Đây là giáo án chủ đề môn Sinh học 7, chủ đề lớp chim (có bảng mô tả). Giáo án soạn theo 5 bước mới nhất theo công văn 5512 mới nhất phát triển phẩm chất và năng lực học sinh.. Từng bước được soạn chi tiết cụ thể: Hoạt động khởi động, hoạt động hình thành kiến thức, hoạt động luyện tập, hoạt động mở rộng, hoạt động tìm tòi mở rộng... Đề kiểm tra giữa kì có ma trận theo yêu cầu mới nhất của Bộ giáo dục cho năm học 2020 2021.
Trang 1CHỦ ĐỀ TÍCH HỢP: LỚP CHIM
Môn: Sinh học; Lớp 7 Thời gian thực hiện : 4 tiết
I NỘI DUNG CHỦ ĐỀ
1 Mô tả chủ đề
Chủ đề này gồm 3 bài:
- Bài 41: Chim bồ câu
- Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
- Bài 45: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
(Các bài: 42 và 43 không thực hiện)
2 Mạch kiến thức của chủ đề
- Giới thiệu chim bồ câu – đại diện của lớp chim
- Sự đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
- Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
3 Thời lượng:
- Số tiết học trên lớp: 4 tiết
- Tiết 1(Tiết 41-KH): Bài 41: Chim bồ câu
- Tiết 2+3(Tiết 42,43-KH): Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
- Tiết 4(Tiết 44-KH): Bài 45: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính củachim
- Phân tích được các đặc điểm về di chuyển của các loài chim
- Trình bày được một số đặc điểm chung của lớp chim
- Chứng minh lớp Chim đa dạng
- Nêu được một số vai trò của lớp chim đối với tự nhiên và với đời sống con người
1.2 Kĩ năng
- Quan sát và phân tích kênh hình về đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu
- Tìm hiểu và lựa chọn kiến thức đúng nhất trong quá trình hoạt động nhóm
- Rèn luyện khả năng vận dụng kiến thức bài học vào thực tế cuộc sống
1.3 Thái độ
Trang 2- Giáo dục ý thức học tập, thái độ yêu thích môn học.
- HS biết vận dụng kiến thức bảo vệ các loài chim, ứng dụng vai trò của lớp chim vàotrong đời sống và sản xuất
1.4 Định hướng các năng lực được hình thành
1.4.1 Các năng lực chung
a Năng lực tự học
- Học sinh chỉ được các cấu tạo ngoài của chim bồ câu giúp nó thích nghi đặc biệt vớiđời sống
- Học sinh nêu được một số loài khác thuộc lớp chim ngoài chim bồ câu
b Năng lực giải quyết vấn đề
Được hình thành thông qua: Thu thập thông tin từ sách, báo, internet, thư viện
Phân công công việc phù hợp với năng lực điều kiện cá nhân
e Năng lực giao tiếp
- Sử dụng ngôn ngữ nói phù hơp trong các ngữ cảnh giao tiếp giữa học sinh với họcsinh, học sinh với giáo viên, HS với người dân Sử dụng ngôn ngữ trong báo cáo
f Năng lực hợp tác
- Hợp tác với bạn cùng nhóm, với GV
- Biết lắng nghe, chia sẻ quan điểm và thống nhất với kết luận
g Năng lực sử dụng CNTT và truyền thông
- Sử dụng sách báo, internet tìm kiếm thông tin
Quan sát các đoạn phim nói về tập tính của các loài chim
b Tìm mối liên hệ: Cấu tạo - Chức năng; giữa môi trường với đặc điểm ngoài phù
hợp với môi trường của các loài chim
c Đưa ra các định nghĩa: Chim chạy, chim bay, chim bơi
Trang 31.5 Vận dụng kiến thức liên môn:
1.5.1: Kiến thức môn sinh học:
- Đặc điểm của cơ thể sống,
- Đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng
1.5.2: Môn công nghệ
Áp dụng vào sản xuất nông nghiệp: kết hợp diệt trừ sâu bệnh
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
2.1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Máy chiếu prorecter; hệ thống tranh ảnh minh họa
- Biên tập hệ thống bài tập và câu hỏi phù hợp từng mức độ
- Các video clip sưu tầm liên quan đến chủ đề
2.2 Chuẩn bị của học sinh:
- Liên hệ thực tế và chuẩn bị tốt bài tập, bảng biểu cho những bài mới
3 Bảng mô tả các mức độ mục tiêu của chủ đề
KN cần hướng
tới Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Phân biệt kiểubay vỗ cánh vàkiểu bay lượn
- Giải thíchmột số hiệntượng trong tựnhiên liên quanđến các loàichim
- Giải thích cácứng dụng baylượn của conngười (nhảy
dù, …)
- Đưa ra cácbiện pháp ápdụng tập tínhsống của một sốloài chim vàosản xuất nôngnghiệp
- Xây dựng môhình máy baydựa trên hoạtđộng vỗ cánhcủa các loàichim
4 Câu hỏi và bài tập theo định hướng phát triển năng lực
STT Mức độ nhận biết
1 - Nêu đặc điểm đời sống của chim bồ câu
2 - Chim bồ câu có những hình thức di chuyển nào?
