b Viết tập hợp B tất cả các chữ cái trong từ “ARCHIMEDES SCHOOL”.. Viết tập hợp M các chữ cái trong từ “NHA TRANG” Bài 5.. Bài tập tự luyện.. Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các
Trang 1ARCHIMEDES ACADEMY
Tổ tự nhiên 1
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 2 MÔN TOÁN| LỚP 6
PHIẾU SỐ 1: TẬP HỢP, PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
A Bài tập trên lớp
Bài 1 Cho tập hợp A = {2; 5; 7; 0; 6; 9} và B = {a, b, e, m, n}
Hãy dùng kí hiệu ∈, ∉ để điền vào ô trống
1 ☐ A; a ☐ B; 2☐ A; m ☐ B
Bài 2
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5
b) Viết tập hợp B tất cả các chữ cái trong từ “ARCHIMEDES SCHOOL”
Bài 3 Viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi điền kí hiệu thích hợp vào ô
trống: 2 ☐ D; 10 ☐ D
Bài 4 Viết tập hợp M các chữ cái trong từ “NHA TRANG”
Bài 5 Cho hai tập hợp A = {a, b, m, h} và B = {c, m, n, b}
a) Viết tập hợp C các phần tử thuộc tập A mà không thuộc tập B
b) Viết tập hợp D gồm các phần tử thuộc cả hai tập A và tập B
B Bài tập tự luyện
Bài 1 Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau:
a) Các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn hoặc bằng 15
b) Các chữ cái trong cụm từ "CHĂM HỌC - CHĂM LÀM"
Bài 2 Hãy viết các tập hợp sau bằng hai cách:
a) Các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 13
b) Các số tự nhiên chia hết cho 3, lớn hơn 6 và nhỏ hơn 27
Bài 3 Cho hai tập hợp A = {0; 1} và B = {4; 6; 8} Hãy điền kí hiệu ∈, ∉ thích hợp vào
ô trống:
1 ☐ A; l ☐ B; 0 ☐ A; 4 ☐ B
Bài 4 Cho hai tập hợp: A = {3; 5; 7} và B = {2; 3; 4}
a) Viết tập hợp C các phần tử thuộc tập A mà không thuộc tập B
b) Viết tập hợp D gồm các phần tử thuộc cả hai tập A và tập B
-Hết -