1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Giáo án tuần 20- Côn trùng và chim- 2018-2019

34 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 32,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cho trẻ quan sát một số hình cho trẻ phát âm tên hình và hỏi trẻ: các con đó được làm quen với các hình này chưa. Và hôm nay cô sẽ cho chúng mình ôn nhận biết và phân biệt các hình[r]

Trang 1

Tuần 20 Tên chủ đề lớn: Thế giới Thời gian thực hiện( 4 tuần)

Tên chủ đề nhánh 5 : Côn

A Tổ chức các Nội dung hoạt động Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị

- Chơi tự do

- Trò chuyện với trẻ về Côntrùng và chim

- Trẻ được hít thở không khítrong lành buổi sáng

- Được tắm nắng và pháttriển thể lực cho trẻ

- Rèn luyện kỹ năng vậnđộng và thói quen rèn luyệnthân thể

-Theo dõi chuyên cần

Cô đến sớm dọn

vệ sinh, mở của thông thoáng phòng học chuẩn

bị đồ dùng, đồ chơi

- Sân tập bằngphẳng an toàn sạchsẽ

- Kiểm tra sứckhoẻ trẻ

Sổ theo dõi trẻ

Trang 2

động vật

từ ngày 31/12/2018 đến 25/01/2019

trùng và chim - Số tuần thực hiện: 1 tuần( 21 /01 đến 25/01/2019)

hoạt động

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

- Cô đón trẻ ân cần niềm nở từ tay phụ huynh

- - Nhắc trẻ cất đồ dựng cá nhân vào nơi quy định

- - Hướng cho trẻ chơi tự do theo ý thích của mình

- Trò chuyện với trẻ về côn trùng và chim

1 Ổn định tổ chức - Kiểm tra sức khoẻ trẻ

- - Tập trung trẻ, cho trẻ xếp hàng

- - Trò chuyện với trẻ về chủ đề

2 Khởi động: đi bằng mũi chân, gót chân, đi nhanh,

đi - chậm, chạy nhanh, chạy chậm Kết hợp bài hát:

“Con chim non”

3 Trọng động:

* Bài tập phát triển chung :

- Hô hấp: Gà gáy

- Tay: Đưa đưa tay lên cao, ra trước, sang ngang(2-8)

- Chân: Đứng 1 chân nâng cao gập gối(2-8)

- Bụng: Đứng cúi người về trước(2-8)

- Cô gọi tên từng trẻ, đánh dấu vào sổ

-Trẻ chào cô, chào bố mẹcất đồ dựng cá nhân vàonơi quy định,chơi cùng bạn

- Trò chuyện

- Trẻ xếp hàng

- Trẻ vừa hát và vừa làm theo hiệu lệnh của cô theo đội hình vòng tròn

- Đội hình 3 hàng ngang dãn cách đều

- Tập 2 lần 8 nhịp

- Đi nhẹ nhàng

- Trẻ dạ cô

Tổ chức các

Trang 3

- Kể tên các con chim

và nêu đặc điểm của

- Trẻ hiểu thời tiết hôm

đó, biết trò chuyện cùngcô

- Ôn và đọc lại bài đồng dao con chuồn chuồn

- Trẻ hào hứng chơi trò chơi

- Trẻ được chơi theo ý thích của mình

- Câu hỏi đàm thoại

Trang 4

I.ổn định tổ chức

- Tập chung trẻ nhắc trẻ những điều cần thiết khi

hoạt động ngoài trời

II Quỏ trình trẻ quan sát:

- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bài “ Con chim non”

- Cô trẻ kể về các loài chim và nêu đặc điểm của

chúng

- Trò chuyện với trẻ về thời tiết

- Đọc đồng dao “ Con chuồn chuồn”

- Giáo dục trẻ biết bảo vệ loài chim- côn trùng

III.Tổ chức trò chơi cho trẻ

- Cô giới thiệu tên trò chơi : “ Cò bắt ếch”; “ Chim

bay, cò bay, Bắt bướm”

- Cô giới thiệu cách chơi

- Cho trẻ chơi

- Cô quan sát động viên trẻ

- Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ngoài trời

- Cô nhận xét trẻ chơi, động viên tuyên dương trẻ

IV Củng cố- giáo dục:

- Hỏi trẻ về đó được chơi những gì?

