1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Bài Tập tích phân ôn thi TN-ĐH-CĐ – Thầy Đồ – Dạy toán – Học toán

19 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(TN ban KHTN, laàn 2, 2007) Cho hình giôùi haïn bôûi caùc ñöôøng Tính theå tích khoái troøn xoay ñöôïc taïo thaønh khi quay hình quanh truïc.. hoaønh.[r]

Trang 1

BÀI TẬP Bài 1 Tính các tích phân sau:

a)

1

2

0

(3x - 5x+1)dx

; b)

1

2 1

2

(2x+1)(x - x+3)dx

; c)

4

1

1

x

; d)

2 3

2x x 1dx

x

; e)

2 2

0

1

dx x

+

; f)

1

dx

x+ x+

; g)

3

2

dx

x - x+

2

1 ( x+ x+ x dx) ị

; i)

2

3 1

1

x

-ị

; j)

1

e +e- dx

4

4 0

(3 )

x

x e dx -ị

Đáp số :

a) –

1

341

20

3 ; d) –

20

g) –

2

4 2 3 2 8 2 133

3 + 2 + 5 - 60 ; i)

3

3(3 4)

10 - ; j)

2e e

ỉ ư÷

ç - ÷

çè ø; k) 28 – 4e

Bài 2 Tính các tích phân sau:

a)

3

1

2

x- dx

3

2

0

1 2x x dx- + ị

; c)

2

1 2

1

x

-ị

;

Trang 2

d)

2

2

2

2

-ị

; e)

3 4

0

1 sin2xdx

p

+ ị

Đáp số :

5

1

4;

d)

19

Bài 3 Tính các tích phân sau:

a)

2

2

3

cos xdx

p

p

4 4

0

sin xdx

p

2 0

1 cos cos

x dx x

p -ị

;

d)

3

6

sin cos

dx

p

p

3

4

cos2 cos sin

xdx

p

p

; f) 0

sin2 cos3x xdx

p ị

;

g)

2

2

sin7 sin2x xdx

p

p

-ị

h)

2

4

cos 2 sin

x tg x dx x

p

p

-ị

; i)

6

3

1 sinx dx

p

p

Đáp số :

a)

3

12 8

p

1 3

4 32

p

- +

2

2 ; d)

4 3

4 3

3 + 2; f) –

4

5; g)

4

7 3

3 12

p

-; i)

1ln3 ln(2 3)

Bài 3 Chứng minh rằng

Trang 3

a)

2

2 0

dx x

p

+

; b)

3 4

2

4

dx x

p

p

-ị

; c)

11

7

54 2 x 7 11 x dx 108

; d)

2 2 1

xdx x

+

CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

I PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ

Thông thường, người ta dùng phương pháp đổi biến số khi gặp tích phân có dạng sau: Khi hàm số dưới dấu tích phân f(x) có thể phân tích thành tích của một hàm số hợp g[j (x)] và đạo hàm của hàm số ở bên trongj ’(x) tức là f(x) = g[j (x)].j ’(x) Khi đó, để tính:

( ) [ ( )] '( )

f x dx= g xj j x dx

ta thực hiện phép đổi biến số t = j (x) và ta có

( ) [ ( )] '( )

f x dx= g xj j x dx

=

( )

g t dt

b

a

(*) Trong đó, avà b được xác định bởi a= j (a) và b = j (b)

Chú ý: Khi sử dụng công thức đổi biến số (*) thì phải nhớ rằng:

Khi đã đổi biến số lấy tích phân từ x sang t đồng thời ta cũng phải đổi luôn cận lấy tích phân từ a, b sang a, b và ta tính toán với những cận mới ấy, không cần phải quay lại biến số cũ x như trong tích phân bất định

BÀI TẬP

Tính các tích phân sau:

1)

2

4

1

(2x- 1) dx

1 2

0 ( 1)

; 3)

1

0 (1 )

;

Trang 4

4)

2

x dx

x

3

1( 1)

xdx x

ò

3 2 1

2

+

ò

; 7)

2

0

8

x - x dx

ò

; 8)

1

0 1

x - x dx

ò

1

0 1

x - x dx

ò

; 10)

3

0

1

x +x dx

ò

; 11)

1

x +

3 2

0

1 1

x dx x

+ +

ò

;

13)

7

3

3

0

1

3 1

x

+

+

ò

; 14)

2 3

x +

ò

; 15)

