1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Kế hoạch chuyên môn - Mầm non - Trung tâm Thông tin - Thư viện điện tử

45 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 130,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph¸t triÓn thÈm mÜ.[r]

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo huyện đông triều

Trang 2

2 - Tôi là ai?- Cơ thể tôi

7 - Phơng tiện giao thôngGiao thông

8 - NớcNớc và một số hiện tợng thiên nhiên

- Các hiện tợng thiên nhiên

2 tuần

1 tuần

1 tuần

19/4/2010 - 30/4/2010 19/4/2010 - 23/4/2010 26/4/2010 - 30/4/2010

9 - Quê hơng - đất nớcBác Hồ với các cháu thiếu nhi

Kế hoạch chủ đề 1 : Trờng mầm non

Thời gian thực hiện 3 tuần : Từ ngày 07/9/2009 - 25/9/2009

I Mục tiêu :

1, Phát triển thể chất :

* Vận động :

- Thực hiện các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp trong bài tập thể dục sáng kết

hợp với bài hát : Trờng chúng cháu là trờng mầm non

- Phối hợp các bộ phận trên cơ thể một cách nhịp nhàng để tham gia các hoạt động nh

đi, chạy, bò, tung và bắt bóng

- Thực hiện các vận động cơ thể theo nhu cầu bản thân

* Dinh dỡng sức khoẻ :

- Biết một số món ăn thông thờng ở trờng mầm non

- Biết sử dụng các đồ dùng trong sinh hoạt cá nhân ở trờng mầm non : Khăn, ca, cốc uống nớc, bát ăn cơm, thìa xúc cơm

- Có thói quen vệ sinh, thực hiện hành vi văn minh trong ăn uống sinh hoạt : Rèn kỹ năng rửa tay trớc khi ăn, sau khi đi vệ sinh, chào mời trớc khi ăn, không nói chuyện trong khi ăn

- Biết tránh những vật dụng và nơi nguy hiểm trong trờng, lớp mầm non

Trang 3

2, Phát triển nhận thức :

* Khám phá khoa học :

- Biết tên, địa chỉ trờng, lớp đang học

- Biết đờng đi tới lớp mình

- Công việc của cô, các nhân viên ( Bé làm gì để giảm nhẹ công việc cho cô )

- Một số hoạt động trong trờng ( Chia sẻ hoạt động yêu thích của bé )

- Phân biệt các khu vực trong trờng và công việc của các cô bác trong khu vực đó

- Biết tên và một vài đặc điểm nổi bật của các bạn trong lớp

* Làm quen với toán :

- Đếm vẹt ( theo khả năng ), đếm ở các vị trí cách sắp xếp khác nhau ( Dọc, ngang, tròn, lung tung )

- Tập phát âm rõ khi nói, đặc biệt âm khó

- Biết bày tỏ nhu cầu, mong muốn, suy nghĩ, của mình bằng lời nói

- Bắt chớc ngữ điệu, nhịp điệu, vần điệu

- Đọc thơ, kể chuyện diễn cảm về trờng, lớp mầm non

- Biết giao tiếp bằng lời nói rõ ràng, mạch lạc, lễ phép ( Không nói to, quát to, hay lí nhí )

- Mạnh dạn, tự tin, vui vẻ trong giao tiếp

* Làm quen với đọc - viết :

- T thế ngồi, mở sách

4, Phát triển tình cảm - xã hội :

* Phát triển tình cảm :

- Biết yêu quý cô giáo, các cô bác trong trờng, thân thiện với các bạn trong lớp

- Biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi trong lớp

- Biết cất gọn đồ chơi sau khi chơi xong, không vứt rác, bẻ cây, ( Giúp đỡ cô giáo dọn dẹp, cất đồ chơi, chuẩn bị giờ học, vệ sinh lớp, tới cây )

