1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Lớp 5 - Toan 5- Tuan 1- So sanh so thap phan

8 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hai sè thËp ph©n cã phÇn nguyªn b»ng nhau,. 2.[r]

Trang 1

1 Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì

số đó lớn hơn.

2 Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau,

số thập phân nào có hàng phần m ời lớn hơn thì số đó lớn hơn.

Trang 2

3 Muốn so sánh 2 số thập phân ta có thể làm nh sau:

- So sánh các phần nguyên của 2 số đó nh 2 số tự

nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì

số đó lớn hơn.

- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so

sánh phần thập phân, lần l ợt từ hàng phần m ời, hàng phần trăm, hàng phần nghìn … ; đến cùng một hàng

phần trăm, hàng phần nghìn … ; đến cùng một hàng

nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng t ơng ứng lớn hơn thì số

đó lớn hơn.

- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.

Trang 3

2001,2 1999,7 78,469 78,5

630,72 630,70

>

<

>

VD: So sánh

Trang 4

Bµi 1: So s¸nh hai sè thËp ph©n:

a/ 48,97 vµ 51,02

b/ 96,4 vµ 96,38

c/ 0,7 vµ 0,65

48,97 < 51,02 96,4 > 96,38 0,7 > 0,65

K t qu ế ả

Trang 5

Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

K ết quả

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01

Trang 6

Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :

K ết quả

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187

Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

0,4 ; 0,321 ; 0,32 ; 0,197 ; 0,187

Trang 8

a/

b/ 154,7 = 15x,70

c/ 9,2x8 > 9,278

a/ x = 3 b/ x = 4 c/ x = 8 hoÆc x = 9

T×m ch÷ sè x biÕt:

KÕt qu¶:

x

10 = 0,3

Ngày đăng: 02/02/2021, 22:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm