1. Trang chủ
  2. » Toán

Bài 48: VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT ĐỐI VỚI ĐỘNG VẬT VÀ ĐỐI VỚI ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI (tiết 1)

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 21,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Cần tôn trọng, yêu thiên nhiên, bảo vệ cây xanh và môi trường chính là sống có trách nhiệm với bản thân và cộng đồng + Có trách nhiệm tham gia trồng cây xanh và bảo vệ cây xanh ...[r]

Trang 1

Ngày soạn: … / /… Ngày giảng

Lớp ………Lớp ……… Tiết 58

Bài 48: VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT ĐỐI VỚI ĐỘNG VẬT VÀ ĐỐI VỚI ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI (tiết 1)

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Nêu được một số ví dụ khác nhau cho thấy thực vật là nguồn cung cấp thức

ăn và nơi ở cho động vật

- Hiểu được vai trò gián tiếp của thực vật trong việc cung cấp thức ăn cho người, thông qua ví dụ cụ thể về dây chuyền thức ăn ( TV- ĐV- Con Người )

2 Về kĩ năng:

* kĩ năng bài

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh, tổng hợp

* kĩ năng sống:

- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực, tìm kiếm thông tin trong thảo luận nhóm

để tìm ra vai trò của thực vật trong việc tạo ra nguồn o xi, thức ăn, nơi ở, nơi sinh sản của động vật

- Kĩ năng phân tích để đánh giá những tác hại của một số cây có hại( thuốc phiện, cần sa,thuốc lá )

- Kĩ năng tự tin khi phát biểu ý kiến trước tổ, nhóm, lớp

3 Về thái độ:

- Giáo dục thái độ bảo vệ thực vật

* Tích hợp giáo dục đạo đức:

+Giáo dục ý thức trách nhiệm bảo vệ thiên nhiên, ý thức ứng phó với biến đổi khí hậu

+ Cần tôn trọng, yêu thiên nhiên, bảo vệ cây xanh và môi trường chính là sống

có trách nhiệm với bản thân và cộng đồng

+ Có trách nhiệm tham gia trồng cây xanh và bảo vệ cây xanh

4 Định hướng phát triển năng lực học sinh

- Năng lực tự học, giải quyết vẫn đề, sử dụng ngôn ngữ, giao tiếp, hợp tác

II.Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên:

- Tranh Sơ đồ phóng to (hình 46.1 SGK tr.146)

- Sưu tầm một số tranh với nội dung động vật ăn thực vật và động vật sống trên cây

2 Học sinh:

- Đọc bài trước ở nhà

- Sưu tầm một số tranh với nội dung động vật ăn thực vật và động vật sống trên cây

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- PP Đàm thoại, đặt vấn đê, trực quan, thảo luận nhóm

Trang 2

Kỹ thuật động não, HS làm việc cá nhân, suy nghĩ – cặp đôi - chia sẻ, trình bày

1 phút, Vấn đáp, hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh(1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra 15p)

Câu 1: Tại sao ở vùng bờ biển người ta phải trồng rừng ở phía ngoài đê? Câu 2: Rừng có vai trò gì trong việc hạn chế lũ lụt, hạn hán?

Đáp án và biểu điểm

Câu 1: trồng rừng ở phía ngoài đê vì rừng có hệ rễ giữ

đất, tán cây cản bớt sức gió, nước chảy do mưa lớn gây ra, chống xói lở đất

Câu 2: - Rừng chống xói mòn, sụt lở đất, hạn chế

nước lũ, giúp nước thoát kịp, không bị trôi đất màu

- Khi mưa xuống rừng sẽ giữ lại một phần và

thấm dần xuống các lớp dưới tạo thành dòng chảy ngầm, rồi sau đó chảy vào các chỗ trũng tạo thành suối, sông > giữ được nguồn nước ngầm, tránh hạn hán

2.5đ

2.5đ

3 Giảng bài mới:

VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT ĐỐI VỚI ĐỘNG VẬT VÀ ĐỐI VỚI ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI (Tiết 1)

Hoạt động 1: Tìm hiểu thực vật cung cấp ôxi, thức ăn cho động vật.(17p)