3 - Trình bày đặc điểm sinh sản của chim bồ câu
Trang 44 - Cho biết tên các loại lông chim? Tác dụng của từng loại lông ấy là gì?
Lông vũ được chia làm hai lo i là nh ng lo i nào ?ạ ữ ạ
A Lông đuôi và lông cánh B Lông bao và lông bâu
C Lông cánh và lông bao D Lông ng và lông t ố ơ
1 - Trình những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống
bay lượn trên không
- Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài của đà điểu thích nghi tập tính chạynhanh trên thảo nguyên, sa mạc khô nóng?
- Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim cánh cụt thích nghi với đờisống bơi lội
2 - Phân bi t ki u bay v cánh và ki u bay lệ ể ỗ ể ượn
Trang 53 - Chứng minh lớp chim đa dạng về nhiều khía cạnh.
Chim b câu là đ ng v t h ng nhi t vì sao ? ồ ộ ậ ằ ệ
A Thân nhi t n đ nh.ệ ổ ị B Thân nhi t không n đ nh.ệ ổ ị
C Thân nhi t caoệ D Thân nhi t th pệ ấ
1 - Đưa ra một mô hình lợi dụng tập tính sống vốn có của một số loài chim để có
lợi cho sản xuất nông nghiệp
2 - Giải quyết tình huống thực tế
5 Tiến trình tổ chức hoạt động học tập
Trang 6CHỦ ĐỀ: LỚP CHIM Tiết 41: CHIM BỒ CÂU
Ngày soạn: / /2021
Ngày dạy: / /2021
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Mức độ/yêu cầu cần đạt
- Nêu được một số kiến thức về sự sinh sản cũng như đời sống của chim bồ câu khác
so với thằn lằn bóng đuôi dài
- Chứng minh được một số đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đờisống bay lượn
- Phân biệt được kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn ở một số loài chim
- Từ sự hiểu biết về đặc điểm đời sống đặc biệt của chim bồ câu mà có thể liên hệ giải
thích một số kiến thức thực tế còn thắc mắc
2 Năng lực
a Năng lực KHTN
- Hs trình bày được đời sống của chim bồ câu
- Hs trình bày được những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với môitrường sống bay lượn
- Hs nêu được các cách di chuyển của chim bồ câu
- Hs so sánh kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn
- Trách nhiệm: Tuyên truyền bảo vệ môi trường sống của các loài chim, bảo vệ
đa dạng sinh học của các loài chim
Trang 7- Nhân ái:Không săn bắt, buôn bán trái phép các loài động vật, đặc biệt những
loài nằm trong danh sách động vật quý hiếm
- Chăm chỉ: Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường sống…
- Trung thực: Đưa thông tin chính xác, có dẫn chứng.
II CHUẨN BỊ THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Nghiên cứu nội dung bài: Nghiên cứu SGK, tài liệu tham khảo, soạn bài theo
hướng tổ chức hoạt động học cho học sinh Có thể dự kiến chia nhóm, chuẩn bịphiếu học tập cho học sinh và dự kiến câu trả lời cho các câu hỏi
- Chuẩn bị phương tiện dạy học:
+ Tranh, ảnh cấu tạo ngoài của chim bồ câu
+ Phiếu học tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Đọc nội dung bài học trước khi đến lớp.
- SGK và các dụng cụ học tập cá nhân.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Mở đầu
a Mục tiêu: Tạo hứng thú khi vào bài học
b Nội dung: Giới thiệu vào bài
c Sản phẩm: Hình ảnh giới thiệu
d Cách thức tổ chức hoạt động
Gv cho hs xem video đ i s ng m t s loài chimờ ố ộ ố
? Nh n xét v đ i s ng c a chim b câu.ậ ề ờ ố ủ ồ
Hs: Thích nghi đ i s ng bay lờ ố ượn
V y l p chim và đ i di n chim b câu có c u t o thích nghi đ i s ng nh thậ ớ ạ ệ ồ ấ ạ ờ ố ư ếnào ?
