Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp chế tạo của Nhật bản không phải là hãng.. A.Hitachi B.[r]
Trang 1Trường THPT Nguyễn Thị Giang (CS2)
BÀI TẬP ÔN TẬP TUẦN TỪ 30/3 ĐẾN 05/4/2020.
MÔN ĐỊA LÝ LỚP 11.
Câu 1 Nhật Bản là quốc đảo nằm trên
A Thái Bình Dương B Ấn Độ Dương.
C Đại Tây Dương D Bắc Băng Dương.
Câu 2 Nhật Bản nằm ở khu vực nảo của châu Á?
A Đông Nam Á B Nam Á.
Câu 3 Quần đâỏ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng
A 1.300km B 2.500km.
C 4.500km D 3.800km.
Câu 4 Lãnh thổ Nhật Bản gồm 4 hòn đảo lớn làA Hô-cai-đô, Tê-u-ri, Hôn-su, Xi-cô-cư
B Kiu-xiu, Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư.
C Tê-u-ri, Hô-cai-đô, Hôn-su, Sa-ru-xi-ma.
D Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư và Ka-mô-mê.
Câu 5 Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?
A Hô-cai-đô B Hôn-su.
C Sa-ru-xi-ma D Xi-cô-cư.
Câu 6 Phía đông Nhật Bản giáp với đại dương nào?
A Ấn Độ Dương B Thái Bình Dương
C Đại Tây Dương D Bắc Băng Dương.
Câu 7 Phía bắc Nhật Bản giáp với biển nào?
A Bê-rinh B Nhật Bản.
C Hoa Đông D Ô-khốt.
Câu 8 Biển nào có vị trị ở phía tây Nhật Bản?
A Ô-khốt B Nhật Bản.
C Biển Đông D Bê-rinh
Câu 9 Sông ngòi Nhật Bản có giá trị về thủy điện là do
A sông có độ dốc lớn, nguồn nước dồi dào.
B só nhiều sông lớn, địa hình đồi núi cao chiếm ưu thế.
C só khí hậu ôn đới và cận nhiệt, mưa quanh năm.
D sông suối dài, có nhiều hồ tự nhiên để tích trữ nước
Câu 10 Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp trí tuệ vì
A có nguồn lao động cần cù, trình độ cao, thích ứng nhanh với KHKT, vốn mạnh.
B đem lại nhiều lợi nhuận đáng kể cho nền kinh tế Nhật Bản.
C sử dụng ít lao động, ít nhiên liệu trong sản xuất.
D phù hợp với xu thế chung của thế giới
Câu 11 Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình
Dương vì
A để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng.
B sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.
C Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc.
Trang 2D Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng.
Câu 12 Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng vì
A có vai trò quyết định đối với sự tăng trưởng kinh tế Nhật Bản.
B Tận dụng được nguồn nguyên liệu, lao động ở nông thôn.
C Vừa phát huy được thế mạnh KHKT mới, vừa tận dụng được thế mạnh các ngành nghề, các cơ sở
truyền thống, tạo sự linh hoạt trong nền kinh tế
D Tất cả các ý trên
Câu 13 Vì sao Nhật Bản thường xuyên chịu ảnh hưởng của động đất, sóng thần và núi lửa phun?
A Nhật Bản tiếp giáp với lục địa và đại dương.
B Nhật Bản nằm trong khu vực có gió mùa hoạt động.
C Nhật Bản nằm trong vùng không ổn định của vỏ Trái Đất.
D Nhật Bản có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh hoạt động.
Câu 14 Nguyên nhân nào đúng nhất làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao?
A Là quốc gia quần đảo.
B Địa hình núi chiếm phần lớn diện tích.
C Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
D Có vùng biển rộng, nằm trong khu vực gió mùa, có các dòng biển nóng hoạt động ven bờ.
Câu 15 Sản phẩm nổi tiếng của ngành xây dựng và công trình công cộng của Nhật Bản chiếm khoảng
20% giá trị thu nhập công nghiệp là
A.công trình giao thông.
B.công trình công nghiệp.
C.nhà ở dân dụng.
Câu 16 Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp chế tạo của Nhật bản không phải là hãng
Câu 17 Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật bản không phải là hãng
C Toyota D Hitachi.
Câu 18 Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là
A.thương mại cà du lịch.
B.thương mại và tài chính.
C.tài chính và du lịch.
D tài chính và giao thông vận tải.
