1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Tiết 12 - Bài 8: Một số bazơ quan trọng - Tiết 1

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tự thiết kế thí nghiệm theo nhóm lớn (10 phút) để chứng minh các tính chất hóa học của dung dịch Natri hiđroxit:. PHIẾU HỌC TẬP.[r]

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng

các thầy cô giáo

về dự giờ , thăm lớp!

Môn Hóa Học 9

Giáo viên: Nguyễn Thị Vân Anh

Trường:ưTHCSưKimưGiang

Trang 2

So sánh tính chất hóa học của bazơ tan và bazơ không tan

Loại

bazơ

Tính chất

Bazơ tan Bazơ không tan

1 Đổi màu chất

chỉ thị

- Quỳ tím > xanh

- dd phenolphtalein không màu > hồng

2 Tác dụng với

+ Nước

Bazơ không tan + Axit  Muối + Nước

3 Tác dụng với

oxit axit Bazơ tan + Oxit axit 

Muối + Nước

4 Bị nhiệt phân

bazơ + Nước

Trang 3

TiÕt 12 - Bµi 8:

Mét sè baz¬ quan träng

(tiÕt 1)

Trang 4

BỘ DỤNG CỤ - HÓA CHẤT

Dụng cụ Hóa chất

1 1 khay nhựa

2 1 giá thí nghiệm

3 5 ống nghiệm

4 1 cốc thủy tinh bé

5 Cốc thủy tinh to gồm:

3 ống hút, 1 thìa thủy

tinh, 1 kẹp gỗ

1 Natri hiđroxit rắn

2 dd Natri hiđroxit

3 dd Axit clo hiđric

4 dd điphotpho pentaoxit

5 dd phenolphtalein

6 Quỳ tím

7 Nước cất

Trang 5

Cách tiến hành Hiện tượng - Nhận xét

- Quan sát màu sắc, trạng thái

của NaOH đựng trong lọ thủy

tinh

- Lấy 1 thìa NaOH cho vào

ống nghiệm chứa sẵn 2ml

nước, lắc đều; sau đó sờ tay

vào đáy ống nghiệm, quan sát

và nhận xét hiện tượng

Tiến hành thí nghiệm theo nhóm lớn (2’) báo cáo kết quả theo nội dung bảng sau:

THÍ NGHIỆM

Trang 6

Cách tiến hành Hiện tượng - Nhận xét

- Quan sát màu sắc, trạng thái

của NaOH đựng trong lọ thủy

tinh

- Lấy 1 thìa NaOH cho vào

ống nghiệm chứa sẵn 2ml

nước, lắc đều; sau đó sờ tay

vào đáy ống nghiệm, quan sát

và nhận xét hiện tượng

- NaOH là chất rắn, không màu

- NaOH tan nhiều trong nước

và tỏa nhiệt

Tiến hành thí nghiệm theo nhóm lớn (2’) báo cáo kết quả theo nội dung bảng sau:

THÍ NGHIỆM

Trang 7

So sánh tính chất hóa học của bazơ tan và bazơ không tan

Loại

bazơ

Tính chất

1 Đổi màu chất

chỉ thị

- Quỳ tím > xanh

- dd phenolphtalein không màu > hồng

2 Tác dụng với

+ Nước

Bazơ không tan + Axit  Muối + Nước

3 Tác dụng với

oxit axit Bazơ tan + Oxit axit 

Muối + Nước

4 Bị nhiệt phân

bazơ + Nước

Trang 8

So sánh tính chất hóa học của bazơ tan và bazơ không tan

Loại

bazơ

Tính chất

Bazơ tan Bazơ không tan

1 Đổi màu chất

chỉ thị

- Quỳ tím > xanh

- dd phenolphtalein không màu > hồng

2 Tác dụng với

axit Bazơ tan + Axit  Muối

+ Nước

Bazơ không tan + Axit  Muối + Nước

3 Tác dụng với

oxit axit Bazơ tan + Oxit axit 

Muối + Nước

4 Bị nhiệt phân

bazơ + Nước

Trang 9

TT Cách tiến hành Hiện tượng – Giải thích

Kết luận về tính chất hóa học của dd NaOH

Hãy tự thiết kế thí nghiệm theo nhóm lớn (10 phút) để chứng minh các tính chất hóa học của dung dịch Natri hiđroxit:

PHIẾU HỌC TẬP

Trang 10

TT Cách tiến hành Hiện tượng – Giải thích Kết luận

1 - Nhỏ 1 giọt dd NaOH lên

mẩu giấy quỳ tím.

- Nhỏ 1 giọt dd

phenolphtalein vào ống

nghiệm có sẵn 1ml dd

NaOH.