- Giáo dục biết bảo vệ chim, côn trùng cò ếch

- Lắng nghe

- Hát Con chim non

- Trẻ quan sát, trả lời

-Trẻ quan sát lắng nghe vànói lên ý hiểu của trẻ

Trang 5

- ôn lại kiến thức, Phát triển trí tưởng tượng cho trẻ

- Bộ đồ chơi giađình, đồ chơi bánhàng

Đàn, xắc xô, phách tre

- Đồ chơi lắp ráp, khối gỗ, gạch

- Một số đồ vật, tranh ảnh về các loại côn trùng

Trang 6

HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HĐ CỦA TRẺ

1 Ổn định gây hứng thú.

- Cô cho trẻ hát bài: “ Chị ong nâu và em bé”

- Trò chuyện về chủ đề" Chim và côn trùng"

2 Nội dung

* Hoạt động 1: Thỏa thuận trước khi chơi

- Cô giới thiệu góc chơi và nội dung chơi của từng góc

+ Góc phân vai: Đóng vai nấu ăn, bác sỹ thú y

Cửa hàng bán chim

+ Góc xây dựng: Lắp ráp, ghép hình chim, côn trùng xếp

chuồng trại

Tương tự với các góc chơi khác

- Hôm nay con muốn chơi ở góc nào?

- Ở góc đó con chơi như thế nào?

- Cô cho trẻ chọn góc hoạt động, thỏa thuận xem mình sẽ

chơi ở góc nào? Sau đó cô cho trẻ ngồi vào góc chơi

* Hoạt động 2: Quá trình chơi.

- Cô cho trẻ về các góc chơi

- Trẻ chơi

- Cô bao quát giúp đỡ trẻ, Cô giúp trẻ liên kết giữa các

góc chơi

- Cô giúp trẻ đổi vai chơi nếu trẻ thích

* Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi.

- Chọn góc chơi

- Trẻ nhẹ nhàng vềgóc chơi mà trẻchọn

- Trẻ lắng nghe

TỔ CHỨC CÁC

Trang 7

HĐ NỘI DUNG MỤC ĐÍCH -YÊU

- Giúp trẻ ăn ngonmiệng và ăn hết xuất

ăn của mình

Đảm bảo vệ sinh antoàn thực phẩm

- Trẻ biết tự rửa taybằng xà phòng trước khiăn

Biết ăn, uống đủ chất, biết nhiều loại thức ăn

để cơ thể lớn lên và khỏe mạnh Không kiêng khem vô lí

Biết xúc cơm ăn, ngồi ngay ngắn, nhai kỹ thức

ăn, không làm rơi vãi

- Trẻ ăn các món ăn đảmbảo an toàn về vệ sinh

Xà phòng thơm, khăn lau tay

- Địa điểm tổchức cho trẻ ăn

kê bàn ăn cho trẻ.Khăn lau đĩa đựngthức ăn rơi vãi

Rổ đựng bát, thìa

- Thức ăn, cơmcho trẻ

- Nước uống chotrẻ

-Giáo viên rửa taysạch sẽ bằng xàphòng trước khichia cơm và thức

ăn cho trẻ

HOẠT ĐỘNG

Trang 8

HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA

TRẺ

1 Trước khi ăn: Cô cho trẻ rửa tay bằng xà phòng dưới

vòi nước trước khi ăn, lau khô tay sau khi rửa

- Hướng dẫn trẻ ngồi vào bàn ăn, cho trẻ ngồi theo nhúm,

4 bàn 8 trẻ

- Cho một số trẻ giúp cô xếp đĩa đựng thức ăn rơi, và gập

khăn lau tay để trên bàn ăn

- Giáo viên cho một số trẻ cùng cô chia cơm cho bạn

Cô giới thiệu tên các món ăn có trong bữa ăn của trẻ

- Cho trẻ nói các chất dinh dưỡng có trong các thức ăn

đó( giới thiệu 4 nhóm chất dinh dưỡng)

