1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Bài tập ôn tập môn Địa lý lớp 12 tuần năm nghỉ phòng dịch Covid-19 (Từ 30.3.2020 đến 05.4.2020)

7 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 45,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vùng nông nghiệp có hướng công nghiệp hóa trong chăn nuôi gia súc và nuôi trồng thủy sản ở nước ta là.. Đồng bằng sông Cửu Long BC[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – KHỐI 12 ( Nghỉ dịch đợt 2)

Thời gian làm bài : 45 phút

Câu 1 Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là

A có sản phẩm đa dạng

B nông nghiệp nhiệt đới

C nông nghiệp thâm canh trình độ cao

D nông nghiệp đang được hiện đại hóa và cơ giới hóa

Câu 2.Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt từ những năm 90 của thế kỉ

XX đến nay, nhóm cây chiếm tỉ trọng cao nhất là

Câu 3.Để nâng cao sức cạnh tranh của mặt hàng nông sản trên thị trường thế giới

chúng ta cần tập trung vào giải quyết các vấn đề về

A nâng cao chất lượng sản phẩm

B hạ giá thành sản phẩm

C tạo giống cây trồng đặc sản năng suất cao

D áp dụng khoa học công nghệ trong sản xuất

Câu 4.Yếu tố không thuận lợi đối với sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

A sản phẩm nông nghiệp đa dạng

B khả năng xen canh, tăng vụ lớn

C tính mùa vụ

D sự phân hóa về điều kiện sinh thái nông nghiệp

Câu 5.Cây ăn quả, cây dược liệu, cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm

chuyên môn hóa của vùng

A Trung du và miền núi Bắc Bộ

B Đồng bằng sông Hồng

C Tây Nguyên

D Đông Nam Bộ

Câu 6 Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

A tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai

Trang 2

B phù hợp với điều kiện đất, khí hậu

C phù hợp với nhu cầu của thị trường

D đa dạng hóa sản phẩm nông sản

Câu 7 Các loại rau vụ đông su hào, cải bắp , súp lơ … là thế mạnh của vùng:

Câu 8 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long

chủ yếu là do

A áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật

B trình độ thâm canh cao

C sử dụng nhiều giống cao sản

D người dân có kinh nghiệm trong sản xuất

Câu 9 So với các đồng bằng khác trong cả nước, trong sản xuất Đồng bằng sông

Hồng có thế mạnh độc đáo về

A sản xuất rau quả ôn đới vào vụ đông

B sản xuất và trồng lúa cao sản

C nuôi trồng thủy hải sản

D chăn nuôi đại gia súc và gia cầm

Câu 10 Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi của nước ta phát triển là

A nhu cầu thực phẩm ngày càng tăng

B cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được đảm bảo

C dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ

D ngành công nghiệp chế biến phát triển

Câu 11 Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung ở những vùng

A có điều kiện khí hậu ổn định và ôn hòa

B ven biển có nghề cá phát triển

C trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm và đông dân

D mật độ dân số cao

Câu 12 Năng suất lao động trong ngành đánh bắt thủy sản còn thấp là do

A phương tiện đánh bắt còn lạc hậu, chậm đổi mới

Trang 3

B người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt

C nguồn lợi cá đang bị suy thoái

D thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường

Câu 13 Vùng nông nghiệp có hướng công nghiệp hóa trong chăn nuôi gia súc và

nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

Câu 14 Vùng có sản lượng tôm nuôi lớn nhất nước ta là

Câu 15 Các tỉnh có sản lượng khai thác thủy sản đứng đầu cả nước hiện nay là

A Quảng Ninh, Hải Phòng, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận

B Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau

C Hải Phòng, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau

D.Quảng Ninh, Hải Phòng, Bà Rịa – Vũng Tàu, Cà Mau

Câu 16 Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của tài nguyên rừng là

A rừng là tài nguyên vô cùng quý giá và vì thế cần phải triệt để khai thác

B rừng cung cấp gỗ, nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp cho xuất khẩu

C trồng rừng đem lại việc làm và thu nhập cho người dân

D trồng và bảo vệ rừng góp phần bảo vệ môi trường sinh thái

Câu 17 Cơ sở để có lịch sản xuất thời vụ khác nhau ở mỗi vùng nước ta là

A sự phân hóa khí hậu

B hình dạng lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang

C kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

D sự phân hóa điều kiện địa hình, thủy văn

Câu 18.Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp cổ truyền?