- Hào hứng tham gia các hoạt động nghệ thuật trong trờng, lớp

- Thể hiện bài hát về trờng mầm non một cách tự nhiên, có cảm xúc

- Thể hiện cảm xúc, khả năng sáng tạo trong các sản phẩm tạo hình về trờng, lớp,

đồ dùng, đồ chơi, cảnh vật , cô giáo, các bạn trong lớp một cách hài hoà cân đối ( Tự chọn màu cho nền , hình )

Trang 4

II, Mạng nội dung :

- Tên trờng

- Địa điểm

- Các khu vực trong trờng mầm non, đồ dùng, đồ chơi

- Các hoạt động của các cô, các bác và trẻ trong trờng mầm non

- Tên lớp, tên cô giáo - Tên đồ dùng, đồ chơi ngày hội

Tr ờng mầm non

Trang 5

- Tên bạn trai, bạn gái - Các trò chơi

- Sở thích của các bạn - Các hoạt động trong ngày hội

công việc của các bác cấp dỡng ) các

khu vực trong trờng

* Làm quen với toán :

- Đếm các đồ chơi trong sân , trong

đồ dùng, đồ chổitng ờng mầm non, tết Trungthu

- Làm sách tranh về tr-ờng lớp, về tête Trung thu

tr Nghe đọc truyện :

“Nghe lời cô giáo ”,

“Đá bóng”, “Dung dăng

- Chơi đóng vai : Cô giáo, các bác cấp dỡng

- Chơi xây dựng trờng học, sân chơi

- Cất dọn đồ chơi đúng nơi quy định

- Xây dựng lớp học

Tr ờng mầm non

Trang 6

dung dẻ”, “ Bé tới ờng”, “Trăng sáng”,

tr-“Món quà của cô giáo ”

- Thực hiện các động tác phát triển nhóm cơ hô hấp trong bài tập thể dục sáng

- Có khả năng thực hiện một số vận động theo nhu cầu của bản thân : Đi, chạy,nhảy, leo trèo

- Biết lợi ích của sức khoẻ giữ gìn thân thể và giữ gìn vệ sinh môi trờng

- Biết lợi ích của việc ăn uống đủ chất, vệ sinh trong ăn uống và giấc ngủ

- Có ứng xử kịp thời khi thời tiết thay đổi

2 Phát triển nhận thức:

* Khám phá khoa học :

- Các giác quan và một số bộ phận cơ thể, chức năng ( Giúp bé làm gì )

- Sự phát triển ( Sử dụng và giữ gìn )

- Quá trình trởng thành ( Bé lớn lên nh thế nào )

- Có hiểu biết về bản thân, biết mình giống và khác các bạn qua một số đặc điểm cánhân, giới tính, hình dáng bên ngoài của cơ thể ( kiểu tóc, màu da, cao, thấp, béo, gầy )Khả năng và sở thích riêng

- Biết đợc 5 giác quan, tác dụng của các giác quan, hiểu sự cần thiết chăm sóc giữgìn vệ sinh các giác quan Sử dụng các giác quan để nhận biết phân biệt các đồ dùng, đồchơi, sự vật hiện tợng gần gũi, đơn giản trong cuộc sống hàng ngày

- Có hiểu biết về một số thực phẩm khác nhau và lợi ích của chúng đối với sức khoẻcủa bản thân

* Làm quen với Toán :

Trang 7

- Lắng nghe truyện, thơ, đồng dao trong chủ đề, kể chuyện và giới thiệu về bảnthân, về những sở thích và hứng thú

- Biết lắng nghe và trả lời lịch sự, lễ phép với mọi ngời

* Nói :

- Phát âm rõ các từ chỉ bộ phận cơ thể

- Biết bộc lộ thể hiện những suy nghĩ cảm nhận của mình với mọi ngời xung quanhqua lời nói, cử chỉ và điệu bộ bằng câu đơn, câu ghép

- Trả lời đợc câu hỏi : “Cái gì đây? để làm gi?”

