng mặt trời
Trang 29Medivac ILT
NSX: Medion – Idonesia
PP: Cty Cp Thú Y xanh VN
Trang 30Các loại vaccine phòng bệnh đậu
Trang 31 Lịch chủng: gà 2 tuần tuổi trở lên
Qui cách: chai 500 liều, 1000 liều
Bảo quản: 2 – 8oC tránh ánh sáng mặt trời
Trang 32Myvac Pox
NSX: MVP Malaysia
PP: Cty CP Dược phẩm xanh VN
Trang 33Medivac Pox
Medivac Pox là vaccin sống, đông khô, có
chứa Virus đậu gà chủng M92 M i li u chøa Ýt ỗ ềnhÊt 103 EID50 virus u gµ.àđậ
Chỉ định phòng bệnh đậu gà
Cách dùng: chủng màng cánh
Lịch dùng: gà sau 2 tuần
Qui cách: Chai 500 liều, 1000 liều
Bảo quản: 2 – 8oC tránh ánh sáng mặt trời
Trang 34Medivac Pox
Trang 35Các loại vaccine phòng bệnh Marek
Marek’s Desease vaccine
MD Vac CEL
Poulvac Ovoline CVI+HVT (bảo quản trong ni
tơ lỏng)
Trang 36Marek’s Desease vaccine
Là vaccin sống phòng bệnh Marek trên gà, Vaccin chứa virus Marek dòng FC-126
Công dụng: Phòng bệnh Marek cho gà thịt, gà đẻ.
Cách dùng: Tiêm dưới da vùng sau gáy.
Liều dùng: Tiêm cho gà 1 ngày tuổi Liều 0,2ml/con.
Qui cách: lọ 1000 liều và túi nước pha 200ml
Trang 38Medivac Coryza B
Vaccin Medivac Coryza B là vaccin vô hoạt, cã chøa vi khuẩn Haemophilus Paragallinarum chñng W vµ chñng Modesto
Trong 1 liÒu vaccin 10 8 CPU Haemophilus paragallinarum
chñng W vµ 10 8 CPU Haemophilus Paragallinarum chñng
Trang 39Medivac Coryza B
NSX: Medion - Indonesia
PP: Cty CP Thú y xanh VN
Trang 40Các loại Vaccine phòng bệnh cúm gia cầm
Medivac AI (Indonesia)
Poulvac i-AI H5N3
Nobilis Influenza H5 (Hà lan)
Vaccine Trovac- AIV H5 (Trung quốc)
Vaccine cúm gia cầm H5N1- Trung Quốc
Trang 41Một số loại vaccine phòng các bệnh khác
Coccivac D (schering plough): Phòng bệnh cầu
trùng
Mycoplasma Gallisepticum Bacterin
(MG-Bac): Phòng CRD gà (Fort Dogde-Mỹ)
F Vac-MG (schering plough): Phòng CRD
Tụ Huyết Trùng keo phèn: Vắc Xin Tụ huyết
trùng gia cầm (Viện Thú Y)
Tụ Huyết Trùng Vô Hoạt (XN thuốc TY TW)
Poulvac Pabac IV: vaccine chết phòng bệnh
THT
Trang 42Một số loại Vaccine đa giá
Medivac ND – IB
Myvac ND-IB
Medivac ND-IB Emulsion
Medivac ND-IB-EDS Emulsion
Medivac ND-IB-IBD Emulsion
Trang 43Medivac ND – IB
Medivac ND- IB là vaccin sống, đông khô, chứa virus Newcastle
sống nhược độc chủng Clon 45, và virus viêm IB chủng H-120 Massachusetts, Mỗi liều vaccin chứa ít nhất 10 6,5 EID50 ND và
10 3,5 EID50 IB sống nhược độc
Cụng dụng: chỉ định phòng bệnh Newcastle (ND) và bệnh viêm
phế quản TN (IB) trên gà
Cỏch dựng: nhỏ mắt, nhỏ mũi, phun sương hoặc cho uống.