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 2.1: Tìm hiểu đặc điểm đời sống của chim bồ câu
a Mục tiêu: Nêu được một số đặc điểm đời sống của chim bồ câu khác biệt so với
thằn lằn bóng đuôi dài
b Nội dung: hình ảnh về chim bồ câu, các câu hỏi của GV
c Sản phẩm: Câu trả lời của HS về đời sống của chim bồ câu
d Cách thức tổ chức hoạt động
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
- Đời sống bay lượn
- Thân nhiệt ổn định (làđộng vật hằng nhiệt)
- Yêu cầu 1 HS đọc thông
tin trang 134 sgk về đời
sống của chim bồ câu
Nhận nhiệm vụ, HS giơ tay
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV giữ ổn định lớp
- GV đặt ra câu hỏi
- HS đọc thông tin sgk
- Các HS khác lắng nghe, suy nghĩ câu hỏi
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
- GV cho HS trả lời câu hỏi
- Em hãy cho biết, tính hằng
nhiệt ưu việt hơn so với biến
nhiệt ở những điểm nào?
- HS trả lời câu hỏi về môi trường sống của chim bồ câu
- Trả lời câu hỏi
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét câu trả lời của
HS và chuẩn hóa kiến thức
- HS tổng kết kiến thức vào vở
Hoạt động 2.2:Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo ngoài và di chuyển của chim bồ câu
a Mục tiêu: - Phân tích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi
với đời sống bay lượn trên không
- Mô tả được các hình thức di chuyển của chim bồ câu
b Nội dung: Câu hỏi, phiếu học tập, hoạt động nhóm,
c Sản phẩm: Kết quả bảng phiếu học tập, các câu trả lời của học sinh
-Thân: hình thoi
- Chi trước: Cánh chim
-Chi sau:3 ngón
trước,1 ngón -Lông ng: có các ố
-Gi m s c c n c aả ứ ả ủkhông khí khi bay
Qu t gió (đ ng l cạ ộ ự
c a s bay), c nủ ự ảkhông khí khi hạcánh
đặc điểm cấu tạo
ngoài của chim bồ
Trang 9- Các HS khác lắng nghe, suy nghĩ câu hỏi
- HS hoạt động theo nhóm để hoàn thành phiếu học tập
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
1 Cấu tạo ngoài
- Tương tự, hãy lấy
ví dụ cho kiểu bay
lượn và cho biết,
- HS nhóm khác
có thể nhận xét,
bổ sung
- Trả lời câuhỏi:cấu tạo ngoàithích nghi với đờisống bay lượn
- Trả lời: chim sẻ,chim ri, chim bồcâu, …
- Trả lời: chimdiều hâu, đạibang, … Chúng
có đặc điểm làbay lượn trên cao
để quan sát và sănmồi
- Hoàn thànhbảng, trả lời nội
Trang 10Hoạt động 3: Luyện tập
a Mục tiêu: Củng cố các kiến thức của bài học
b Nội dung: Các câu hỏi mà GV đặt ra
c Sản phẩm: Câu trả lời của HS
d Cách thức tổ chức hoạt động
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
Đưa ra các câu hỏi
+ Em hãy nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài
của chim bồ câu khác so với thằn lằn bóng
đuôi dài?
+ Hãy nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài thích
nghi với đời sống bay lượn của chim bồ câu?
Nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV giữ ổn định lớp Suy nghĩ câu trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
- GV cho HS trả lời câu hỏi - HS trả lời câu hỏi
- HS khác lắng nghe, có thể nhận xét, bổsung
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét câu trả lời của HS và chuẩn hóa
kiến thức
- Lắng nghe
Hoạt động 4: Vận dụng
a Mục tiêu: Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế
b Nội dung: làm mô hình, nhiệm vụ GV đặt ra, hoạt động nhóm của HS
c Sản phẩm: Mô hình sản phẩm; máy bay giấy
d Cách thức tổ chức hoạt động
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
- Đưa ra nhiệm vụ
Trang 11HS làm mô hình máy bay đơn giản dựa vào
hoạt động đập cánh của kiểu bay vỗ cánh ở
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV giữ ổn định lớp Hoạt động nhóm để làm mô hình từ các
nguyên liệu sẵn có
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
- GV cho HS báo cáo mô hình - HS báo cáo mô hình của nhóm mình
- Trả lời về 10 điều thú vị về chim bồcâu
1 Bồ câu là một trong những loài chimcảnh có tuổi đời lâu nhất (khoảng 5000năm)
2 Có rất nhiều loài bồ câu với màu sắc
đa dạng (khoảng 150 loài)
3 Bồ câu là họ hàng gần nhất với loàichim Dodo đã tuyệt chủng
4 Bồ câu từng được tặng huân chươngkhi lập được công
5 Bồ câu biết làm toán như người
10 Có một loài bồ câu đã bị tuyệt chủng
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét mô hình của các nhóm, có thể
cho điểm
Lắng nghe, rút kinh nghiệm
Trang 12Tiết 42+43: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM
(Mục II Không dạy đặc điểm chung liên quan đến cấu tạo trong)
Ngày soạn: / /2021
Ngày dạy: / /2021
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Mức độ/yêu cầu cần đạt
- Nêu được tên các nhóm chim và một số ví dụ đại diện cho các nhóm chim đó
- Nêu được đặc điểm chung và vai trò của chim
- Yêu thiên nhiên và động vật hoang dã, có ý thức bảo vệ các loài chim có lợi
Trang 13+ Giải quyết vấn đề: Phân tích và giải quyết được tình huống học tập; tình huống khi
thảo luận
+ Hợp tác: Phân công nhiệm vụ, trao đổi thông tin cùng giải quyết các nhiệm vụ học
tập, hình thành kĩ năng làm việc nhóm
3 Phẩm chất
- Trách nhiệm: Tuyên truyền bảo vệ môi trường sống của các loài chim, bảo vệ
đa dạng sinh học của các loài chim
- Nhân ái:Không săn bắt, buôn bán trái phép các loài động vật, đặc biệt những
loài nằm trong danh sách động vật quý hiếm
- Chăm chỉ: Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường sống…
- Trung thực: Đưa thông tin chính xác, có dẫn chứng.