- Đọc thơ diễn cảm, kể lại truyện có sự giúp đỡ của cô

* Làm quen với đọc - viết

- Xem và nghe đọc sách hớng dẫn về cơ thể

4 Phát triển tình cảm- xã hội.

* Phát triển tình cảm :

- Biết cảm nhận và thể hiện các cảm xúc khác nhau của mình và của ngời khác

- Biết giúp đỡ mọi ngời xung quanh

- Thể hiện kĩ năng phối hợp tay- mắt trong hoạt động nghệ thuật nh tạo hình

- Yêu thích cái đẹp, có khả năng cảm nhận cái đẹp của bản thân qua một số tácphẩm tạo hình, thơ, truyện

- Thích tham gia các hoạt động hát, múa và thuộc một số bài hát về chủ đề bảnthân

- Thể hiện đợc một sốbài hát, vận động theo nhạc

II Mạng nội dung.

- Một số đặc điểm cá nhân : Họ và tên,

tuổi, ngày sinh nhật, giới tính, những ngời

thân trong gia đình và bạn bè trong lớp

- Đặc điểm, diện mạo, hình dáng bề ngoài

và trang phục

- Khả năng, cảm xúc riêng và tình cảm của

tôi

- Cảm xúc của tôi, quan hệ của tôi với mọi

ngời xung quanh

- Tôi tự hào về bản thân và tôn trọng với

mọi ngời

- Tôi đợc sinh ra và lớn lên nh thế nào

- Nhu cầu dinh dỡng cho cơ thể tôi

- Những ngời chăm sóc tôi

- Đồ dùng sinh hoạt cần thiết đối với tôi

Trang 8

- Cơ thể của tôi có các bộ phận khác

nhau: đầu, cổ, lng, ngực, chân, tay

Tác dụng của các bộ phận cơ thể,

cách rèn luyện và chăm sóc cơ thể

- Có 5 giác quan: thị giác, thính giác,

khứu giác, xúc giác, vị giác Tác

dụng của các giác quan và cách rèn

luyện chăm sóc các giác quan

ơng của ngời thân trong gia đình và

ở trờng mẫu giáo

- Dinh dỡng hợp lí, giữ gìn sức khoẻ

tr-ớc, phía trên, phía dới.

- Thực hành đo chiều cao và

- Tô màu tranh bé trai.

- Vẽ bé trai, bé gái, bạn thận hoặc chân dung của tôi.

- Nặn: kính đeo mắt, em búp bê.

- Vẽ công viên, vờn hoa ở địa phơng.

- Tô màu: Lựa chọn theo cảm xúc thích hợp “Bé cảm thấy thế nào”, “Cây xanh của bé”, “Các loại thực phẩm”

- Xé, dán, nặn các loại hoa quả cây xanh.

Âm nhạc:

Hát + VĐTN các bài: “Mừng sinh nhật”, “Bạn có biết tên toio”, “Tôi bị ốm”, “Nào cho chúng ta cùng tập thể dục”, “Hãy lắng nghe”.

- Nghe hát : Câu trúc xinh, gà gáy le te, cánh én tuổi thơ, thật đáng chê.

TC: “Ai nhanh nhất”, “Bạn ở đâu”, “Tai ai tinh”,

Trang 9

- Trèo thang hái quả,

chuyền bóng, thi ai hái

nh thế nào?, tự kể chuyện giới thiệu về mình, về cơ thể của bé kể lại buổi tham quan công viên, vờn bách th… (nếu có)

Đọc thơ các bài: Lời chào,

Mẹ và cô, Không vứt rác ra

đờng, Đôi mắt, Thỏ Bông bị

ốm, Mùa xuân.

