Tõ nguån gèc, con ch¸u thuéc kiÓu tõ ghÐp.. b.[r]
Trang 1Ngày soạn: 14.08.2011
Ngày giảng: 17.08.2011
Tiết 3:
Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Định nghĩa về từ, từ đơn, từ phức, các loại từ phức
- Đơn vị cấu tạo từ tiếng Việt
2 Kĩ năng:
* Kĩ năng bài dạy:
- Nhận diện phân tích đợc : Từ và tiếng; Từ đơn và từ phức; Từ ghép và từ láy
- Phân tích cấu tạo của từ
* Kĩ năng sống: - Ra quyết định: Lựa chọn cách sử dụng từ tiếng Việt trong thực tiễn
giao tiếp của bản thân
- Giao tiếp: trình bày, suy nghĩ, ý tởng, thảo luận và chia sẻ những cảm nhận cá nhân
về cách sử dụng từ trong tiếng Việt
3 Thái độ: Tích cực học tập, yêu tiếng Việt, giữ gìn sự trong sáng tiếng Việt
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án Đọc sách giáo viên và sách bài soạn Bảng phụ
- Học sinh: Chuẩn bị bài theo y/c bài học
C Ph ơng pháp:
- Phân tích các tình huống mẫu để hiểu cách dùng từ tiếng Việt
- Thực hành có hớng dẫn: sử dụng từ tiếng Việt theo những tình huống cụ thể
- Động não: suy nghĩ, phân tích các ví dụ để rút ra các bài học thiết thực về giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt
D Tiến trình lên lớp:
I ổ n định tổ chức : ( 1 ) ’
II Kiểm tra bài cũ: (2 )’ Kiểm tra việc chuẩn bị bài
III Bài mới : (39 )’
ở Tiểu học, các em đã đựoc học về tiếng và từ Tiết học này chúng ta sẽ tìm hiểu sâu thêm về cấu tạo của từ tiếng Việt để giúp các em sử dụng thuần thục từ tiếng Việt
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: (9’)
PP vấn đáp, phân tích-qui nạp KT
động não
- GV: Bảng phụ -> hs đọc
Thần /dạy/ dân/ cách/ trồng trọt/, chăn
nuôi/và/ cách/ ăn ở/
? Mỗi từ đã đợc phân cách bằng dấu
gạch chéo, lập danh sách các tiếng và
các từ ở câu trên?
- VD trên có 9 từ, 12 tiếng
- Có từ chỉ có một tiếng, có từ 2 tiếng
?Vậy tiếng dùng để làm gì?
?Từ dùng để làm gì?
?Khi nào một tiếng có thể coi là một từ?
?Từ nhận xét trên em hãy rút ra khái
niệm từ là gì?
- GV nhấn mạnh khái niệm
-1hs đọc to ghi nhớ.tr.13
A Lí thuyết:
I Từ là gì?
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu:
- Tiếng dùng đề tạo từ
- Từ dùng để tạo câu
- Khi một tiếng có thể dùng để tạo câu, tiếng ấy trở thành một từ
2 Ghi nhớ:
Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để
đặt câu
Trang 2Hoạt động 2: (10’)
PP phân tích- qui nạp, vấn đáp KT
động não.
II Từ đơn và từ phức:
- GV : bảng phụ -> hs đọc
Từ /đấy /nớc/ ta/ chăm/ nghề/ trồng
trọt/, chăn nuôi /và /có/ tục/ ngày/ tết/
làm /bánh chng/, bánh giầy/
? ở Tiểu học các em đã đợc học về từ
đơn, từ phức, em hãy nhắc lại khái
niệm về các từ trên?
? Điền các từ vào bảng phân loại?
- Cột từ đơn: từ đấy, nớc ta
- Cột từ ghép: chăn nuôi
- Cột từ láy: trồng trọt
? Qua việc lập bảng, hãy phân biệt từ
đơn, từ phức
? Từ ghép, từ láy có gì khác nhau?
? Hai từ phức trồng trọt, chăn nuôi có gì
giống và khác nhau?
+ Giống: đều là từ phức (gồm hai tiếng)
+ Khác:
Chăn nuôi gồm hai tiếng có quan hệ
về nghiã
Trồng trọt gồm hai tiếng có quan hệ
láy âm
? Bài học hôm nay cần ghi nhớ điều gì?
- Qua bài học ta có thể dựng thành sơ
đồ sau:
Hoạt động 3 : (20’)
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu:
- Từ đơn là từ chỉ gồm có một tiếng
- Từ phức: là từ có trên hai tiếng trở lên + Từ ghép: ghép các tiếng có quan hệ với nhau về mặt nghĩa
+Từ láy: Từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng
2 Ghi nhớ: SGK - Tr13
III Luyện tập:
BTI:
-HS Đọc và thực hiện yêu cầu
bài tập 1(sgk-14)
-PP vấn đáp KT: động não
- Các g tr/bày- n/xét- gv chốt
BT2:
-Hs đọc ,thực hiện y/c sgk
-PP vấn đáp Kt động não.
-Hs t/bày -> n/xét -> đáp án
BT3:
-PP vấn đáp KT động não
-HS làm bài theo y/c sgk
-Tr/ bày- n/ xét -> đáp án
BT4: PP vấn đáp KT động
não.
Bài 1:
a Từ nguồn gốc, con cháu thuộc kiểu từ ghép
b Từ đồng nghĩa với từ nguồn gốc: Cội nguồn, gốc gác
c Từ ghép chỉ qua hệ thân thuộc: cậu mợ, cô dì, chú cháu, anh em
Bài 2: Các khả năng sắp xếp:
- Ông bà, cha mẹ, anh chị, cậu mợ
- Bác cháu, chị em, dì cháu, cha anh
Bài 3:
- Nêu cách chế biến bánh: bánh rán, bánh nớng, bánh hấp, bánh nhúng
- Nêu tên chất liệu làm bánh: bánh nếp, bánh tẻ, bánh gai, bánh khoai, bánh ngô, bánh sắn, bánh đậu xanh
- Tính chất của bánh: bánh dẻo, bánh phồng, bánh xốp
- Hình dáng của bánh: bánh gối, bánh khúc, bánh quấn thừng
Bài 4:
Từ
Từ phức
Từ đơn
Từ láy
Từ ghép
Trang 3-HS t/bày -n/xét- GV chốt.
BT5: Gọi hs t/bày bảng KT
động não
-làm theo y/c sgk - n/xét - GV
cho đáp án
- Miêu tả tiếng khóc của ngời
- Những từ có tác dụng miêu ta đó: nức nở, sụt súi, rng rức
Bài 5: - Tả tiếng cời: khúc khích, sằng sặc, hô hố, ha hả, hềnh hệch
- Tả tiếng nói: khàn khàn, lè nhè, thỏ thẻ, léo nhéo, lầu bầu, sang sảng
- Tả dáng điệu: Lừ đừ, lả lớt, nghênh ngang, ngông nghênh, thớt tha
IV Củng cố: (2’)Nội dung ghi nhớ
V HDVN: (1’) - Học bài, thuộc ghi nhớ Hoàn thiện bài tập còn lại.
- Chuẩn bị bài mới: Giao tiếp, văn bản và phơng thức biểu đạt
E RKNBD: