Cho trẻ nhận xét lượng nước ở trong chiếc bình được đong bằng mấy lần cốc màu vàng và tìm thẻ số tương ứng với kết quả đo.. (4 cốc màu vàng).[r]
Trang 1Tuần thứ: 29
TÊN CHỦ ĐỀ LỚN : NƯỚC VÀ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
Thời gian thực hiện: Số tuần: 3 tuần Tên chủ đề nhánh 2: Các hiện tượng tự nhiên
Thời gian thực hiện: số tuần: 1 tuần
A TỔ CHỨC CÁC
Đón trẻ
- Đón trẻ vào lớp,trao đổi với phụhuynh tình hìnhcủa trẻ
- Kiểm tra đồdùng, tư trang củatrẻ và hướng dẫntrẻ cất đúng nơiquy định
- Nắm tình hình sứckhỏe của trẻ, yêu cầu
và nguyện vọng củaphụ huynh
+ Trẻ biết lễ phép chào
cô, chào bố mẹ
- Phát hiện những đồdùng, đồ chơi không
- Sắp xếp giá cốc,
để khăn …v…
- Tủ đựng đồ củatrẻ
+ Túi cất những đồdùng không antoàn với trẻ
Chơi
- Trò chuyện với trẻ về các hiện tượng tự nhiên
- Cho trẻ chơi với
đồ chơi trong lớp
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- Trẻ biết kể về cáchiện tượng tự nhiên
- Trẻ biết chơi đoànkết, hòa đồng với cácbạn trong lớp
+ Trẻ biết giữ gìn, cất
đồ chơi đúng chỗ
- Tranh ảnh về cáchiện tượng tựnhiên
- Đồ chơi trong cácgóc trưng bày theochủ đề
Thể dục
sáng
- Tập bài tập thểdục sáng
- Trẻ biết thực hiện cácđộng tác trong bài thểdục sáng theo nhạc
- Hình thành thói quenrèn luyện cơ thể
- Trẻ được hít thởkhông khí trong lànhbuổi sáng
- Phát triển tố chất vậnđộng và kĩ năng vậnđộng cho trẻ
- Sân tập bằngphẳng, an toàn vớitrẻ
- Đĩa nhạc tập thểdục
Trang 2Từ ngày 26/03/2018 đến ngày 13 tháng 04 năm 2018
Từ ngày 02/04 đến ngày 06 tháng 04 năm 2018
HOẠT ĐỘNG
- Cô đón trẻ, nhắc trẻ biết chào cô, chào
bố mẹ
- Cho trẻ tự kiểm tra túi quần áo của
mình và lấy cho cô cất những đồ dùng
không an toàn với trẻ
+ Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng gọn gàng,
đúng nơi quy định
- Trẻ lễ phép chào cô, chào bố mẹ
- Trẻ tự kiểm tra túi quần áo củamình
- Trẻ kiểm tra túi quần áo và lấy cho
cô cất những đồ dùng không an toànvới trẻ
- Cô cho trẻ tập trung và xếp hàng
+ Kiểm tra sức khỏe của trẻ
2 Khởi động
- Cho trẻ đi thành vòng tròn kết hợp các
kiểu đi (đi thường, đi mũi bàn chân, đi
bằng gót chân, chạy nhanh, chạy
- Đứng đội hình 3 hàng ngang
- Tập theo cô mỗi động tác 2 lần 8nhịp
Trang 3- Trẻ nhớ tên mình, tênbạn; biết dạ cô khiđược gọi đến tên.