Nghe kể chuyện: Hoa Mào

gà, giọng hót Chim Sơn ca…

- Làm sách tranh về môi ờng xanh, sạch, đẹp, về các món ăn cần cho cơ thể bé.

tr-Về năm giác quan của bé…

- TCVĐ: Mẹ vui hay buồn.

bé, bé tập thể dục, bạn thân, bé và bạn đi công viên, bé búp bê.

- Thực hiện các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp trong bài tập thể dục sáng

- Thích vận động và tham gia các hoạt động giữ gìn sức khoẻ cùng ngời thân tronggia đình qua các vận động : Bò, ném, chạy, trờn

- Hình thành ý thức, kỹ năng giữ gìn đồ dùng, đồ chơi trong gia đình sao cho sạch

sẽ, gọn gàng ngăn nắp, sử dụng tiết kiệm, hợp lý

* Dinh dỡng - Sức khoẻ

- Biết lợi ích của 4 nhóm thực phẩm đối với sức khoẻ của trẻ và gia đình

- Tập luyện và giữ gìn sức khoẻ cho bản thân và ngời thân

- Nhu cầu dinh dỡng, vai trò dinh dỡng với sức khoẻ

2 Phát triển nhận thức:

* Khám phá khoa học :

- Biết đợc vị trí vai trò của trẻ và các thành viên trong gia đình

- Biết về các nhu cầu về gia đình và thấy đợc sự khác nhau giữa các gia đình ( nhucầu dinh dỡng, nhu cầu tình cảm, sự quan tâm lẫn nhau, các nhu cầu về vật chất nh đồdùng của gia đình và so sánh )

- Trẻ hiểu đợc mối quan hệ và công việc của mỗi thành viên trong gia đình

* Làm quen với toán :

- Đếm số thành viên trong gia đình

Trang 10

3 Phát triển ngôn ngữ:

* Nghe :

- Hiểu các từ chỉ tên thành viên trong gia đình, tên đồ dùng của gia đình

-Làm theo đợc 2 yêu cầu : ( Tìm và đếm )

* Nói :

- Mạnh dạn trong giao tiếp với ngời xung quanh

- Biết bày tỏ nhu cầu mong muốn của mình bằng ngôn ngữ

- Biết lắng nghe, đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu, mong muốn, suy nghĩ của mình bằng ngôn ngữ

- Có một số kỹ năng giao tiếp, chào hỏi phù hợp với chuẩn mực văn hoá gia đình

* Làm quen với đọc - viết :

- Làm quen với một số ký hiệu thông thờng trong cuộc sống

4 Phát triển tình cảm- xã hội:

* Phát triển tình cảm :

- Có ý thức tôn trọng, giúp đỡ các thành viên trong gia đình

- Nhận biết cảm xúc của ngời khác, biểu lộ cảm xúc của bản thân với các thànhviên trong gia đình

- Biết tạo ra sản phẩm tạo hình và sử dụng màu sắc hài hoà về các đồ dùng gia

đình, các kiểu nhà, các thành viên gia đình

- Có cảm xúc khi thể hiện tác phẩm có liên quan đến chủ đề gia đình và đối với côgiáo

II Mạng nội dung :

Trang 11

- Các thành viên trong gia đình tôi, bố,

mẹ, anh, chị, em tôi

- Công việc của các thành viên trong gia

đình

- Họ ahngf 9 ông, bà, cô, dì, chú, bác )

- Những thay đổi trong gia đình ( Có ngời

chuyển đi, có ngời sinh ra )

- Địa chỉ nhà

- Nhà là nơi gia đình chung sống

- Dạy trẻ biết dọn dẹp và giữ gìn nhà cửasạch sẽ

- Có nhiều kiểu nhà khác nhau ( Nhà mộttầng, nhiều tầng, khu tập thể, nhà ngói,nhà tranh )

