* Bài thơ ca ngợi cảnh đẹp kì vĩ của công trường thủy điện sông Đà cùng với tiếng đàn ba-la-lai-ca trong ánh trăng và ước mơ về tương lai tươi đẹp khi công trình hoàn thành... Chính tả[r]
Trang 2-Đọc thuộc lòng bài:
Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà.
Trang 4Chính tả(nhớ – viết)
Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà
- Bài thơ ca ngợi điều gì?
* Bài thơ ca ngợi cảnh đẹp kì vĩ của công trường thủy điện sông Đà cùng với tiếng đàn ba-la-lai-ca trong ánh trăng và ước mơ về tương lai tươi đẹp khi công trình hoàn thành
Trang 5- Ba-la-lai-ca
- Tháp khoan
- Ngẫm nghĩ
- Lấp loáng
- bỡ ngỡ
- Muôn ngả
Trang 6Chính tả(nhớ – viết)
Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà
Trang 7Trên sông Đà
Một đêm trăng chơi vơi
Tôi đã nghe tiếng ba-la-lai-ca
Một cô gái Nga mái tóc màu hạt dẻ
Ngón tay đan trên những sợi dây đồng.
Lúc ấy
Cả công trường say ngủ cạnh dòng sông
Những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ Những xe ủi, xe ben sóng vai nhau nằm nghỉ Chỉ còn tiếng đàn ngân nga
Với một dòng trăng lấp loáng sông Đà.
Ngày mai
Chiếc đập lớn nối liền hai khối núi
Biển sẽ nằm bỡ ngỡ giữa cao nguyên
Sông Đà chia ánh sáng đi muôn ngả
Từ công trình thủy điện lớn đầu tiên.
Quang Huy
Trang 8Chính tả(nhớ – viết)
Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà
2b Mỗi cột trong bảng dưới đây ghi một cặp tiếng chỉ khác nhau ở âm cuối n hay ng Hãy tìm những từ ngữ có tiếng đó.
Trang 9Bài 2a Mỗi cột trong bảng dưới đây ghi một cặp tiếng chỉ khác nhau ở âm đầu l hay n Hãy tìm những tữ ngữ có các tiếng đó.
M: la hét / nết na
Chính tả(nhớ – viết)
Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà
Trang 10M: la hét / nết na
la
no
lở lở
Chính tả(nhớ – viết)
Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà
Trang 11Bài 2:
b) Mỗi cột trong bảng dưới đây ghi một cặp tiếng chỉ khác nhau ở âm cuối n hay ng Hãy tìm những tữ ngữ có các tiếng đó.
M: lan man / mang
vác
Chính tả(nhớ – viết)
Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà
Trang 12M: lan man / mang
vác
khai man / có mang vần thơ / vầng trăng Buôn bán / buông xuôi vươn vai / vương tơ
mang
man
vầng
buông
vươn vương
Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà
Trang 13Bài tập 3: Thi tìm nhanh
a) Các từ láy âm đầu l
lạ lẫm, la lối, lả lướt, lung linh, lạ lùng, lạc lõng, lai láng, lam lũ, làm lụng, lanh lảnh, lành lặn, lảnh lót, lạnh
lẽo, lạnh lùng, lay lắt, lặc lè, lẳng lặng, lặng lẽ, lắt léo, lấp lóa, lấm láp, lấp lửng, lập lòe, lóng lánh,…