- dd NaOH làm quỳ tím  xanh

- dd NaOH làm dd phenolphtalein không màu

 hồng

dd NaOH làm đổi màu chất chỉ thị

2 - Nhỏ 1 giọt dd

phenolphtalein vào ống

nghiệm có sẵn 1ml dd

NaOH.

- Sau đó nhỏ tiếp 1ml dd

HCl vào.

- dd NaOH làm dd phenolphtalein không màu

 hồng

- dd màu hồng chuyển

không màu do: NaOH +

HCl  NaCl + H 2 O

dd NaOH tác dụng với axit

3 - Cho vào ống nghiệm

một thìa P2O5 bằng hạt

đậu, sau đó nhỏ tiếp 1ml

dd NaOH vào.

- P2O5 tan ra, dung dịch trong suốt, không màu do:

6NaOH + P 2 O 5  2Na 3 PO 4 + 3H 2 O

dd NaOH tác dụng với oxit axit

Hãy tự thiết kế thí nghiệm theo nhóm lớn (10 phút) để chứng minh các tính chất hóa học của dung dịch Natri hiđroxit:

PHIẾU HỌC TẬP

Trang 11

ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT

Trang 12

SẢN XUẤT NATRI HIĐROXIT

Trang 13

dd NaCl

dd NaCl

dd NaOH

Cực dương

Cực âm

Màng ngăn xốp

dd NaOH

H 2

Cl 2

Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl

Trang 14

BÀI TẬP Viết phương trình hóa học để thực hiện dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có)

(5) (6)

(1): 4Na + O 2  2Na 2 O

(2): Na 2 O + H 2 O  2NaOH

(3): NaOH + HCl  NaCl + H 2 O

(4): 2NaCl + 2H 2 O 2NaOH + H 2 ↑ + Cl 2 ↑

(5): 2NaOH + SO 3  Na 2 SO 4 + H 2 O

(6): 2NaOH + H 2 SO 4  Na 2 SO 4 + 2H 2 O

Đpdd

Có màng ngăn

Trang 15

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

2, 3, 4 Sgk.tr27.

chất hóa học của bazơ (tiếp) – Canxi hiđroxit

Trang 17

ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT

NaOH

Sản xuất xà phòng, chất

tẩy rửa, bột giặt

Sản xuất tơ nhân tạo

Sản xuất giấy các loại Sản xuất dầu mỏ và hóa chất

Sản xuất nhôm

Trang 18

TT Cách tiến hành Hiện tượng – Giải thích

Kết luận về tính chất hóa học của dd NaOH

Hãy tự thiết kế thí nghiệm theo nhóm lớn (10 phút) để chứng minh các tính chất hóa học của dung dịch Natri hiđroxit:

PHIẾU HỌC TẬP

Trang 19

TT Cách tiến hành Hiện tượng – Giải thích Kết luận

Hãy tự thiết kế thí nghiệm theo nhóm lớn (10 phút) để chứng minh các tính chất hóa học của dung dịch Natri hiđroxit:

PHIẾU HỌC TẬP

Trang 20

TT Cách tiến hành Hiện tượng – Giải thích Kết luận

1 - Nhỏ 1 giọt dd NaOH lên

mẩu giấy quỳ tím.

- Nhỏ 1 giọt dd

phenolphtalein vào ống

nghiệm có sẵn 1ml dd

NaOH.

- Dd NaOH làm quỳ tím  xanh

- Dd NaOH làm dd phenolphtalein không màu

 hồng

Dd NaOH làm đổi màu chất chỉ thị

2 - Nhỏ 1 giọt dd

phenolphtalein vào ống

nghiệm có sẵn 1ml dd

NaOH.

- Sau đó nhỏ tiếp 1ml dd

HCl vào.

- Dd NaOH làm dd phenolphtalein không màu

 hồng

- Dd màu hồng chuyển

không màu do: NaOH +

HCl  NaCl + H 2 O

Dd NaOH tác dụng với axit

3 - Cho vào ống nghiệm

một thìa P2O5 bằng hạt

đậu, sau đó nhỏ tiếp 1ml

dd NaOH vào.

- P2O5 tan ra, dung dịch trong suốt, không màu do:

6NaOH + P 2 O 5  2Na 3 PO 4 + 3H 2 O

Dd NaOH tác dụng với oxit axit

Hãy tự thiết kế thí nghiệm theo nhóm lớn (10 phút) để chứng minh các tính chất hóa học của dung dịch Natri hiđroxit:

PHIẾU HỌC TẬP

Ngày đăng: 02/02/2021, 16:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w