- Mục tiêu: Tìm hiểu thực vật cung cấp ôxi, thức ăn cho động vật

- Tài liệu tham khảo và phương tiện: Sgk, sgv, máy tính

- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa

- Phương pháp dạy học: phương pháp thuyết trình, đàm thoại, trực quan, phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề

- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi,

-GV: Yêu cầu hs quan sát lại hình 46.1 mời

1 hs lên bảng viết lại sơ đồ quang

hợp(ở bài 21)

-Hs: viết:

Nước + khí cacbonic tinh bột + khí

ôxi

-GV: - Nhận xét – dẫn dắt:tinh bột có ở

lá,còn gọi là chất hữu cơ

- Yêu cầu hs trả lời:

H: Lượng ôxi mà thực vật nhả ra đó có ý

nghĩa gì đối với các sinh vật,cả con

I Vai trò của thực vật đối với động vật:

1 Thực vật cung cấp ôxi, thức ăn cho động vật.

- Thực vật hút khí cacbonic

Trang 3

H: Chất hữu cơ (tinh bột) do thực vật tạo ra

có ý nghĩa gì trong tự nhiên?

Hs: Trả lời Nhận xét – bổ xung…

GV: Yêu cầu hs quan sát hình 48.1 và 1 số

động vật khác ( đv ăn tv) tranh sưu tầm 

làm bài tập.

Tên con

vật

Thức ăn

cây

1 Voi

2 Hươu

3.Lợn

rừng

4.Chim

két

Hs: Làm bài tập

Hs: Đọc thông tin sgk

H: Ngoài thực vật có lợi cung cấp thức

ăn là đv? TV có hại cho đv không? Có hại

ntn?

Hs: trả lời…

GV: Nhấn mạnh hs:có lợi nhiều, có hại ít

chú ý các thực vật gây hại

* Tích hợp giáo dục đạo đức: +Giáo dục ý

thức trách nhiệm bảo vệ thiên nhiên, ý thức

ứng phó với biến đổi khí hậu + Cần tôn

trọng, yêu thiên nhiên, bảo vệ cây xanh và

môi trường chính là sống có trách nhiệm với

bản thân và cộng đồng + Có trách nhiệm

tham gia trồng cây xanh và bảo vệ cây xanh

thải khí ôxi cung cấp khí thở cho đv

- Thực vật cung cấp thức ăn cho đv như: quả, hạt, cây, lá…

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của thực vật cung cấp nơi ở, nơi sinh sản

cho đv.

- Mục tiêu: Tìm hiểu vai trò của thực vật cung cấp nơi ở, nơi sinh sản cho đv

- Tài liệu tham khảo và phương tiện: Sgk, sgv, máy tính

- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa

- Phương pháp dạy học: phương pháp thuyết trình, đàm thoại, trực quan, phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề

- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi,

Trang 4

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học

GV: Gv treo tranh ảnh H: 48.2 yêu cầu:

H: Qua những hình ảnh này cho ta biết điều

gì?

H: Kể tên 1 vài đv lấy cây làm nhà?

H: Nếu không có tv thì số phận của những

đv trên sẽ ntn?

không có nơi ở, nơi sinh sản

H: TV có vai trò gì?

* Tích hợp giáo dục đạo đức: +Giáo dục ý

thức trách nhiệm bảo vệ thiên nhiên, ý thức

ứng phó với biến đổi khí hậu + Cần tôn

trọng, yêu thiên nhiên, bảo vệ cây xanh và

môi trường chính là sống có trách nhiệm với

bản thân và cộng đồng + Có trách nhiệm

tham gia trồng cây xanh và bảo vệ cây xanh

2.Thực vật cung cấp nơi ở

và nơi sinh sản cho động vật (17p)

Thực vật cung cấp nơi ở và nơi sinh sản cho 1 số động vật như: chim, khỉ…

4/Củng cố(4p)

Hs: Đọc phần ghi nhớ sgk

- GV: cho hs làm bài tập:

*Hãy thay thế các từ đv, tv bằng tên con vật, tên cây cụ thể:

1 Thực vậtđv ăn cỏđv ăn thịt

2.Thực vậtđộng vậtngười

5/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (1p)

- Học bài Làm bài tập 1,2,3 SGK vào vở.

- Chuẩn bị: nghiên cứu phần II: thực vật với đời sống con người

V Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 02/02/2021, 23:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w