- Cô hướng dẫn trẻ trộn đều thức ăn, cách cầm thìa, và

nhắc trẻ không làm rơi vãi cơm và thức ăn

2 Trong khi ăn

Giáo dục trẻ ăn điều đô, ăn hết xuất ăn của mình và không

kiêng khem vô lí

- Cô động viên trẻ ăn hết xuất, tạo không khí vui vẻ và

thoải mái khi trẻ ăn

- Giúp đỡ trẻ ăn chậm, ăn yếu, chú ý đến trẻ suy dinh

dưỡng

- Quan sát trẻ ăn và chú ý đến trẻ đề phòng tình huống xảy

ra khi ăn

3 Sau khi ăn:

- Cô cho trẻ ăn hết xuất ăn của mình rồi đề bát và thìa vào

rổ, lau miệng, lau tay, uống nước

- Nhận xét tuyên dương một số trẻ ăn tốt, động viên và

khuyến khích trẻ ăn yếu lần sau cố gắng ăn tốt hơn

Trẻ rửa tay bằng xà phòng trước khi ănTrẻ ngồi vào bàn ăn theo nhóm

Trẻ giúp cô chuẩn bị khăn, đĩa và chia cơmcho bạn

Trẻ nghe cô giới thiệuChất đạm, chất bột, chất tinh bột và các vitamin

Trẻ trộn đều TĂ, và chú ý không làm rơi cơm

Ăn uống điều độ, ăn hết xuất và ăn tất cả thức ăn cô nấu

Trẻ nghe GVTrẻ ăn hết xuất ăn củamình

Trẻ cất bát và thìa vào

rổ đựng bátTrẻ nghe giáo viên nhận xét

Trẻ lau tay vàuống nước sau khi ăn

Trang 9

TỔ CHỨC CÁC HOẠT

- Nhắc trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ

- Cho trẻ nằm ngủ đúng

tư thế và giúp trẻ ngủ ngon

- Hát những bài hát ru cho trẻ ngủ ngon hơn, sâugiấc hơn

Trẻ biết giấc ngủ là rấtquan trọng đối với sựlớn lên và phát triểnkhỏe mạnh của bảnthân

Trẻ cú ý thức trước khi

đi ngủ

- Tạo thúi quen nghỉngơi khoa học, giúpphát triển về thể lực chotrẻ

- Giáo dục sức khỏe vàthói quen tốt trong khingủ cho trẻ

- phản, chiếu, đệm,( về mùa đông), gối

- Đóng bớt của

sổ, tắt điện để giảm cường độ ánh sáng

- Một số bài hát

ru cho trẻ ngủ

HOẠT ĐỘNG

Trang 10

HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA

- Cô cho trẻ đọc bài thơ: giờ đi ngủ Cô hỏi trẻ các con

vừa đọc bài thơ gì?

Bài thơ đó nói đến các tư thế ngủ như thế nào?

CC đó thực hiện theo các tư thế nằm như vậy chưa?

các con có biết ngủ trưa sẽ tốt như thế nào cho sức khỏe

của các con không?

Vậy các con hãy ngủ thật say và thật ngoan cho cơ thể

chúng mình được nghỉ ngơi và phát triển khỏe mạnh nhé

Cô bật đĩa hát ru cho trẻ ngủ

2 Trong khi ngủ:

- Giáo viên quan sát trẻ ngủ và sửa các tư thế nằm chưa

đúng của trẻ Chú ý thời tiết mùa thu mát mẻ, nên bật

quạt nhỏ, và tránh cho trẻ nằm chính diện dưới quạt

- Quan sát và sử lý tình huống trong khi ngủ của trẻ như:

ngủ mờ, khúc trong khi ngủ, giật mình, và không cho trẻ

nằm sấp

3 Sau khi ngủ:

Giáo viên cho trẻ ngồi dậy và chưa ra khỏi giường ngay,

ngồi tại chỗ cho trẻ tỉnh ngủ, sau đó mới cho trẻ dậy

( tránh thay đổi đột ngột 2 cơ chế: ngủ và thức)

