- Học sinh nhận biết được đặc điểm ngữ pháp ,tác dụng câu trần thuật đơn trong đoạn văn, văn bản.. - Bước đầu rèn luyện kĩ năng đặt câu, dựng đoạn có câu trần thuật đơn - Kĩ năng sốn[r]
Trang 1Soạn: Tiết 103
CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN CÓ TỪ LÀ CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN KHÔNG CÓ TỪ LÀ
I Mục tiêu
1 Kiến thức:Giúp HS nắm được khái niệm, cấu tạo và đặc điểm của câu trần thuật đơn câu trần thuật đơn có từ là, kiểu câu trần thuật đơn không có từ là
2 Kĩ năng:
- Học sinh nhận biết được đặc điểm ngữ pháp ,tác dụng câu trần thuật đơn trong đoạn văn, văn bản
- Bước đầu rèn luyện kĩ năng đặt câu, dựng đoạn có câu trần thuật đơn
- Kĩ năng sống: suy nghĩ, sáng tạo; giao tiếp
3 Thái độ: Yêu mến tiếng nói dân tộc
II Chuẩn bị
- GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, phiếu học tập
- HS: soạn bài
III Phương pháp
- Phương pháp phân tích ngữ liệu, nhóm, đàm thoại, thực hnàh có hướng dẫn
IV Tiến trình giờ dạy- giáo dục
1 Ổn định tổ chức 1’
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
? Thế nào là thành phần chính của câu? Nêu đặc điểm và cấu tạo chủ ngữ, vị ngữ?
3 Bài mới
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài – 1’
Hoạt động 2 – 8’
Tìm hiểu câu trần thuật đơn là gì?
PP phân tích ngữ liệu, vấn đáp
*GV treo bảng phụ chép VD 1 Tr 101:
?) Xác định chủ ngữ, vị ngữ của các câu trần thuật trên?
- 2 HS xác định
1) Tôi/ đã hếch răng lên, xì một hơi rõ dài
2) Tôi/mắng
3) Chú mày/hôi như cú mèo thế này, ta/nào chịu được
4) Tôi/về không một chút bận tâm
?) Trong các câu trên, câu nào có một cặp chủ - vị? Câu
nào có 2 hoặc nhiều cặp chủ - vị sóng đôi tạo thành?
- Câu 1 cụm chủ vị: 1, 2, 9
- Câu 2 cụm chủ vị: 6 -> câu trần thuật ghép
?) Nội dung của các câu 1 cụm chủ - vị
I Câu trần thuật đơn là gì?
1 KSPTNL:
Có một cụm chủ - vị
- Giới thiệu, tả, kể một sự vật, sự việc hoặc nêu một ý kiến
Trang 2- Giới thiệu, tả, kể một sự vật, sự việc
?) Các câu 1, 2, 9 là câu trần thuật đơn Em hiểu thế nào là
câu trần thuật đơn? (Cấu tạo, nội dung)
- 2 HS phát biểu -> GV chốt
- 1 HS đọc ghi nhớ
Hoạt động 3- 8’
Tìm hiểu đặc điểm của kiểu câu trần thuật đơn có từ là
PP vấn đáp
*GV treo bảng phụ -> HS đọc
?) Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu trên?
a) Bà đỡ Trần/là người
b) Truyền thuyết/là loại truyện
c) Ngày thứ 5 trên đảo Cô Tô/là một ngày
d) Dế Mèn trêu chị Cốc/là dại
GV: Câu d có chủ ngữ là một cụm C - V nhưng vẫn là câu
đơn vì nòng cốt câu chỉ do 1 kết cấu C - V tạo thành
?) Vị ngữ của những câu trên do những từ hoặc cụm từ loại
nào tạo thành?
* là + cụm DT (a, b, c)
* là + tính từ (d)
?) Chọn những từ, cụm từ phủ định điền vào trước vị ngữ
các câu trên?
- 2 HS điền thử -> HS nhận xét
-> GV chốt: khi biểu thị ý phủ định thì vị ngữ kết hợp với
những từ, cụm từ phủ định
?) Câu đơn trần thuật có đặc điểm gì?
