Rèn luyện phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong công việc, có trách nhiệm với bản thân, có tinh thần vượt khó => GD giá trị sống: TRÁCH NHIỆM, TÔN TRỌNG, YÊU THƯƠNG, TRUNG THỰC..[r]
Trang 1Soạn: Tiết 50
Giảng
SỐ TỪ VÀ LƯỢNG TỪ
I Mục tiêu
1 Kiến thức
Khái niệm số từ và lượng từ:
- Nghĩa khái quát của số từ và lượng từ
- Đặc điểm ngữ pháp của số từ và lượng từ:
+ Khả năng kết hợp của số từ và lượng từ
+ Chức vụ ngữ pháp của số từ và lượng từ
2 Kĩ năng
- kĩ năng bài học : Nhận diện được số từ và lượng từ Phân biệt số từ với danh từ chỉ đơn vị.Vận dụng số từ và lượng từ khi nói, viết
- kĩ năng sống cần giáo dục : nhận thức, vận dụng trong giao tiếp
3 Thái độ : Biết vận dụng từ loại tiếng Việt trong giao tiếp và cuộc sống, yêu quí
tiếng mẹ đẻ
- GD đạo đức: Biết yêu quí và trân trọng tiếng Việt Giáo dục phẩm chất yêu gia
đình, quê hương, đất nước Rèn luyện phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong công việc, có trách nhiệm với bản thân, có tinh thần vượt khó => GD giá trị sống: TRÁCH NHIỆM, TÔN TRỌNG, YÊU THƯƠNG, TRUNG THỰC
II Chuẩn bị
- GV: nghiên cứu chuẩn kiến thức, SGK, SGV, soạn giáo án
Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập
-HS: soan mục I,II
III Phương pháp
- Phương pháp phân tích ngữ liệu, vấn đáp, thực hành có hướng dẫn, động não , nhóm
IV Tiến trình giờ dạy và giáo dục
1- Ổn định tổ chức (1’)
2- Kiểm tra bài cũ (5’)
? Thế nào là cụm danh từ? Cấu tạo của cụm Danh từ? Cho một ví dụ?
3- Bài mới
Hoạt động 1: Khởi động (1’):
- Mục tiêu: đặt vấn đề tiếp cận bài học.
- Hình thức: hoạt động cá nhân.
Trang 2- Kĩ thuật, PP:thuyết trỡnh
GV giới thiệu bài
Trong khi núi và viết nhằm làm tăng sự diễn đạt cho bài văn ngoài việc sử dụng cỏc biện phỏp tu từ so sỏnh, nhõn húa, ẩn dụ, hoỏn dụ… Chỳng ta cú thể sử dụng số từ và lượng từ Vậy số từ, lượng từ là gỡ bài học hụm nay cụ và cỏc em cựng đi tỡm hiểu
Hoạt động 2 – 16 ’
- Mục tiờu: hướng dẫn học sinh tỡm hiểu số từ
- Hỡnh thức tổ chức: cỏ nhõn.
- Phương phỏp:phõn tớch ngữ liệu, phỏt vấn, khỏi quỏt,.
- Kĩ thuật: động nóo
GV chiếu bảng phụ VD a, b (Số từ)
* HS đọc bảng phụ
?) Cỏc từ gạch chõn bổ nghĩa cho từ nào trong cõu?
- 2 chàng, 100 vỏn, 100 nếp, chớn ngà, 9 cựa, 9 hồng mao, một
đụi
- Hựng Vương thứ 6
?) Cỏc từ được bổ nghĩa (gạch chõn màu xanh) thuộc từ loại
nào?
- Từ loại danh từ
?) ở VD a cỏc từ gạch chõn (màu đỏ) đứng ở vị trớ nào trong
cụm danh từ? Bổ sung ý nghĩa gỡ?
- Đứng trước danh từ -> bổ nghĩa về số lượng
?) ở văn bản b từ “6” bổ sung ý nghĩa gỡ? Đứng ở vị trớ nào?
- Đứng sau danh từ -> bổ nghĩa về thứ tự
?) Những từ bổ nghĩa số lượng và thứ tự cho danh từ là số từ.
Vậy em hiểu như thế nào về số từ?
- 2 HS phỏt biểu
?) Từ “đụi” trong VD a cú phải là số từ khụng? Vỡ sao?
- Khụng phải là số từ mà là danh từ chỉ đơn vị (vỡ đứng ở vị trớ
của danh từ chỉ đơn vị)
- Một đụi khụng phải là số từ ghộp như 100, 1000 vỡ sau một đụi
khụng thể sử dụng danh từ chỉ đơn vị
VD: cú thể núi : 1 đụi trõu
Khụng thể núi: một đụi con trõu
?) Tỡm thờm cỏc từ cú ý nghĩa khỏi quỏt và cụng dụng như từ
đụi?