- Giáo viên nhắc trẻ đi VS và cất dọn đồ dựng gối, chiếu

vào nơi quy định

Trẻ nằm đúng tư thế

Trẻ đọc thơ giờ đi ngủNằm ngay ngắn, chân duỗi thẳng, tay để lên bụng và mắt nhắm lại

dạ rồi ạMau lớn, khỏe mạnhTrẻ nghe cô nhắc nhởTrẻ nghe cô hát ru

Trẻ nằm ngủ đúng tư thế

Trẻ ngủ

Trẻ ngồi dậy cho tỉnh ngủ

Trẻ đi vệ sinh và giúp

cô giáo cất đồ dùng vàonơi quy định

Tổ chức các

Trang 11

bé ngoan cuối tuần

- Trẻ được ôn lại nhữngkiến thức sáng được học

- Trẻ được chơi theo ý thíchcủa mình, giáo dục trẻ gọngàng ngăn nắp

- Trẻ có ý thức cất gọn đồdùng, đồ chơi, bảo vệ giữgìn đồ dùng

- Rèn kỹ năng ca hát và biểudiễn, mạnh dạn, tự tin

- Trẻ biết nhận xét đánh giánhững việc làm đúng, saicủa mình, của bạn

- Trẻ có ý thức thi đua

-Tranh vẽ về các loàicôn trùng, chim

- Góc chơi

- Đồ chơi các góc

- Đồ dùng âm nhạc

- Cờ đỏ, phiếu béngoan

Hoạt động

Trang 12

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

* Tổ chức cho Vận động nhẹ nhàng:

- Cho trẻ chơi trò chơi

* Hoạt động chung:

- ôn lại bài thơ, kể lại chuyện về các loài chim

- Cô cho trẻ hoạt động, quan sát trẻ, động viên khuyến

- Cô cho trẻ biểu diễn văn nghệ

- Quan sát trẻ, động viên trẻ kịp thời

* Tổ chức hoạt động nêu gương cuối ngày, cuối

tuần

- Cô gợi trẻ nêu tiêu chuẩn thi đua: bé ngoan, bé

chăm, bé sạch

- Gợi trẻ nhận xét bạn, Nêu những hành vi ngoan,

chưa ngoan, nêu những trẻ đạt ba tiêu chuẩn, và

những trẻ còn mắc lỗi động viên trẻ cố gắng lần sau

- Cô nhận xét và cho trẻ cắm cờ ( cuối ngày), tặng

phiếu bộ ngoan( cuối tuần)

- Trẻ chơi trò chơi

- Trẻ thực hiện

- Hoạt động góc theo ýthích

- Trẻ xếp đồ chơi gọngàng

- Trẻ biểu diễn văn nghệ

- Nêu tiêu chuẩn thi đua

- Nhận xét theo tiêuchuẩn thi đua

- Trẻ cắm cờ

B Hoạt động học

Trang 13

Thứ 2 ngày 21 tháng 01 năm 2019

Tên hoạt động: Thể dục: VĐCB: Bật xa 30- 40cm

TCVĐ: Làm các chú chim sẻ bật nhảy

Hoạt động bổ trợ : Bài hát: Con chim non

I Mục tiêu- yêu cầu :

Trang 14

1 ôn định -Trò chuyện gây hứng thú:

- Cho trẻ quan sát tranh vẽ về các loài côn trùng

- Đàm thoại với trẻ về tên gọi, màu sắc, các đặc

điểm, nơi sống?

- Giáo dục trẻ biết bảo vệ một số loài côn trùng

có ích và diệt những côn trùng có hại

2.Giới thiệu bài

- Hôm nay cô dạy các con bài Vận động cơ bản :

Bật xa 30- 40cm Trò chơi vận động Làm các chú

chim sẻ bật nhảy

3.Nội dung

* Hoạt động 1: Khởi động:

- Hát “ Con chim non” kết hợp với đi các kiểu

chân theo hiệu lệnh của cô

* Hoạt động 2:Trọng động:

+Bài tập phát triển chung:

- Tay 5 : Đánh xoay tròn hai vai

- Chân 5 : Bật lên trước ra sau, sang bên(4x8)

- Bụng 5: Ngồi, quay người sang hai bên

- Bật 4 : Bật tại chỗ

- Trẻ quan sát-Trẻ trả lời theo ý hiểu

Vâng ạ

- Đội hình vòng tròn

- Đi bằng gót chân- Đi bằngmũi chân- Đi khom lưng-Chạy chậm - Chạy nhanh-Chạy chậm