Câu 19 Về thương mại, Nhật Bản đứng hàng
A.thứ hai thế giới B thứ ba thế giới.
C thứ tư thế giới D thứ năm thế giới
Câu 20 So với các cường quốc thương mại trên thế giới, Nhật Bản
A.đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và trước Trung Quốc.
B.đứng sau Hoa Kỳ, LB Nga, Trung Quốc.
C.đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và Trung Quốc.
D.đứng sau Hoa Kỳ, Trung Quốc và trước CHLB Đức.
Câu 21 Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đắc biệt quan trọng và hiện đứng
A.thứ nhất thế giới.
Trang 3B.thứ nhì thế giới.
C.thứ ba thế giới.
D.thứ tư thế giới.
Câu 22 Trong thời kỳ 1950 – 2005, tỉ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản tăng nhanh và tăng gấp
A Trên 2 lần B Trên 3 lần.
C Gần 4 lần D Gần 5 lần.
Câu 23 Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là
A Tăng sức ép cho nền kinh tế.
B Tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.
C Giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.
D Thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.
Câu 24 Biện pháp nào đã không được Nhật Bản áp dụng từ sau năm 1980 để khắc phục hậu quả của nền
kinh tế suy thoái:
A Xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi hàm lượng khoa học kĩ thuật cao.
B Đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài.
C Đầu tư phát triển khoa học kĩ thuật và công nghệ.
D Khôi phục và phát triển những ngành công nghiệp truyền thống.
Câu 25 Vai trò của các ngành công nghiệp trí tuệ
A Là ngành công nghiệp mũi nhọn, đem lại lợi nhuận đáng kể tạo vị trí cao cho nền kinh tế Nhật Bản.
B Quyết định sự phát triển kinh tế - xã hội Nhật Bản.
C Là những ngành nổi bật, sử dụng nhiều lao động có trình độ cao.
D Tất cả các ý trên.
Câu 26 Cho bảng số liệu sau: Sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản
Năm
Tổng số dân (triệu người) 104,0 127,7
Để thể hiện quy mô, cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản năm 1970 và 2005, biểu đồ nào thích hợp nhất?
A Biểu đồ cột.
B Biểu đồ miền.
C Biểu đồ tròn, có bán kính bằng nhau.
D Biểu đồ tròn, có bán kính khác nhau.
Câu 27 Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2004
Trang 4443.1 479.2
403.5 565.7
235.4 335.9
379.5 349.1 454.5
0 100 200 300 400 500 600
tỉ USD
Xuất khẩu Nhập khẩu
Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2004?
A Tỉ trọng giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.
B Nhìn chung, giá trị xuất khẩu có xu hướn tăng.
C Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.
D Cán cân xuất nhập khẩu các năm luôn dương, Nhật Bản là nước xuất siêu.
Câu 28 Cho bảng số liệu sau: Tình hình sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản qua các năm
Diện tích (nghìn ha) 3123 2719 2318 2067 1600
Sản lượng (nghìn tấn) 12585 12235 11428 10128 9600
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng lúa của Nhật Bản thời kì 1965-2000, biểu đồ nào thích hợp nhất?
A Biểu đồ cột.
B Biểu đồ miền.
C Biểu đồ đường.
D Biểu đồ cột kết hợp với đường.
Câu 29 Cho bảng số liệu sau: Tình hình sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản qua các năm
Diện tích (nghìn ha) 3123 2719 2318 2067 1600
Sản lượng (nghìn tấn) 12585 12235 11428 10128 9600
Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản qua các năm?
A Năng suất lúa gạo của Nhật Bản năm 2000 là 60 tạ/ha.
B Lúa gạo là cây lương thực chính của Nhật Bản.
C Sản lượng lúa gạo giảm chậm hơn so với diện tích.
D Năng suất lúa gạo của Nhật Bản có xu hướng giảm.
Câu 30 Cho bảng số liệu:
Tốc độ tăng GDP trung bình của Nhật Bản (đơn vị:%)
Giai đoạn 1950-1954 1955-1959 1960-1964 1965-1969 1970-1973
Để thể hiện tốc độ tăng GDP trung bình của Nhật Bản qua các giai đoạn, biểu đồ nào là thích hợp nhất?
A Biểu đồ tròn.
B Biểu đồ cột.
C Biểu đồ miền.
D Biểu đồ kết hợp.
……….HẾT………