Lịch dựng: lần 1 lỳc 5-7 ngày, lần 2 sau 2 tuần
Qui cỏch: Chai 500 liều, 1.000 liều
Bảo quản: 2-8o C nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tác động của ánh sáng mặt trời
Trang 44Medivac ND – IB
NSX: Medion – INdonesia
PP: Cty CP Thú Y Xanh VN
Trang 45Medivac ND-IB-EDS Emulsion
Medivac ND-IB-EDS Emulsion là vaccin vô hoạt, dạng nhũ dầu
Thành phần: chứa virus Newcastle vô hoạt chủng
Lasota, virus IB chủng H120 vô hoạt và virus
Adenovirus chủng 127 McFerran vô hoạt gây hội
chứng giảm đẻ
giảm đẻ
khi lên đẻ)
động của ánh sáng mặt trời
Trang 46Medivac ND-IB-EDS Emulsion
Trang 47Các loại vaccin phòng bệnh cho ngan, vịt
Vaccin dịch tả vịt đông khô
Vaccin tụ huyết trùng nhũ hóa
Trang 48Vaccin dịch tả vịt đông khô
Vaccin chứa virus dịch tả vịt nhược độc
Trang 49Vaccin tụ huyết trùng nhũ hóa
Vaccin có chứa các chủng vi khuẩn THT gây bệnh trên gia cầm
Công dụng: Phòng bệnh THT cho gà, ngan, vịt, ngỗng
Cách dùng: tiêm dưới da sau gáy
Trang 50Các vấn đề cần quan tâm khi
Trang 51 Tất cả các dụng cụ có liên quan đến vaccin không đư
ợc dùng thuốc sát trùng để tẩy, rửa trước 48 giờ
Bảo quản vaccin trong điều kiện nhiệt độ từ 2-8oC
Khi pha vaccin nên sử dụng dung dịch pha có sự tư
ơng đồng về nhiệt độ với nhiệt độ vaccin, tránh gây stress cho virus vaccin
Tránh không đặt tay vào đáy lọ nơi có viên vaccin
Thao tác pha vaccin phải nhẹ nhàng, không lắc mạnh tay
Chỳ ý khi sử dụng vaccine
Trang 52 Dùng vaccin theo 3 yêu cầu
2- Dùng đúng thời điểm
3- Dùng đúng phương pháp
Trang 53Dùng đúng loại vaccine
Đúng bệnh
Đúng chủng
Đúng NSX và đúng cơ sở cung cấp
Trang 56Lịch dùng Vaccine cho gà đẻ
Trang 58Phương pháp n hỏ vaccin
1 Bảo quản nhiệt độ 2-8 o C và vận chuyển phải tránh ánh
sáng mặt trời
2 Nước pha phải là nước cất, nước sinh lý hoặc nước pha
của hãng sản xuất vaccin
3 Thời gian sử dụng vaccin không quá 1 giờ
4 Nhiệt độ nước pha và vaccin phải tương đồng
5 Khi pha vaccin, thao tác phải nhẹ nhàng, (không lắc lọ
vaccin quá mạnh gây sủi bọt)
6 Với bệnh Gumboro, nên nhỏ miệng hoặc cho uống, bệnh
Newcastle nờn nhỏ mắt, mũi
Trang 59Phương pháp cho u ố ng vaccin
1. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8oC, khi vận chuyển chú ý
tránh ánh sáng mặt trời
2. Cho gà nhịn khỏt trước khi cho uống vaccine từ 30
phỳt đến 1 giờ
3. Thời gian cho uống vaccin không quá 2h
4. Máng uống vaccin không được rửa bằng thuốc sát
trùng trước khi dùng vaccin
5. Pha vaccin đúng kỹ thuật
6. Pha thêm 3g sữa gầy/1lít nước uống vaccin
7. Tăng thêm số lượng máng uống (20gà/1máng)
Chỉ dùng vaccin cho gà khoẻ mạnh
Trang 60Phương pháp Tiêm vaccine
Vaccine đông khô: pha vào lọ đựng dung dịch tiêm, sau đó lắc nhẹ cho đều
Vaccine nhũ dầu: lắc nhẹ tay đảm bảo cho dung dịch vaccine được đồng nhất, cứ tiêm khoang 10 con lắc nhẹ lại một lần
Nên để lọ vaccine ra khỏi nơi bảo quản 30’ trước khi tiêm
Dùng xi lanh tự động để đảm bao liều tiên chính xác
Vị trí tiêm: dưới da cổ hoặc cơ ức
Trang 61 Tùy vùng dịch tễ mà có lịch phòng bệnh bằng vaccin cụ thể
Việc sử dụng vaccin phải đúng loại, đúng thời điểm và đúng cách mới đem lại hiệu quả cao.