Trong hai sè thËp ph©n cã phÇn nguyªn b»ng nhau,. 2.[r]
Trang 11 Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì
số đó lớn hơn.
2 Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau,
số thập phân nào có hàng phần m ời lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Trang 23 Muốn so sánh 2 số thập phân ta có thể làm nh sau:
- So sánh các phần nguyên của 2 số đó nh 2 số tự
nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì
số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so
sánh phần thập phân, lần l ợt từ hàng phần m ời, hàng phần trăm, hàng phần nghìn … ; đến cùng một hàng
phần trăm, hàng phần nghìn … ; đến cùng một hàng
nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng t ơng ứng lớn hơn thì số
đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Trang 32001,2 1999,7 78,469 78,5
630,72 630,70
>
<
>
VD: So sánh
Trang 4Bµi 1: So s¸nh hai sè thËp ph©n:
a/ 48,97 vµ 51,02
b/ 96,4 vµ 96,38
c/ 0,7 vµ 0,65
48,97 < 51,02 96,4 > 96,38 0,7 > 0,65
K t qu ế ả
Trang 5Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
K ết quả
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01
Trang 6Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
K ết quả
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,4 ; 0,321 ; 0,32 ; 0,197 ; 0,187
Trang 8a/
b/ 154,7 = 15x,70
c/ 9,2x8 > 9,278
a/ x = 3 b/ x = 4 c/ x = 8 hoÆc x = 9
T×m ch÷ sè x biÕt:
KÕt qu¶:
x
10 = 0,3