- Ngời ta dùng nhiều vật liệu khác nhau đểlàm nhà

- Những ngời kỹ s, thợ xây, thợ mộc lànhững ngời làm nên ngôi nhà

- Đồ dùng gia đình, phơng tiện đi lại

của gia đình

- Gia đình là nơi vui vẻ, hạnh phúc, là

nơi diễn ra các hoạt động của mọi

ng-ời trong gia đình nh các ngày kỷ niệm

của gia đình , cách thức đón tiếp

khách

- Biết các loại thực phẩm cần cho gia

đình , mọi ngời trong gia đình cần ăn

thức ăn hợp vệ sinh

- Học cách giữ gìn quần áo sạch sẽ

- Trẻ biết đợc công việc của các cô

giáo trong trờng mầm non

* Làm quen với toán :

- Trong gia đình ai là ngời cao nhất,

thấp nhất, cao hơn, thấp hơn

* Âm nhạc :

- Dạy hát bài : về bé, ba mẹ, gia đình, ông bà

- Biểu lộ cảm xúc phù hợp với tính chất, giai điệu của bài hát

- Vận động nhịp nhàng, phù hợp với nhịp điệu của bài hát

* Tạo hình :

- Nhận xét về hình dáng, màu sắc của các đồ dùng trong gia đình

Trang 12

- Chơi đóng vai : Gia

đình , bế em, mẹ con, nấu ăn )

- Trò chuyện về các nghề của bố mẹ, các đồ dùng, đồ chơi

- Làm thiếp/ tranh, quà tặng ngời thân, cô giáo nhân dịp sinh nhật ngàyhội của các thầy cô

Kế hoạch Chủ đề 4 : Các nghề phổ biến

Thời gian thực hiện 6 tuần : Từ ngày 23/11/2009 đến ngày 01/1/2010

I MụC TIÊU :

1, Phát triển thể chất :

- Rèn luyện các cơ của đôi bàn tay thông qua các hoạt động khác nhau theo từng chủ đề

- Phát triển các cơ lớn qua các bài tập vận động, các trò chơi vận động phù hợp với từngchủ đề

- Phát triển sự phối hợp tay, mắt

- Phát triển sự phối hợp vận động của các bộ phận cơ thể

- Có kỹ năng và giữ thăng bằng trong một số vận động : Đi khuỵu gối, chạy nhanh, bậtnhảy, bò, trờn, phối hợp nhịp nhàng, có thể thực hiện mô phỏngmột số hành động thaotác trong lao động của một số nghề

- Nhận biết một số biểu hiện đơn giản khi ốm : Ho, sốt, đau bụng, đau đầu, đau răng vàcách phòng chống một số bệnh thông thờng

Trang 13

- Phát triển sự hiểu biết của trẻ về một số nghề

- Phân biệt đợc một số nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phơng qua một số đặc

điểm nổi bật

- Có hiểu biết nghề nghiệp các dịch vụ trong xã hội

- Phân loại dụng cụ, sản phẩm của một số nghề

- Biết ý nghĩa của ngày nhà giáo Việt Nam

- Biết đo và so sánh các đơn vị đo khác nhau ( một số sản phẩm )

- So sánh chiều dài 3 dối tợng

- Nhận biết phân biệt hình

- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến

3, Phát triển ngôn ngữ :

- Nghe kể chuyện, đọc thơ, đồng dao, ca dao, bài hát có nội dung phù hợp với chủ đề

- Mở rộng kỹ năng giao tiếp trong các chủ đề nh : trò chuyện, thảo luận, kể chuyện

- Biết sử dụng mạnh dạn một số từ mới và hiểu ý nghĩa của các từ đó, phát âm chuẩn,không nói ngọng, mạnh dạn giao tiếp với những ngời xung quanh

-Biết một số từ mới về nghề, có thể nói câu dài, kể chuyện về một số nghề gần gũi quenthuộc

- Hớng dẫn trẻ đọc sách

4, Phát triển tình cảm xã hội :