- 2 HS nêu -> 1 HS đọc ghi nhớ
Hoạt động 4-8’
Hướng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm của câu trần thuật
đơn không có từ "là"
PP trực quan, vấn đáp
*GV trình chiếu ngữ liệu -> HS đọc VD
?) Xác định chủ ngữ, vị ngữ của các câu trên?
a) Phú ông/mừng lắm
b) Chúng tôi/tụ hội ở góc sân
?) Các vị ngữ ở các câu trên do những từ hoặc cụm từ loại
nào tạo thành?
a) Cụm TT
b) Cụm ĐT
?) Hãy thử điền các từ, cụm từ phủ định vào Vị ngữ các câu
rồi nhận xét?
không mừng lắm
không tụ họp ở góc sân
->Vị ngữ biểu thị ý phủ định
?) Nêu đặc điểm của câu trần thuật đơn không có từ là? So
2 Ghi nhớ: SGK (101)
II Đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ "là"
1.KS-PTNL
III Đặc điểm của câu trần thuật đơn không có từ "là"
1.KS-PTNL
2.Ghi nhớ: SGK (114)
2.Ghi nhớ: SGK (119)
Trang 3sánh với câu trần thuật đơn có từ là?
- 2 HS phát biểu -> GV chốt
- 1 HS đọc ghi nhớ
Hoạt động 5-10’
Hướng dẫn HS luyện tập
PP thực hành có hướng dẫn, vấn đáp, nhóm
- HS nêu yêu cầu BT1
2 HS trả lời miệng
- GV: Câu 3, 4 là câu trần thuật ghép
GV nêu yêu cầu
- HS trả lời miệng – nhận xét
-> GV yêu cầu HS trao đổi nhóm – trình bày
HS đọc BT 4
- HS phát biểu – nhận xét
GV đọc – HS viết – GV thu , nhận xét
- HS trả lời miệng
Mỗi HS lên bảng làm 1 câu
-> HS nhận xét -> GV đánh giá
- HS làm ra phiếu học tập
-> GV thu chấm một số bài
II Luyện tập
BT 1(101) Các câu trần thuật đơn:
a) Cô Tô/là một ngày sủa -> tả, giớí thiệu
b) bầu trời Cô Tô/cũng trong sáng như vậy
-> nêu ý kiến nhận xét BT 2 (102)
a) Câu trần thuật đơn dùng để giới thiệu nhân vật
b) Câu trần thuật đơn dùng để giới thiệu nhân vật
c) Câu trần thuật đơn dùng để giới thiệu nhân vật
BT 3 (102)
- Giới thiệu nhân vật phụ trước rồi từ sự những việc làm của nhân vật phụ mới giới thiệu nhân vật chính
.BT 4 (103)
- Giới thiệu nhân vật
- Miêu tả hoạt động của nhân vật BT5: Viết chính tả
BT 1(115) Câu trần thuật có từ là: VD: a, c, d, e
BT 2 (116) a) Hoán dụ/là gọi tên -> Câu ĐN
b) Tre/là cánh tay
Tre/còn là nguồn vui -> câu đánh giá
d) Bồ cái/là bác chim ri -> câu giới thiệu
e) Khóc/là nhục Rèn/hèn van/yếu đuối -> Lược bỏ từ là -> câu đánh giá Dại khờ/là những lũ câm -> câu
Trang 4- HS làm ra phiếu học tập
-> GV thu 1 số bài -> chấm
miêu tả BT 3 (116)
BT 1(120) a) Bóng tre/trùm -> câu miêu tả
- thấp thoáng/mái đình kính -> câu tồn tại
Ta/gìn giữ 1 -> câu miêu tả b) Bên hàng xóm tôi có/cái hg -> câu tồn tại
Dế Choắt/là tên -> câu miêu tả c) tua tủa/những mầm măng -> câu tồn tại
- Măng/trồi lên -> câu miêu tả 2.BT 2
Mẫu
- Trường Mạo Khê I nằm sát đường quốc lộ nhưng sạch sẽ và thoáng mát Ngay từ cổng trường, 2 bên đường dẫn vào lớp học, xanh mướt những hàng cây
4 Củng cố: GV khái quát về cúa tạo câu trần thuật đơn – 1’
5 Hướng dẫn về nhà-4’
- Học ghi nhớ, hoàn thiện các BT, làm bài tập 6 (51 - SBT)
- Soạn :Thi làm thơ 5 chữ ( trả lới câu hỏi mục I, tập làm một bài thơ 5 chữ)
- Nhớ đặc điểm câu trần thuật đơn có từ là và các kiểu câu
- Viết một đoạn văn miêu tả có sử dụng câu trần thuật đơn có từ là và cho biết tác
dụng.
- Ôn tập văn miêu tả, các văn bản văn học đã học để tiết sau trả bài.
V Rút kinh nghiệm