Diện tích hình phẳng (phần gạch chéo trong Hình 1) là:..[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ ÔN TẬP TỪ 06/04 ĐẾN 12/04/2020
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG Môn: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên:……… Lớp:…………
I TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1 Cho Cho m (1;0; 1); n (0;1;1)
Kết luận nào sai:
A m.n 1
B. [m, n] (1; 1;1)
C. m
và n không cùng phương D Góc của m
m
và n là 600
Câu 2 Cho 2 vectơ a2;3; 5 , b 0; 3; 4 , c 1; 2;3 Tọa độ của vectơ n 3a 2b c là:
A. n5;5; 10 B. n5;1; 10 C. n7;1; 4 D. n5; 5; 10
Câu 3 Trong không gian Oxyz mặt phẳng (P) đi qua điểm M( - 1;2;0) và có VTPT n (4;0; 5)
có phương trình là:
A 4x - 5y - 4 = 0 B 4x - 5z - 4 = 0 C 4x - 5y + 4 = 0 D 4x - 5z + 4 = 0 Câu 4 Tâm I và bán kính R của mặt cầu S : x 1 2y 2 2z2 4
là:
A. I 1; 2;0 , R 2
B. I 1; 2;0 , R 2 C. I 1; 2;0 , R 4 D. I 1; 2;0 , R 4
Câu 5 Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M(2;0;-1) và có vectơ chỉ phương
a (4; 6; 2) là:
A.
Câu 6 Tổng của hai số phức 3 i;5 7i là:
Câu 7 Tích 2 số phức z1 1 2i và zi 3 ilà:
Câu 8 Một nguyên hàm F(x) của f (x) 3x 2 thỏa F(1) = 0 là:1
Câu 9 Giả sử rằng
1
Khi đó, giá trị của a 2b là:
Câu 10 Cho đồ thị hàm số y f x
Diện tích hình phẳng (phần gạch chéo trong Hình 1) là:
Trang 2A.
2
2
f x dx
B.
f x dx f x dx
f x dx f x dx
D.
f x dx f x dx
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 11 (1đ) Tính các tích phân sau:
a)
2
2 1
I2x x 1dx
b) J =
1
1 2 ln
e
Câu 12 (1đ) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = | x2−4 x+3| ;y = 3
Câu 13 (1đ) Tìm Mô đun của số phưc z, biết z 1 4i 1 i 3
Câu 14 (1đ) Cho a
và b
tạo với nhau một góc
2 3
, biết a 3, b 5
Tính a b
Câu 15 (1đ) Trong không gian Oxyz, Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(1;0;1),
B(5;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (Q): 2x – y + z – 7 = 0