1

2 1

3

2

dx

x x

;

16)

2 3

2

dx

x x +

ò

; 17)

tg 4

0

xdx

p

ò

4

6

cotgxdx

p

p

ò

;

19)

2

0

sin

1 3cos

x

p

+

ò

; 20)

3 3

0 sin xcosxdx

p

ò

; 21)

4

0

cos2

1 2sin2

xdx x

p

+

ò

;

22)

3

2

4

1 sin2

cos

x dx

x

p

p

+

ò

; 23)

2 3

0

cos xdx

p

ò

2 5

4

sin xdx

p

p

ò

;

25)

2

2

0

sin2

1 cos

x

dx x

p

+

ò

26)

0

4cos

1 sin

x dx x

p

+

ò

; 27)

0

4sin

x dx

co x

p

+

ò

;

28)

4

dx

p

+

ò

; 29)

4

0

sin4 sin cos

xdx

p

+

ò

; 30)

2

4 0

sin2

1 sin

x dx x

p

+

ò

;

31)

4

2

0 (sin 2cos )

dx

p

+

ò

; 32)

4 4 3 cos

dx x

p

p

ò

2 4 3 sin

dx x

p

p ò

;

Trang 5

34)

2

2

sin

4

.sin2

x

p

p

; 35)

0

sin cos sin

xdx

p

+

; 36)

2

2 0

sin

1 cos

xdx x

p

+

; 37)

4

1

x

e dx

x

ln2 2

x x

e dx

e +

1

0 1

x x

e dx e

-+

;

40) 1 4

e

dx

e - e

-ị

1

1

1 ln

e

x dx x

+ ị

; 42)

5 ln

e e

dx

; 43) 1

sin(ln )

e

x dx

x

2

1

1 ln

e

x dx x

+ ị

ln (ln ) 1

e

xdx

xéêë x + ùúû

; 46)

2 3

1

ln 2 ln

e

x

+

; 47)

1 2

0 1

dx x

+

2 3 2

dx

x +

; 49)

3

2

dx

x - x+

; 50)

1

dx

; 51)

1

xdx

x +x +

;

52)

1

2

0

1 x dx

-ị

; 53)

2

0 4

x - x dx

; 54)

2

2

x

-ị

;

55)

0

a

x a - x dx

; 56)

2 2 4 1

1 1

x

-+

1 5

4 1

1 1

x dx x

+ + +

;

58)

1 5

1

1 1

x

dx

+

+

; 59)

2 2

0

x - xdx

0

1 2sin

1 sin2

x dx x

p -+

;

Đáp số :

1)

121

26281

491520; 3)

1

168; 4) 4 + 8ln

7

15; 5)

3

50; 6)

1

2

15;

Trang 6

9)

4

45; 10)

848

105; 11)

1

3; 12)

106

15; 13)

46

15; 14)

141

20 ; 15) 3

p

1 5 ln

4 3; 17)

1

2ln2; 18)

1

2ln2; 19)

2

3ln2; 20)

9

64; 21)

1ln3

4 ; 22) 3+ ln2 – 1; 23);

2

3; 24)

43 2

120 ;

2arctan3 6

p

-;

29) ln2; 30) 4

p

1

6; 32)

6 3 4 3

; 33)

10 3

27 ; 34) e – e; 35) 4

p

p

; 37) 2e(e – 1); 38)

2 2

2 ln 1

e e+ ; 40) 1 + 2arctge – 41)

2

15

4 ; 43)1 – cos1; 44)

2 ln(1 2)

2

45)

1

2ln2; 46)

9 3 3 2

8 - 4 ; 47) 4

p

; 48) 6

p

; 49) 4

p

8 36

æ ö÷

ç - ÷p

çè ø ; 51)

3 8

p

; 52) 4

p

;

53) p; 54)

1

8 4

p

2 16

a

; 56)

6 2 19 2ln

17 4

æ + ÷ö

57) 4 2

p

; 58) 4

p

1

2ln2;

Trang 7

* Vài đề thi

1) (A, 2005)

2

0

sin2 sin

1 3cos

x

p

+

=

+

Đ.S:

34

27;

2) (B, 2005)

2

0

sin2 cos

1 cos

x

p

=

+

Đ.S: 2ln2 1- ;

3) (D, 2005) 2( sin )

0

cos cos

x

p

Đ.S: e 1 4

p

- +

;