- Góc xây dựng:
Xây bể bơi, xây tháp nước, xây đài phun nước, công viên nước
- Góc nghệ thuật:
Hát, múa, vậnđộng các bài hát vềchủ đề Chơi vớidụng cụ âm nhạc
Nặn, vẽ, cắt dán, tômàu tranh về cáchiện tượng tựnhiên
- Góc thiên nhiên:
Tưới và chăm sócrau Chơi với cát,nước, sỏi
- Góc học tập:
Xem sách tranhtruyện, kể chuyệntheo tranh về chủ
+ Trẻ nắm được một
số công việc của vaichơi
- Trẻ biết phối hợpcùng nhau, biết xếpchồng, xếp cạnh nhữngkhối gỗ, gạch
+ Trẻ yêu thích hoạtđộng nghệ thuật, biểudiễn tự tin
+ Trẻ biết lấy và cất đồchơi gọn gàng
- Trẻ biết cách chămsóc cây
+ Trẻ yêu thích laođộng và hoạt độngkhám phá
+ Quần áo đóngvai
- Đồ chơi lắp ghép,dụng cụ xây dựng,con vật, cây cối,…
- Bút sáp, đất nặn,giấy vẽ, tranh để tômàu…
+ Trang phục biểudiễn văn nghệ + Dụng cụ âmnhạc: xắc xô,phách tre…v…
- Cát, sỏi, bìnhtưới…
- Tranh ảnh về chủđề
Trang 4HOẠT ĐỘNG
- Chân 3: Đứng chống hông, chân khụy
gối
- Bụng 3: hai tay đưa lên cao, nghiêng
người sang 2 bên
- Bật 1: bật tiến về phía trước
4 Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng làm
“Chim bay, cò bay” và hít thở thật sâu
- Trẻ lễ phép chào cô, chào bố mẹ
- Cô giới thiệu nội dung chơi của các
góc và gợi ý hỏi trẻ về tên góc, các loại
đồ chơi cô đã chuẩn bị trong từng góc
chơi
- Cô cho trẻ thỏa thuận chơi, tự nhận
góc chơi bằng các câu hỏi:
+ Con thích chơi ở góc chơi nào?
+ Con sẽ rủ bạn nào vào chơi cùng với
+ Giáo dục trẻ trong khi chơi phải chơi
cùng nhau, không tranh giành đồ chơi
- Cho trẻ trong từng góc cùng nhau bàn
luận, phân vai chơi với nhau
- Cô quan sát từng nhóm trẻ để giải
quyết tình huống kịp thời
+ Góc chơi nào trẻ còn lúng túng, cô
đặt câu hỏi gợi mở nội dung chơi và
tham gia chơi cùng trẻ với những trò
chơi mới, giúp trẻ hoạt động tích cực
- Trẻ lắng nghe và trả lời
- Trẻ tự nhận góc chơi theo ý thíchcủa mình
Trang 5số và chữ cái.
- Trẻ biết cách giở sách cẩn thận, không nhàu nát và biết cách giữ gìn sách vở
- Trẻ biết đặc điểmthời tiết cảnh vật củacác mùa trong năm
- Sách truyện theo chủ đề
- Hình ảnh về các hiện tượng tự nhiên
Hoạt
động
ngoài trời
* Hoạt động có chủ đích:
- Dạo chơi pháthiện một số âmthanh khác nhaungoài sân trường
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- Phát triển khả năng quan sát, tìm tòi, khámphá ở trẻ
- Phát triển kĩ năng nghe, phân biệt âm thanh
- Mũ, giầy dép
- Địa điểm: Khuvực sân trườngbằng phẳng, antoàn cho trẻ
- Vẽ trên sân: Ông mặt trời, mặt trăng,ngôi sao
- Trẻ biết cách vẽ những nét cơ bản để vẽông mặt trời, mặt trăng, ngôi sao
- Phấn trắng, phấn màu
- Dạo chơi sân trường và quan sát thời tiết trong ngày
- Rèn cho trẻ khả năng quan sát, ghi nhớ, so sánh
- Trẻ biết cảm nhận sựthay đổi của thời tiết
và biết cách ăn mặc phù hợp để bảo vệ sức khỏe của bản thân.- Phát triển kĩ năng nghe, phân biệt âm thanh
- Mũ, giầy dép
- Địa điểm: Khu vực sân trường bằng phẳng, an toàn cho trẻ
Trang 6HOẠT ĐỘNG
- Cô gợi ý cho trẻ nói về cách vẽ ông
mặt trời, mặt trăng, ngôi sao
+ Cho trẻ vẽ ông mặt trời, mặt trăng,
ngôi sao trên sân
+ Cho trẻ quan sát sản phẩm của bạn và
- Dẫn trẻ đi dạo chơi sân trường, quan
sát và cảm nhận thời tiết trong ngày
+ Các con thấy thời tiết hôm nay như
thế nào?
+ Thời tiết lạnh hay ấm áp?
+ Hôm nay, trời mưa hay nắng, có gió
không?