- Biết yêu quý ngời lao động, kính trọng lễ phép với cô giáo

- Biết mọi nghề đều có ích cho xã hội, đều đáng quý, đáng trân trọng

- Phát triển kỹ năng hợp tác, chia sẻ quan tâm tới ngời khác

- Biết giữ gìn và sử dụng tiết kiệm các sản phẩm lao động

- Phân biệt hành vi : đúng, sai, tốt, xấu

5, Phát triển thẩm mỹ :

- Biết hát và vận động theo nhạc một số bài hát về nghề nghiệp

- Biết phối hợp các đờng nét, mầu sắc, hình dạng qua vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp hình đểtạo ra các sảm phẩm đa dạng về các nghề

- Tạo ra món quà tặng cô giáo và nhận xét sản phẩm của mình

Trang 14

II Mạng nội dung :

- Đồ dùng, dụng cụ của

giáo viên - Nơi ở học tập, làm việc của chú bộ đội - Nghề bán hàng- Nghề dịch vụ thẩm mỹ

Trang 15

- Các công việc của cô giáo

ở lớp

- Tình cảm của cô với trẻ

- Công việc của chú bộ đội

- Quân t trang, đồ dùng củachú bộ đội

- Các hoạt động trong ngày hội quốc phòng toàn dân

- Nghề hớng dẫn viên du lịch

- Nghề lái tàu, lái xe

III Mạng hoạt động :

+ Làm quen với toán :

- Phân biệt và xếp các dụng cụ theo nghề

- So sánh, thêm bớt tạo sự bằng nhau trong

nghề khác nhau

phạm vi 3

- Phân biệt hình tam giác, hình vuông

- So sánh chiều rộng của 2 đối tợng

nghề

- So sánh sắp xếp thứ tự về chiều dài

của 3 đối tợng

+ Âm nhạc : + Khám phá khoa học

- Nghe hát và vận động các

- Cho trẻ kể về một số nghề gần gũi bài hát có nội dung phù hợp

- Phân loại đồ dùng theo ngành nghề với chủ đề

- Nối tranh, đồ dùng sản phẩm với nghề

- Trò chơi âm nhạc nghiệp phù hợp

- Tìm trang phục đặc trng cho mỗi nghề

- Làm sách nghề mà cháu thích

- Đọc thơ, kể chuyện về nghềnghiệp

- Xem sách tranh về nghề

- Đồng dao : dích dích, dắc dắc, cày đồng đang buổi ban tra ,

- Chọn trang phục chocác nghề

- Chơi : đóng vai cô giáo, bác sỹ, ngời bán hàng, nhà bếp

Phát

triển thể

chất

Phát triển ngôn ngữ

Phát triển tình cảm- xã hội

Trang 16

Chủ điểm 5 : Thế giới thực vật - tết nguyên đán

Thời gian thực hiện 5 tuần từ ngày 04/1/2010 đến ngày 05/2/2010

I, Mục tiêu :

1, Phát triển thể chất :

* Vận động :

- Phát triển vận động tinh : Cử động của tay, cơ thể

- Phát triển các vận động trèo thang, đi, chạy chậm

- Phối hợp các vận động giữa tay, mắt, khả năng thăng bằng

- Rèn luyện sự khéo léo của đôi tay qua hoạt động : Tập làm công việc nội trợ, chăm sóccây

* Dinh dỡng sức khoẻ :

- Giới thiệuu cho trẻ các món ăn giàu chất sơ, vitaminA.C từ các loại rau, củ trái cây

- Hình thành một số thói quen tốt trong sinh hoạt hằng ngày, có hành vi vệ sinh trong ănuống

- Nhận biết trang phục phù hợp với thời tiết, ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp thời tiết đối với sức khoẻ

2, Phát triển nhận thức :

* Khám phá khoa học :

- Trẻ quan sát và nhận biết tên gọi, các bộ phận cơ bản của cây xanh

- Quan sát hiểu đợc quá trình phát triển của cây, biết phán đoán một số mối liên hệ đơn giản giữa cây cối với môi trờng sống của cây ( đất, nớc, không khí, ánh sáng )