- Tỏ, cặp, chục
I Số từ
1.Khảo sỏt, phõn tớch ngữ liệu:sgk
a, cỏc từ bổ sung ý nghĩa số lượng cho
DT, đứng trước DT làm phụ ngữ trước 1
b, Cỏc từ bổ sung ý nghĩa thứ tự cho
DT, đứng sau DT, làm phụ ngữ sau 1
2 Ghi nhớ:sgk(128)
Trang 3* Gọi 2 HS đọc ghi nhớ (128)
* Làm bài tập 1 (129)
- Số từ chỉ số lượng: một canh, hai canh, ba canh, năm canh
- Số từ chỉ thứ tự: canh 4, canh 5
Hoạt động 2 – 16 ’
- Mục tiờu: hướng dẫn học sinh tỡm hiểu về lượng từ
- Hỡnh thức tổ chức: cỏ nhõn.
- Phương phỏp:phõn tớch ngữ liệu, phỏt vấn, khỏi quỏt,.
- Kĩ thuật: động nóo
* HS đọc VD trờn bảng phụ
?) Nghĩa của cỏc từ in đậm trong VD cú gỡ giống và khỏc nghĩa
của số từ?
- Giống: đứng trước danh từ
- Khỏc: + Số từ chỉ số lượng hoặc thứ tự của sự vật
+ Từ cỏc, những, cả mấy: chỉ lượng ớt nhiều của sự vật
?) Những từ trờn gọi là lượng từ Em hiểu như thế nào là lượng
từ?
- 2 HS phỏt biểu
?) Xếp cỏc từ
?) Xỏc định cụm DT trong VD trờn và phõn tớch cấu tạo?
cả
cỏc
những
mấy vạn
kẻ
hoàng tử
tướng lĩnh quõn sĩ
thua trận
?) Nhỡn vào phần phụ trước, hóy cho biết cú mấy loại lượng từ?
- 2 loại
* Ghi nhớ : 1 HS đọc ghi nhớ (129)
II Lượng từ
1.Khảo sỏt, phõn tớch ngữ liệu
Cỏc từ đứng trước
DT chỉ lượng ớt hay nhiều của sự vật
-Từ cả chỉ ý toàn
thể giữ vai trũ trước1
-Từ cỏc, những , mọi giữ vai trũ
trước 2
2.Ghi nhớ: sgk(129)
Hđ3 – 18’
- Mục tiờu: học sinh thực
hành kiến thức đó học.
- Hỡnh thức tổ chức: cỏ
nhõn, nhúm.
- Phương phỏp:vấn đỏp,
thực hành cú hướng dẫn,
nhúm, làm mẫu.
- Kĩ thuật: động nóo,hỏi và
trả lời, trỡnh bày 1p.
III Luyện tập
1
2
3
4
5
Bài tập 2 (129)
- Trăm (nỳi ) dựng để chỉ số lượng nhiều, rất
Trang 4- Đọc bài tập –> xác định yêu
cầu – trả lời miệng
- HS làm bài tập 3 – thảo luận
nhóm- trình bày, nhận xét, bổ
sung
- GV đọc – HS viết chính tả
- GV thu – chấm – nhận
xét
- Ngàn (khe) nhiều (không chính xác)
- Muôn (nỗi tái tê)
Bài tập 3 (129)
Từ: từng – mỗi
* Giống: tách ra từng sự vật, từng cá thể
* Khác:
- Từng: mang ý nghĩa lân lượt theo trình tự, hết cá thể này đến cá thể khác
- Mỗi: mang ý nghĩa nhấn mạnh, tách riêng từng cá thể, không mang ý nghĩa lần lượt, trình tự
Bài tập 4 : Viết chính tả
4 Củng cố: 2’
- Mục tiêu: củng cố kiến thức đã học, học sinh tự đánh giá về mức độ đạt được những mục tiêu của bài học.
- Hình thức tổ chức: cá nhân, nhóm.
- Phương pháp: phát vấn - Kĩ thuật: động não.
? Thế nào là số từ, lượng từ
HS xung phong trình bày, nhận xét, bổ sung
GV nhận xét, khái quát kiến thức bài học
5 Hướng dẫn về nhà (5’)
- Học ghi nhớ, hoàn thành bài tập, viết đoạn văn có sử dụng số từ và lượng từ
- Chuẩn bị: ôn văn tự sự kể chuyện đời thường để viết bài TLV số 3 : nhớ bố cục bài văn tự sự, thứ tự kể, ngôi kể trong văn tự sự, luyện lập dàn ý các đề trong SGK
V Rút kinh nghiệm
………
……
………
………
………