Học thuộc các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế.[r]
Trang 1Kiểm tra bài cũ Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc? Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng bao nhiêu?
Bài tập: Tính nhanh tổng sau:
(2013 - 15 + 88) - ( - 15 + 88)
Gi i ải
(2013 - 15 + 88) - ( - 15 + 88)
= 2013 - 15 + 88 + 15 - 88
= 2013 + 88 - 88 + 15 - 15
= 2013 + 0 + 0
= 2013
Trang 3
Tính chất của đẳng thức:
?1 Từ hình 50 dưới đây ta có thể rút ra những nhận xét gì?
Nếu a = b thì a + c = b + c Nếu a + c = b + c thì a = b Nếu a = b thì b = a
Trang 4?2 Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = - 2
Giải
x + 4 = - 2
x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)
x = - 2 - 4
x = - 6
Tìm số nguyên x, biết: x - 2 = - 3
Giải
x – 2 = - 3
x – 2 = - 3
x = - 3 + 2
x = - 1
+ 2 + 2
Tính chất của đẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
Vậy x = - 1 V y x = - 6 ậy x = - 6
Trang 5Quy tắc chuyển vế:
này sang vế kia của một đẳng
thức, ta phải đổi dấu số hạng đó:
dấu “+” đổi thành dấu “-” và dấu
“-” đổi thành dấu “+”
* Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
a) x - 2 = - 6 b) x - (- 4) = 1
Giải
a) x - 2 = - 6
x = - 6
x = - 4
b) x - (- 4) = 1
x + 4 = 1
x = 1
x = - 3
2
-?3 Tìm số nguyên x, biết: x + 8 = (- 5) + 4
Giải
x + 8 = (- 5) + 4
x + 8 = - 1
x = - 1 - 8
x = - 9
Tính chất của đẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
Vậy x = - 4
Vậy x = - 3
Vậy x = - 9
Trang 6G i x là hi u c a a và b Ta có x = a - b ọi x là hiệu của a và b Ta có x = a - b ệu của a và b Ta có x = a - b ủa a và b Ta có x = a - b
Áp d ng quy t c chuy n v :ụng quy tắc chuyển vế: ắc chuyển vế: ển vế: ế:
Vậy hiệu (a - b) là một số x mà khi lấy x cộng với b sẽ
cộng.
Theo quy t c chuy n v thì x = a - bắc chuyển vế: ển vế: ế:
x + b = a
Trang 7Quy tắc chuyển vế:
này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “-” và dấu
“-” đổi thành dấu “+”
?3 Tìm số nguyên x, biết: x + 8 = (- 5) + 4
Giải
x + 8 = (- 5) + 4
x + 8 = - 1
x = - 1 - 8
x = - 9
Tính chất của đẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
Vậy x = - 9
* Nhận xét:
Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng.
Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = - 2
Giải
x + 4 = - 2
x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)
x = - 2 - 4
x = - 6
V y x = - 6 ậy x = - 6
?2
Trang 8Bài tập: Các phép biến đổi sau đúng hay sai, giải thích?
1 x - 45 = - 12 x = - 12 + 45
2 x + (-12) = 9 - 7 x = 9 - 7 -12
3 2 - x = 17 x = 17 - 2
x
x x
x + (-12) = 9 - 7
x = 9 - 7 +12
2 - x = 17
x = 2 - 17
Trang 9Bµi 61 ( SGK/87) Tim s nguyên x, bi t: ố nguyên x, biết: ế:
a) 7 – x = 8 – (- 7) b) x – 8 = ( - 3) - 8
Gi¶i
a) 7 - x = 8 - (- 7)
7 - x = 8 + 7
- x = 8
x = - 8
b) x – 8 = ( - 3) - 8
x - 8 = - 3 - 8
x = - 3
(cộng hai vế với -7) (cộng hai vế với 8)
Trang 10Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
Tìm số nguyên x biết:
x + 2 = - 5
Giải
x + 2 = - 5
x + 2 + (-2) = - 5 + (-2)
x = - 5 - 2
x = -7
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “-” và dấu “-” đổi thành dấu “+”.
Tìm số nguyên x biết:
x + 2 = - 5 Giải
x + 2 = - 5
x = - 5 - 2
x = -7
Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng.
Trang 11Hướng dẫn về nhà
Học thuộc các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế Làm bài tập số: 62, 63, 64, 65, 66, 67 (SGK/87)
Xem lại tất cả các BT và ví dụ làm tại lớp
Tiết sau luyện tập