4) (TN, 2005) 2( 2 )

0 sin cos

p

=ị +

Đ.S:

2

2 3

p -

5) (CĐKTĐN, 2005) I = e

e2

x

ln x ( ) ln ln x  ( ( ) )

x

d

(

1 2ln2

2

+ ) 6) (CĐKTCN, 2005)

2

0

sin ln 1 cosx x dx

p

+ ị

(- +1 2ln2)

II PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

Định lý: Nếu u, v là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn [a; b] thì :

( ) '( ) ( ) ( ) ( ) '( )

b a

u x v x dx=u x v x - v x u x dx

Nhận xét : Vì v’(x)dx = dv và u’(x)dx = du nên công thức trên có thể viết gọn là

b

udv=uv - vdu

Tích phân dạng

( )

b

x n a

P x ea +bdx

, trong đó Pn(x) là đa thức bậc n theo

Trang 8

biến x

Phương pháp :

Đặt

ta có '( )

( )

n

ì =

Chú ý: Ta phải tính tích phân từng phần theo n lần.

BÀI TẬP

Tính các tích phân sau

1)

1

0

x

xe dx

1 2

0 (x +2 )x e dx x

; 3)

ln 2

0

x x

xe dx

-ị

; 4)

2

3

ln

1

ln .

e

x

x e dx

x

; 5)

1

2

0 (e-x+x dx) ị

Đáp số:

1(2 1 ) 4

-4)

1

1 17 4 6

-

Tích phân dạng I1 =

2

P x a + bx dx I = P x a + bx dx

Phương pháp :

* Để tính I1 ta đặt :

ta có

'( ) ( )

n

ì = ï

ì =

* Để tính I2 ta đặt :

Trang 9

ta có

'( ) ( )

n

ì = ï

ì =

Bài tập: Tính các tích phân sau:

1)

2

0

sin

p

3

0 s

xco xdx

p

2 2

0 (x 1) sco xdx

p

-ị

;

4)

6

0

(2 x)sin3xdx

p

-ị

; 5)

2

0 cos

p

2

0

sin cos

p

;

7)

2

3

s

x co x dx

p

p

3 2 3 0

sin xdx

p

ỉ ư÷

ç ÷

ç ÷

çè ø ị

2 4

0 sin

p

Đáp số:

3 1

p

2 3 4

p

-; 4)

5

3

48p - 8p; 6)

1

2; 7)

2

p

p -

-; 8) 3 p – 6-; 9)

2

3 12 2

p

-

Tích phân dạng I =

( )[ln( )] , ( )

b

n a

x

Phương pháp :

Đặt

ta có

1 1

ln ) (ln )

,

n

x

-ìï

Ta tính tích phân từng phần n lần.

BÀI TẬP

Tính các tích phân sau:

Trang 10

1) 1

ln

e

xdx

ln

e

x dx x

5

2

2 ln(x x- 1)dx

; 4)

2

1

(ln )

e

x dx

2

1 ln

e

2

1

ln

e

x dx x

ỉ ư÷

çè ø

; 7)

3

1

ln

e

x dx

x

( 1)ln

e

; 9)

2 2 1

ln(1 x)dx

x

+ ị

;

10)

3

2

6

ln(sin )

cos

x dx

x

p

p

; 11)

2

2

0 ln( 1+x - x dx) ị

; 12)

3

1 ln

e

;

Đáp số:

27

2 ; 4) e – 2; 5)

4

e

5

e ;

7)

2

2

3

4

e

e

4

e

2

3 ; 10) 3

3

3ln

ỉ ư p÷

ç

÷-ç ÷

ç ÷

çè ø ; 11) 2ln( 5 – 2) + 5 –1; 12) 161(3e +4 1);

* Khối D, 2004) Tính tích phân I =

3 2

2 ln(x - x dx) ị

Đáp số : I = 3ln3 – 2.