- Đội hình 3 hàng ngang

- Tập theo cô mỗi động tác 2lần 8 nhịp (nhấn mạnh độngtác tay, chân)

Trang 15

+ Vận động cơ bản: Bật xa 30- 40cm

- Giới thiệu vận động: Bật xa 30- 40 cm

- Cô tập mẫu lần 1: Không phân tích

- Cô tập mẫu lần 2 kết hợp phân tích động tác:

Tư thế chuẩn bị: Đứng trước vạch chuẩn mũi

bàn chân sát mép vạch ( Không chạm vạch)

.Thực hiện: 2 tay thả xuôi, tạo đà nhảy: hai tay

đưa ra phía trước, ra sau đồng thời gối hơi khuỵu,

người hơi cúi về phía trước, nhún hai chân, bật xa

- Cho trẻ thi đua 2 bạn một lần theo tổ

- Cô quan sát động viên khuyến khích trẻ, sửa sai

Trang 16

nhảy đi kiếm mồi phải bật bằng hai chân

- Cho trẻ chơi

* Hoạt động 3: Hồi tĩnh:

- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1, 2 vòng

4 Củng cố, giáo dục:

- Gợi hỏi để trẻ nhắc lại tên bài tập

- GD trẻ biết tập thể dục thường xuyên giúp cơ

Trang 17

TÊN HOẠT ĐỘNG: LQVCC : Làm quen với chữ cái: b,d,đ Hoạt động bổ trợ: Bài hát: Chị ong nâu và em bé

I MỤC ĐÍCH – YấU CẦU

1 Kiến thức

- Trẻ nhận biết và phát âm đúng chữ cái b,d,đ tìm chữ trong từ

- Trẻ biết so sánh sự giống nhau và khác nhau của 3 chữ

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng nhận biết và phát âm đúng chữ cái

- So sánh phân biệt sự giống và khác nhau giữa các chữ cái b,d,đ

- Rèn phát triển ngôn ngữ mạch lạc

3 Giáo dục thái độ:

- Trẻ yêu quý, bảo vệ những con côn trùng có lợi

- Trẻ hứng thú tham gia hoạt động

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị đồ dùng cho giáo viên và trẻ:

- Hình ảnh Con bướm, con dơi, Chim đại bàng có chữ ở dưới

- Thẻ chữ cái: b,d,đ kích thước lớn

- Băng đĩa nhạc ghi các bài hát về chủ đề chim và côn trùng

- Mỗi trẻ 4-5 thẻ chữ cái trong đó có chữ cái b,d,đ

2 Địa điểm tổ chức

- Trong lớp học

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

Trang 18

Hoạt động của cụ Hoạt động của trẻ

1 Ổn định tổ chức

- Cho trẻ hát bài “ Chị ong nâu và em bé”

- Các con vừa hát bài hát gì?

- Trong bài hát nhắc đến con gì?

- Con ong là loài côn trùng có lợi hay có hại

- Ngoài con ong còn có những loài côn trùng nào?

- Cô giáo dục trẻ biết yêu quý, bảo vệ các loài côn trùng

có lợi

2 Giới thiệu bài :

- Hôm nay có và các con cùng làm quen với chữ cái

- Cho trẻ quan sát hình ảnh về “ con bướm ”

- Cô mở hình ảnh“ Con bướm” cho trẻ quan sát

- Cho trẻ đọc từ dưới tranh và đếm số lượng chữ trong từ

con bướm

- Ai có thể ghép được thẻ chữ rời những từ giống

từ dưới tranh nào

- Cho trẻ đọc từ con bướm

- Cho trẻ tìm chữ cái đó học

+ Chữ b

- Giới thiệu chữ b

- Cô giơ thẻ chữ b và phát âm mẫu 3- 4 lần

- Cô nói cách phát âm

- Cho trẻ phát âm ( Lớp, tổ, cỏ nhân)

- Chữ b được cấu tạo như thế nào?