- Biết cách so sánh sự giống và khác nhau của một số cây, hoa, quả

- Biết lợi ích của cây xanh đối với đời ssống con ngời

- Biết cách phân nhóm cây theo loài, nơi sống hoặc theo lợi ích của cây ( Phân loại một

số loại rau: ăn lá, ăn củ, ăn quả

- Biết các loại hoa, quả thờng dùng trong ngày Tết và ý nghĩa ngày Tết

- Biết đặc điểm đặc trng của mùa xuân

* Làm quen với Toán :

Trang 17

* Nói :

- Hớng dẫn trẻ cách dùng từ, đặt câu, kể chuyện, nêu câu hỏi khi trò chuyện, khi diễn

đạt kinh nghiệm của bản thân về thế giới thợc vật xung quanh trẻ

- Biết trả lời các câu hỏi tại sao, vì sao, phân biệt sự giống nhau và khác nhau

- Biết sử dụng vốn từ của mình để nói về những điều trẻ quan sát đợc trong thiên nhiên, vờn trờng

* Làm quen với đọc, viết :

- Đọc truyện qua các tranh vẽ, giữ gìn sách vở

4, Phát triển tình cảm – xã hội : xã hội :

* Phát triển tình cảm :

- Giáo dục trẻ bảo vệ cây xanh ( Không chặt phá rừng, trồng nhiều cây xanh )

- NHớ ơn ngời trồng cây, làm ra hạt lúa cho mình ăn

- Cảm nhận vẻ đẹp của cây, hoa, quả ở những t thế , hình dáng, màu sắc khác nhau

- Biết cách diễn đạt cái đẹp của hoa, quả, qua các loại nghệ thuật : vẽ, dán, tô màu, nặn, gấp, qua các bài hát, dân ca, vận động theo âm nhạc, đóng kịch, kể chuyện sáng tạo

II,Mạng nội dung :

- Tên gọi một số loại cây

- Tên gọi, đặc điểm một số loại hoa

- Ich lợi của hoa

- Cách chăm sóc và sử dụng

Trang 18

- Các món ăn từ rau

- Cách sử dụng và bảo quản

- Thời tiết của mùa xuân

- Hoa, quả trong ngày Tết

- Phong tục, tập quán trong ngày Tết

- Xác định phía trên, phía dới, phía trớc,

phía sau của thực vật đối với bản thân trẻ

Trang 19

+ Dinh dỡng - sức khoẻ :

- Phân biệt nhóm thực phẩm

giàu các chất dinh dỡng : Bột

đờng, Vitamin và khoáng

- Cho trẻ kể chuyện về cac loại rau, quả, hoa, và ngày tết

- Thơ : Hoa kết trái, hoa đào, bắp cải xanh

- Truyện : Sự tích bánh chng bánh dày , hoa phù dung, câydâm bụt

- Thực hành chăm sóc cây hoa, quả, rau

- Trò chuyện về các loại cây, rau, hoa quả

mà trẻ thích, các món

ăn ngày tết

- Trò chơi : Xây công viên, vờn rau, vờn hoa,vờn quả

- Trò chơi học tập : Chiếc túi kỳ lạ

Chủ đề : Thế giới thực vật ( 5 tuần )

tuần 18 : Chủ đề nhánh 1 : Cây xanh

Thời gian thực hiện : từ ngày 04/1/2010 đến ngày 08/1/2010

1 Yêu cầu :

-Trẻ biết :

+ Tên gọi, ích lợi và mô tả đợc một số đặc điểm rõ nét của một số cây quen thuộc Nhậnxét đợc một số đặc điểm giống nhau và khác nhau của 2 loại cây

- Phát triển óc quan sát và tính ham hiểu biết

- Yêu thích cây xanh, mong muốn đợc chăm sóc, bảo vệ cây xanh

- Có một số kỹ năng, thói quen chăm sóc và bảo vệ cây

2, Kế hoạch hoạt động tuần :

Thời gian thực hiện từ ngày 04/1/2010 đến ngày 08/01/2010

- Hô hấp 1, tay 2, chân 2, bụng 3, bật 2

* Điểm danh trẻ tới lớp.