A Đặc trưng bởi nền sản xuất nhỏ, công cụ thủ công

B Sử dụng nhiều sức người

C Sản xuất theo hướng chuyên môn hóa

D Năng suất lao động thấp

Trang 4

Câu 19 Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng

Câu 20.Công nghiệp bột giấy và giấy phát triển mạnh nhất ở các tỉnh?

Câu 21.Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng nông nghiệp Trung du và miền

núi Bắc Bộ?

A Đất đai chủ yếu là đất feralit đỏ vàng, đất phù sa cổ

B Khí hậu cận nhiệt đới phân hóa thành 2 mùa mưa – khô rõ rệt

C Mật độ dân số thấp, dân cư có kinh nghiệp trong sản xuất lâm nghiệp và trồng cây công nghiệp

D Trình độ thâm canh thấp

Câu 22 Hướng chuyên môn hóa cây thực phẩm, đặc biệt là các loại rau quả cao cấp,

cây ăn quả là của vùng nông nghiệp nào dưới đây?

Câu 23 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 19, năm 2005 giá trị sản xuất cây

lương thực trong tổng giá trị sản xuất ngành trồng trọt là

Câu 24 Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu sử dụng đất tự nhiên của nước ta năm 1993 và

2006 (%)

Năm

Xác định dạng biểu đồ phù hợp nhất thể hiện cơ cấu sử dụng đất tự nhiên của nước ta năm 1993 và 2006

Trang 5

A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền

Câu 25 Cho bảng số liệu: Diện tích cây chè, cà phê, cao su trong 3 năm 1985, 1995

và 2005

(Đơn vị: 1.000 ha)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Diện tích cà phê tăng nhanh nhất, năm 2005 tăng hơn 11 lần so với năm 1985

B Diện tích cao su tăng chậm hơn so với diện tích chè

C Năm 2005, diện tích cà phê lớn nhất

D Diện tích cao su tăng liên tục, năm 2005 tăng 2,6 lần so với năm 1985

Câu 26 Dựa vào bảng số liệu: Giá trị sản xuất nông nghiệp(SXNN) của nước ta từ

1990 - 2006 (Đơn vị: tỉ đồng).

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta từ 1990 đến 2006 là

Câu 27 Cho bảng số liệu sau: số dân, sản lượng lúa và bình quân lương thực theo

đầu người của nước ta giai đoạn 1982 - 2005

Dạng biểu đồ phù hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng số dân, sản lượng lúa và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 – 2005 là

Trang 6

A biểu đồ tròn B biểu đồ miền

Câu 28.Cho bảng số liệu:

Giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành ở nước ta

Đơn vị: tỉ đồng

Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành ở nước ta giai đoạn 1990 - 2005 ?

A Tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ có xu hướng tăng

B Tỉ trọng ngành chăn nuôi trong cơ cấu ngày càng cao và tăng liên tục

C Tỉ trọng ngành trồng trọt cao nhất và có xu hướng tăng

D Tỉ trọng ngành dịch vụ nhỏ nhất và có xu hướng giảm liên tục

Câu 29.Cho biểu đồ sau: Biểu đồ thể hiện qui mô, cơ cấu DT cây chè, cà phê và cao

su ở nước ta năm 1985, 1995 và 2005

Nhận xét không đúng với biểu đồ trên là

A quy mô diện tích chè, cà phê và cao su tăng liên tục từ năm 1985 đến năm 2005

B năm 2005, tỉ trọng cây cà phê chiếm cao nhất trong cơ cấu

C tỉ trọng diện tích cây cao su giảm liên tục từ 1985 đến 2005

D năm 1995, tỉ trọng cây cà phê lớn nhất trong cơ cấu

Trang 7

Câu 30 Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

A Biểu đồ thể hiện tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 1982 – 2005

B Biểu đồ thể hiện giá trị sản lượng lúa, số dân và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 – 2005

C Biểu đồ thể hiện cơ cấu số dân, sản lượng và bình quân lúa theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 – 2005

D Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng của số dân, sản lượng lúa và bình quân theo đầu người nước ta giai đoạn 1982 – 2005

……….HẾT………

Ngày đăng: 03/02/2021, 03:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w