II CHUẨN BỊ THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ
- Nghiên c u n i dung bài ứ ộ : Nghiên c u SGK, tài li u tham kh o, so n bàiứ ệ ả ạtheo hướng t ch c ho t đ ng h c cho h c sinh Có th d ki n chia nhóm,ổ ứ ạ ộ ọ ọ ể ự ếchu n b phi u h c t p cho h c sinh và d ki n câu tr l i cho các câu h i ẩ ị ế ọ ậ ọ ự ế ả ờ ỏ
a Mục tiêu: Tạo hứng thú khi vào bài học
b Nội dung: giới thiệu vào bài; câu hỏi
c Sản phẩm: Hình ảnh giới thiệu; câu trả lời của HS.
d Cách thức tổ chức hoạt động
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
Trang 14- Chiếu hình ảnh các loài trong lớp chim
- Yêu cầu HS trả lời một số câu hỏi
- Em hãy kể tên những loài chim mà em biết
(GV viết lên bảng tên các loài chim mà HS kể)
- Hãy phân chia các loài chim có ở trên bảng
thành các nhóm khác nhau, dựa vào đâu mà em
phân chia như vậy?
Nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
- Các HS khác lắng nghe, suy nghĩ câu hỏi
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
- GV cho HS trả lời câu hỏi - HS trả lời câu hỏi
+ Kể tên các loài chim+ Thử phân loại các loài chim
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét câu trả lời của HS và chuẩn hóa
kiến thức
- GV có thể hướng dẫn HS vào bài: Có rất
nhiều cách phân loại các loài chim, dựa vào
hình thức di chuyển, người ta có thể phân các
loài chim thành các nhóm nào? Cô trò chúng ta
cùng tìm hiểu trong bài học ngày hôm nay
Lắng nghe, chuẩn bị vào bài
Trang 15Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 2.1: Tìm hiểu các nhóm chim
a Mục tiêu: Học sinh nêu được tên của các nhóm chim và đặc điểm của từng nhóm
chim đó, cho ví dụ minh họa
b Nội dung: Phiếu học tập, câu hỏi, hoạt động nhóm của HS
c Sản phẩm: Trả lời câu hỏi của học sinh, nội dung phiếu học tập
- Nếu dựa vào hình thức di
chuyển của các loài chim,
chúng ta có thể chia các loài
chim thành mấy nhóm, đó là
những nhóm nào?
- Hãy lấy ví dụ cho mỗi nhóm?
-Yêu cầu HS nghiên cứu thông
- Thảo luận nhóm, hoàn thành phiếu học tập
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
- Nêu đặc điểm cấu tạo của đà
điểu thích nghi với tập tính
- HS trả lời câu hỏi
- Đại diện của nhóm trình bày kết quả phiếu học tập
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
Trang 16chạy trên thảo nguyên, sa mạc
khô nóng?
- Nêu đặc điểm cấu tạo của
chim cánh chụt thích nghi với
đời sống bơi lội?
-Yêu cầu HS đọc bảng trang
145 và hình 44.3, hoàn thiện
nội dung bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét câu trả lời của
HS và chuẩn hóa kiến thức
- HS tổng kết kiến thức vào vở
m c ạ
Có 7 loài
Ng n, ắ
y u ế
Không phát tri n ể
Ng n ắ 4 ngón có
màng b i ơ
ngư
Núi đá Có r t ấ
nhi u ề loài
Dài,
kh e ỏ
Phát tri n ể
To, có
vu t ố cong.
4 ngón
Tiết 43
Hoạt động 2.2: Tìm hiểu đặc điểm chung của lớp chim
a Mục tiêu: HS nêu được đặc điểm chung của lớp chim
b Nội dung: các câu hỏi mà GV đặt ra
c Sản phẩm: câu trả lời của HS và Gv chốt kiến thức
d Cách thức tổ chức hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập Đặc điểm chung: