1. Trang chủ
  2. » Supernatural

Gợi ý làm bài Đề thi đại học môn Toán khối B năm 2014 | dethivn.com

5 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 464,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Để kiểm tra chất lượng sản phẩm từ một công ty sữa, người ta đã gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho.. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp [r]

Trang 1

Môn: TOÁN; Khối B

(Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số yx33mx1 (1), với m là tham số thực

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m 1

b) Cho điểm A(2; 3) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có 2 điểm cực trị B C và tam giác , ABC cân ở A

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình 2(sinx2 cos )x  2 sin 2x

Câu 3 (1 điểm) Tính tích phân   

12 2 2

3 1

x x

Câu 4 (2 điểm)

a) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2z3(1i z)  1 9i Tính module của z

b) Để kiểm tra chất lượng sản phẩm từ một công ty sữa, người ta đã gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp sữa để phân tích mẫu Tính xác suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại

Câu 5 (1 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A(1; 0; 1) và đường thẳng

1 1

:

y

d Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với d Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên d

Câu 6 (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của .    A trên mặt phẳng (ABC là trung điểm của ) AB, góc tạo bởi đường thẳng A C với mặt đáy bằng  60 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC A B C và khoảng cách từ điểm .    B đến (ACC A  )

Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD Điểm M( 3; 0) là trung điểm của cạnh AB, điểm H(0; 1) là hình chiếu vuông góc của B trên AD và điểm  

4

; 3 3

G là trọng tâm của tam giác BCD Tìm tọa độ các điểm B D ,

Câu 8 (1 điểm) Giải hệ phương trình

       



 2

với x y,  

Câu 9 (1 điểm) Cho a b c không âm và thỏa mãn , , (ab c) 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

b c c a a b

dethivn.com

Trang 2

LỜI GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014 Câu 1 a/ Với m 1, ta có hàm số  3 

y x x Tập xác định D 

Chiều biến thiên:       

Hàm số đồng biến trên  ( ; 1),(1;) , hàm số nghịch biến trên ( 1; 1)

Đồ thị hàm số: Bảng biến thiên:

b/ Ta có y3x23 ,m y 0 x2m Đồ thị hàm số đã cho có 2 cực trị khi y 0 có 2 nghiệm phân biệt và x 2 hay m0,m4

Gọi B m m m; 2 1 , C m; 2 m m1 là 2 cực trị của hàm số Tam giác ABC cân ở A khi

AB AC hay  m2 2 2m m2 2 m2 2 2m m22  m2m m0

Phương trình cuối có nghiệm dương duy nhất là  1

2

m

Vậy giá trị cần tìm là  1

2

m

Câu 2 Xét phương trình: 2 sin x2 cosx 2 sin 2x 2 sinx2 2 cosx 2 sin 2x



2 sin 2 2 cos 2 2 sin cos 0 2 sin 1 2 cos 2 1 2 cos 0

1 cos

sin 2

x

x

Ta loại nghiệm sinx 2 vì sinx 1, do đó ta có     1 3

x x k với k 

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là  3

2 4

x k với k 

x  1 1 

y  0  0 

y 3 

 1 

y

x

dethivn.com

Trang 3

Câu 3 Xét tích phân:

1

dx

x x

Ta có:                

2 1

Câu 4

a) Đặt  z x yi với x y,   Ta có:

     

Vậy module cần tính là z  2232  13

b) Không gian mẫu là    3

12

n C

Gọi A là biến cố chọn được có đủ 3 loại Số phần tử của biến cố A là 1 1 1

C C C

Xác xuất của biến cố A là:  

3 12

3 11

C C C

Câu 5 Mặt phẳng qua  P qua A, có vtpt là npad 2; 2; 1  Suy ra ( ) : 2P x2y  z 3 0 Gọi H là hình chiếu của A lên  d { }H    dP

Toạ độ điểm H thỏa hệ phương trình

 

    



1 1

y

x y z

hay   

1 5 1

; ;

3 3 3

H

Câu 6

Gọi H là trung điểm AB thì   ,  3

2

a

A H ABC CH Ta

V ABC A B C.   A H S  ABC

Mặt khác, ta có ABC là tam giác đều cạnh a nên

 2 3

4

ABC

a

S Ta có

A HC vuông tại H và A CH AC,ABC 60

C

B'

A

Trang 4

 

2

a

A H CH A CH Do đó .     3 3

8

ABC A B C

a V

Tiếp theo, ta sẽ tính khoảng cách từ B đến (ACC A Ta có  )

B ACC A ABC A B C B ACC A ABC A B C

a

Vậy      

,

13

ACC A

B ACC A

ACC A

d

S

Câu 7

Gọi B a b và ( ; ) N là trung điểm CD

Ta có 2

3

BG BN với    

; 3 3

BG a b và



;

BN x a y b

Do đó, ta được    

;

 

2

2 0

10 8 9 (1 ) 0

0

a a

MN BH

Giải hệ này, ta được ( ; )a b (0; 1),( 2; 3)  Ta xét các trường hợp:

 Với a 0,b 1, ta có B(0; 1) , loại vì trùng với H

 Với  a 2,b3, gọi I là tâm của hình bình hành thì  

3 0;

2

I , ta được D(2; 0)

Vậy ta được B( 2; 3), (2; 0) D

Câu 8 Xét hệ phương trình        

 2

(1 ) 2 ( 1) (1)

2 3 6 1 2 2 4 5 3 (2)

Điều kiện xác định: y 0, 4x5y3,x2y Ta có

y

x y

I G H

N

M A

B

dethivn.com

Trang 5

- Nếu 1 y  0 y 1, từ (2) suy ra 3x   9 0 x 3.

- Nếu x     y 1 0 x y 1, từ (2) suy ra 2   

2y 3y 2 1 y , phương trình tương đương với

2

Phương trình cuối có nghiệm không âm duy nhất là  1  5

2

y , tương ứng, ta có  1 5

2

Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm là

( ; ) (3;1), ;

2

c a c a c a c a c a a b c

Đẳng thức xảy ra khi c   0a b hoặc b 0

Tương tự, ta cũng có 

2

b c a b c (đẳng thức xảy ra khi c   0b a hoặc a 0) nên ta có

1

P

c

a b

Đặt  

c

t

a b và xét hàm số   

2

t

Ta có       

2 1 ( 3)( 1) ( )

2

f t

Do đó f t( )  0 t 1 Khảo sát hàm số này trên [0;) , ta được ( ) (1) 3

2

f t f

Vậy GTNN của biểu thức đã cho là 3

2, đạt được khi a 0,b c 0 hoặc b 0,a c 0

Huỳnh Công Thái, Nguyễn Tuấn Lâm, Trương Huy Hoàng, Lê Phúc Lữ, Lê Văn Đoàn,

Nguyễn Minh Tùng, Trần Anh Hào

(Trung tâm luyện thi ĐH Ngoại Thương)

tuoitre.vn

Ngày đăng: 03/02/2021, 00:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w