+ Với thời tiết này thì phải mặc quần áo
như thế nào cho phù hợp ? v…
Trang 7- Trò chơi dângian: Thả đỉa ba
ba, rồng rắn lênmây, oẳn tù tì,…
- Thổi bong bóng,gieo hạt nảy mầm,trời nắng, trờimưa…
- Rèn kĩ năng vận động
và phát triển tố chấtvận động cho trẻ
- Trẻ hứng thú, thamgia tích cực vào các tròchơi
- Trẻ yêu thích các tròchơi dân gian
- Địa điểm: Sântrường bằng phẳng,rộng rãi, an toànvới trẻ
- Xắc xô…v
* Chơi tự do - Trẻ biết chơi đoàn
kết, nhường nhịn vàchia sẻ với các bạn
- Trẻ biết cách chơiđảm bảo an toàn chobản thân
- Đồ chơi ngoàitrời sạch sẽ, antoàn
vệ sinh, trước khi ăn;
lau miệng sau khi ăn,
- Xà phòng rửa tay,khăn lau tay, khănlau miệng…
- Tổ chức cho trẻ
ăn bữa chính vàbữa phụ
- Trẻ biết cách ăn uốnghợp vệ sinh và lịch sự
- Bàn ghế, khăn ăn,khay để khăn…v
Hoạt
động ngủ
- Tổ chức cho trẻngủ
- Rèn thói quen nằmđúng chỗ, ngay ngắn
- Trẻ biết cách tự cất
đồ gọn gàng và làm vệsinh cá nhân
- Phòng ngủ sạch
sẽ, ấm áp, phản gỗ,chiếu, chăn
ấm và thắt dâygiầy
- Trẻ biết cách mặcquần áo ấm và thắt dâygiầy
+ Trẻ tự giác làmnhững việc tự phục vụbản thân
- Quần áo ấm, giàycủa trẻ
Trang 8HOẠT ĐỘNG
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi,
luật chơi của những trò chơi mới và
hướng dẫn trẻ chơi
- Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi, cách
chơi, luật chơi của những trò chơi mà
- Cho trẻ chơi tự do với các thiết bị, đồ
chơi ngoài trời
- Cô chú ý bao quát đảm bảo an toàn
- Cho trẻ đi vệ sinh theo từng tổ (nhóm
bạn trai, bạn gái đi riêng nhà vệ sinh)
- Cho trẻ rửa tay sau khi đi vệ sinh và
trước khi ăn…v v…
- Trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Trẻ rửa tay bằng xà phòng
1 Trước khi ăn:
- Cho trẻ kê bàn ghế và vào bàn ăn
2 Trong khi ăn:
- Nhắc nhở trẻ cách ăn uống vệ sinh,
lịch sự, ăn hết suất v v…
3 Sau khi ăn:
- Cho trẻ lau miệng; cất bát, bàn ghế;
uống nước và súc miệng bằng nước
- Trẻ cất giường, vệ sinh cá nhân
- Cô hướng dẫn cho trẻ quan sát trực
tiếp bằng hành động kết hợp lời giải
thích
+ Cho trẻ thực hiện mặc quần áo và
buộc dây giầy
- Trẻ quan sát và lắng nghe
+ Trẻ thực hiện
Trang 9- Trẻ nghe đọc thơ,câu đố hoặc truyện,đồng dao liên quanđến chủ đề.
- Trẻ biết hoàn thiện các bài tập sách vở củatrẻ
+ Trẻ biết đọc diễn cảm thơ, làm động tác minh họa
+ Trẻ tự tin khi biểu diễn
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
+ Phát triển tư duy, khả năng suy luận cho trẻ qua giải đố
- Vở, bút chì, bút màu
- Thơ, truyện, câu
đố về chủ đề
- Hoạt động góctheo ý thích
- Trẻ biết cách chơi ởcác góc theo ý thíchcủa mình
- Trẻ biết cách lấy vàcất đồ chơi gọn gàngđúng chỗ
- Đồ dùng, đồ chơitrong các góc
- Nêu gương cuốingày, cuối tuần
- Rèn cho trẻ ghi nhớcác tiêu chuẩn và cáchđánh giá “Bé chăm, béngoan, bé sạch”
- Đồ dùng, giầydép của trẻ ở tủ để
đồ và giá dép
Trang 10HOẠT ĐỘNG
Trang 11- Trẻ hứng thú với hoạt động, tích cực tham gia thực hiện vận động cơ bản.
- Giáo dục trẻ thường xuyên luyện tập thể dục, biết cách ăn mặc phù hợp với thời tiết để bảo vệ sức khỏe của bản thân
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ
- Nhạc bài hát “Đoàn tàu nhỏ xíu”, “Trời nắng, trời mưa”
- Bao cát, giấy đề can dán vạch, khăn để bịt mắt trẻ
2 Giới thiệu bài
- Các con vừa hát và vận động theo nhạc bài hát
gì?
+ Khi thời tiết thay đổi theo mùa, các con chú ý
cách ăn mặc phù hợp để bảo vệ sức khỏe của
bản thân nhé!