Tích phân dạng

ea +b mx n dx hay+ ea +b mx n dx+

Trang 11

Đặt

ta có 1cos( )

1

x

m

a +b

(Hoặc đặt ngược lại)

Ta lấy tích phân từng phần hai lần rồi giải phương trình

BÀI TẬP Tính các tích phân sau:

1)

2

0

cos

x

p

2 2

0 cos3

x

p

; 3)

0 sin

x

p ị

; 4)

1

0

sin

x

; 5) 1

sin(ln )

e

x dx

; 6) 1

s(ln )

e

;

7)

cos

0

(e x x)sinxdx

p

+

; 8)

2

2

0 (x sin2 )x dx

p

+ ị

; 9)

3 2

4 sin

xdx x

p

p

Đáp số:

1)

2

e

p

13

ep+

8

ep

-; 4)

2

2

( 1)

4(1 )

e

p

1 cos1 sin1

2

; 6) 2

e

(sin1 + cos1 –1) 7) p + e +

1

3

4p + p4 ; 9)

3 1 3ln

p- p +

MỘTSỐ ĐỀ THI

Trang 12

I CÁC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP.

Tính các tích phân sau:

TN, 1994 (2 điểm)

ĐS: 1)

8

3

8 2 9

e

TN, 1996 (2 điểm)

ĐS: 1)

248 35

2

3 ln  2

2 2 2 3

TN, 1997, đợt 1 (2 điểm)

ĐS: 1) 18ln3  8ln2  5 ; 2)

16 8 2 15

TN, 1997, đợt 2

3 2 8

ln 

TN, 1998, Đề chính thức (2 điểm)

1

2

Trang 13

TN, 1998, đợt 1 (2 điểm)

1 e e

  

TN, 1998, đợt 2 (2 điểm)

39

12 2

4  ln

TN, 1999, đợt 1 (2 điểm)

TN, 1999, đợt 2 (2 điểm)

1) Tính tích phân (ĐS:

2

15)

TN, 2000

1) Cho hàm số Hãy tính đạo hàm và giải phương trình

; 2) Có 5 tem thư khác nhau và 5 bì thư cũng khác nhau Người ta muốn chọn từ đó ra 3 tem thư, 3 bì thư và dán 3 tem thư ấy lên

3 bì thư đã chọn Mỗi bì thư chỉ dán một tem thư Hỏi có bao nhiêu cách làm như vậy

TN, 2000 2001 (1 điểm)

3 3

32  )

TN, 2001 2002 (2 điểm)

1) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

F(x) = 2cos2x + 4sinx

Trang 14

trên đoạn 0;2

 

 

  2) Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số đôi một khác nhau?

TN, 2002 2003 (2 điểm)

1) Tìm nguyên hàm của hàm của hàm số

Biết rằng

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

và đường thẳng

(TN 2003 – 2004) Tính thể tích của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn của đồ thị hàm số và các đường

TN không phân ban, 2006)

1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số

và đường thẳng

2 Tính tích phân

Đáp số 1) 2)

Trang 15

(TN không phân ban, 2007) ĐS

(TN ban KHTN, lần 1, 2007) ĐS

(TN ban KHXH, lần 1, 2007) ĐS

(TN không phân ban, 2007) ĐS

(TN ban KHTN, lần 2, 2007) Cho hình giới hạn bởi các đường Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình quanh trục

(TN ban KHTN, lần 2, 2007) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các

II CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

1 (Khối A, 2002) Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

Đáp số

2 (Khối B, 2002) Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

Đáp số

Tính các tích phân sau:

1 2 2

ln

 )

Trang 16

4 (Dự bị 2, 2002) (Đáp số 2  1)

3 4

4e  7).

6 (Dự bị 5, 2002)

Đáp số:

12

91)

1 5

4ln3 )

8 (Khối A, Dự bị 1, 2003) (Đáp số:

1 2

8 4ln

)

9 (Khối A, Dự bị 2, 2003) (Đáp số:

2

15)

1 2

2ln )

11 (Khối B, Dự bị 1, 2003) (Đáp số:

20

3 )

12 (Khối B, Dự bị 2, 2003) Cho hàm số Tìm a và b sao cho và

Trang 17

Đáp số:

8 2

a ,

b

14 (Dự bị 1, Khối D, 2003) ĐS

116

135)

11

4 2

3  ln

)

18 (Khối D, 2004) (Đáp số: 3ln3  2)

20 (Dự bị 2, 2004)

ĐS

Trang 18

25 (B, 2005) Đ.S:

29 (Dự bị 3, 2005)

ĐS

36 (Dự bị 2, A, 2006) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol

và đường thẳng ĐS

Trang 19

38 (Dự bị 2, D, 2006) ĐS

42 (A, 2007) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường

ĐS

43 (Khối B, 2007)

ĐS

Ngày đăng: 02/02/2021, 16:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w