Trang 19

- Cô nhấn mạnh: Chữ b có một nét thẳng, 1 nét cong hở

- Giới thiệu chữ b in hoa, b in thường, b viết thường

Tuy cách viết khác nhau nhưng đều phát âm b

- Cho trẻ phát âm ( Cả lớp, tổ, cá nhân phát âm)

* Làm quen chữ d

- Cô đưa hình ảnh "con dơi"và hỏi trẻ đây là con gì?

- Cô ghép từ “ Con dơi”

- Cho trẻ đọc từ Con dơi

- Cô đọc mẫu từ "Con dơi"

- Cô cho trẻ đọc từ " Con dơi" 2-3 lần

- Cô giới thiệu chữ d, phát âm chữ d

- Cô đưa thẻ chữ d, phát âm d (2- 3 lần)

- Cho trẻ phát âm d theo lớp, tổ, cá nhân

- Hỏi trẻ chữ d như thế nào ?

+ Cô nhấn mạnh cấu tạo chữ d:có 1 nột cong hở và 1 nét

- Giới thiệu chữ đ trong từ “ Con đại bàng”

- Cô giơ thẻ chữ và phát âm mẫu 3- 4 lần

- Cô nói cách phát âm

- Cho trẻ phát âm ( Lớp, tổ, cá nhân)

- Chữ đ được cấu tạo như thế nào?

- Cô nhấn mạnh: Chữ đ có 1 nột cong hở, 1 nét cong hở,

Trang 20

Tuy cách viết khác nhau nhưng đều phát âm đ

- Cho trẻ phát âm ( Cả lớp, tổ, cá nhân phát âm)

* So sánh chữ cái b,d,d

- Cô đó gắn 2 chữ b,d,đ lên bảng hỏi trẻ chữ b,d,đ có

điểm gì giống và khác nhau

- Cô gọi 1 vài trẻ lên trả lời

Trẻ phát âm

b Hoạt động 2 : Luyện tập :

- Trò chơi 1: Ai chọn nhanh

+ Cách chơi: Phát cho trẻ 4- 5 thẻ chữ, cô đọc chữ trẻ

chọn giơ lên, hoặc cô nêu cấu tạo trẻ chọn chữ giơ lên và

đọc

+ Luật chơi:Bạn nào giơ sai sẽ phải hát 1 bài

- Cô tổ chức cho trẻ chơi 3_4 lần

- Cô quan sát , nhận xét trẻ chơi

+ Trò chơi 2 :Tìm chữ b,d,đ có tên trong chủ đề chim và

côn trùng

- Cô giới thiệu cách chơi: Cô chia trẻ làm 2 đội, khi có

hiệu lệnh trẻ lần lượt lên tìm chữ cái

- Luật chơi: Đội nào tìm sai sẽ nhảy lò cò

- Cho trẻ chơi theo ý thích của mình

- Cô bật nhạc cho trẻ chơi

- Cô quan sát động viên trẻ kịp thời

- Trẻ chú ý

- Trẻ chơi

Trẻ chơi

4 Củng cố - giáo dục

- Củng cố: Hôm nay các con học bài gì?

- Về nhà các con tìm những chữ cái vừa học trong nhà

Trang 22

Hát bài: Con chim non

Trò chơi: Bắt chước tạo dáng

- Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ, so sánh

- Phát triển ngôn ngữ tính ham hiểu biết

3- Giáo dục:

- Yêu quý chăm sóc bảo vệ các loài chim

II- CHUẨN BỊ:

1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:

- Mô hình vườn chim: chim sâu, chào mào, gõ kiến…

- Cho trẻ hát bài: Con chim non

- Trong bài hát nhắc đến con vật gì?

- Cô cho trẻ kể tên về một số loài chim

- Cô nhắc lại: Có rất nhiều loài chim quý hiếm sống xung

quanh ta, mỗi loài chim đều có những đặc điểm khác

2 Giới thiệu bài

Hôm nay cô và các con cùng đến thăm vườn chim

Các con chú ý xem trong vườn chim có những con chim

gì (Cô chỉ từng con vật hỏi trẻ)

- Lắng nghe

3 Hướng dẫn tổ chức hoạt động

3.1 Hoạt động 1: Tìm hiểu về một số loài chim

Ngày đăng: 02/02/2021, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w