Phát

triển thể

chất

Phát triển ngôn ngữ

Phát triển tình cảm- xã hội

Trang 20

Tạo hình: Xé dán cây xanh “ ”

Nghe hát : Lý cây xanh

Âm nhạc : Hát – xã hội : Em yêu cây xanh

Nghe : Hoa thơm bớm lợn

Thứ 6

08/1/2010

Toán: Đếm đến 4 – xã hội : nhận biết số 4

- Trò chơi : Phân loại cây nào, lá ấy

Hoạt động

ngoài trời

- Đi dạo, quan sát một số cây xanh xung quanh trờng

- Trò chơi : Cây nào quả ấy, gieo hạt

- Chăm sóc cây xanh xung quanh trờng

- Chăm sóc cây cảnh góc thiên nhiên ở lớp

- Chơi với cát, sỏi

Hoạt động

chiều

- Ôn bài

- Cho trẻ chơi ở các góc hoạt động

- Cho trẻ Đọc thơ, kể chuyện, hát các bài trong chủ điểm

- Trò chơi biểu diễn văn nghệ: Trẻ đóng kịch “Nhổ củ cải”

- Nhận xét, nêu gơng cuối ngày, cuối tuần

Trang 21

Chủ đề : Thế giới thực vật ( 5 tuần )

Tuần 19 : Chủ đề nhánh 2 : Một số loại rau

Thời gian thực hiện : Từ ngày 11/1/2010 đến ngày 15/1/2010

1, Mục tiêu :

- Trẻ biết tên gọi, lợi ích của rau

- Mô tả một số dặc điểm giống nhau và khác nhau giữa các loại rau

- Phát triển óc quan sát và tính ham hiểu biết

2, Kế hoạch hoạt động tuần :

Thời gian thực hiện : từ ngày 11/1/2010 đến ngày 15/1/2010

- Hô hấp 2, tay 2 , chân 3, bụng 5, bật 3

* Điểm danh trẻ tới lớp.

KPKH : Trò chuyện về một số loại rau

- Tô màu vờn rau của bé

Thứ 5

14/1/2010

Âm nhạc :

Hát : Lá xanh Nghe hát : Hạt gạo làng ta

TCÂN : Tai ai tinh

Tạo hình : Nặn một số rau ăn củ, ăn quả

- Trò chơi : Ai nhanh nhất

Trang 22

Thứ 6

15/1/2010

Toán : Gộp hai đối tợng và đếm trong phạm vi 4

Hát : Em yêu cây xanh

Hoạt động

ngoài trời

- Quan sát vờn rau

- Quan sát bếp, các món ăn chế biến từ rau

- Cùng cô giáo tới rau

- Trò chơi : Gieo hạt, trồng nụ trồng hoa

Tuần 20 : Chủ đề nhánh 3 : Một số loại hoa

Thời gian thực hiện : Từ ngày 18/1/2010 đến ngày 22/1/2010

1, Yêu cầu :

- Trẻ biết tên gọi ích lợi và mô tả đợc một vài đặc điểm rõ nét của một số loại hoa quen thuộc

- Nhận xét đợc những điểm giống nhau, khác nhau giữa hai loại hoa

- Phát triển óc quan sát, tính ham hiểu biết và khả năng phán đoán

- Có một số kỹ năng, thói quen chăm sóc, boả vệ và sử dụng hoa

2, Kế hoạch hoạt động tuần

Thời gian thực hiện : 18/1/2010 đến ngày 22/1/2010

Ngày đăng: 03/02/2021, 01:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w