- Cô mời các con cùng đến với bài tập tổng hợp
“Bật xa, ném xa bằng một tay và chạy nhanh
10m” để rèn luyện cho cơ thể khỏe mạnh, có
sức khỏe để học tập thật tốt
3 Hướng dẫn
3.1 Hoạt động 1: Khởi động
- Cho trẻ hát bài “Đoàn tàu nhỏ xíu” kết hợp đi
các kiểu chân theo hiệu lệnh của cô
Trang 123.2 Hoạt động 2: Trọng động
- Cô mời các con cùng tham gia tập BTPTC
* Bài tập phát triển chung
- Hô hấp “Gà gáy”: + TTCB: Chân đứng rộng
bằng vai, tay thả xuôi, đầu không cúi
+ Đưa 2 tay khum trước
miệng và gáy “ò ó o…” (2 - 3 lần)
- Tay: + TTCB: Chân đứng rộng bằng vai, tay
thả xuôi, đầu không cúi
+ Đưa 2 tay lên cao giả làm động tác hái
hoa, hạ tay xuống về TTCB
- Chân: + TTCB: Đứng khép chân, 2 tay chống
hông
+ Nhịp 1: Đứng trên chân phải, chân
trái đưa lên phía trước (khuỵu gối)
+ Nhịp 2: Về TTCB Nhịp sau đổi
chân
- Bụng: + TTCB: Chân đứng rộng bằng vai, tay
thả xuôi, đầu không cúi
+ Đứng cúi người, gập sâu về phía
trước, 2 tay chạm vào ngón chân
- Bật: + TTCB: Đứng khép chân, 2 tay chống
hông
+ Bật nhảy tại chỗ
* Vận động cơ bản
- Giới thiệu vận động cơ bản: Bật xa, ném xa
bằng một tay và chạy nhanh 10m
- Lần 1: Cô làm mẫu không giải thích
- Lần 2: Cô làm mẫu kết hợp phân tích động tác
mẫu
+ Tư thế chuẩn bị: Cô đứng tự nhiên trước vạch
xuất phát, khi có hiệu lệnh bắt đầu, cô tạo đà và
nhún chân bật thật xa về phía trước Tiếp đến,
cô lấy và cầm túi cát bằng 1 tay rồi ném thật xa
về phía trước Sau đó, cô chạy thật nhanh về
đích Thực hiện xong cô đi về cuối hàng đứng
- Mời 2 trẻ lên tập mẫu cho các bạn quan sát và
cô gợi ý cho các bạn nhận xét
- Cô nhận xét chung, sửa sai, chú ý nhấn mạnh ở
các động tác khó mà trẻ thường dễ mắc phải
- Lần lượt cho 2 trẻ lên tập Cho trẻ nhận xét
- mũi chân - mép chân - đi khom lưng - chạy nhanh - chạy chậm), sau đó về đội hình 2 hàng ngang
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ tập theo cô, mỗi động tác 2 lần 8 nhịp Nhấn mạnhđộng tác chân, tay tập 3 lần
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ thực hiện
Trang 13bạn Cô chú ý sửa sai và hướng dẫn lại cho
những trẻ làm chưa được, động viên, khích lệ
trẻ
- Tổ chức cho 2 tổ thi đua Cô bao quát, nhận
xét, sửa sai cho trẻ, động viên, khích lệ trẻ cố
gắng, tuyên dương đội chiến thắng
* Trò chơi vận động
- Giới thiệu cách chơi và luật chơi của trò chơi:
“Bịt mắt bắt dê”
+ Cách chơi: Cô mời 1 bạn lên chơi, bạn đó sẽ
bịt mắt lại bằng 1 chiếc khăn, những bạn còn lại
sẽ đóng làm những chú dê, đứng thành vòng
tròn xung quanh bạn bị bịt mắt Các chú dê sẽ
chạy xung quanh bạn Khi bạn hô “đứng lại”, tất
cả các chú dê sẽ phải đứng lại, không được di
chuyển Bạn sẽ tìm để bắt 1 ai đó
+ Luật chơi: Nếu đoán đúng tên của chú dê, thì
chú dê bị bắt sẽ phải bịt mắt và ra “bắt dê” thay
bạn Nếu đoán sai tên chú dê, thì bạn đó vẫn
phải làm tiếp
+ Cô tổ chức cho trẻ chơi 2 - 3 lần tùy vào hứng
thú của trẻ Cô động viên, cổ vũ khuyến khích
trẻ chơi
-> Sau mỗi lần chơi, cô nhận xét quá trình chơi
của trẻ và tuyên bố kết quả chơi
3.3 Hoạt động 3: Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng làm “Chim bay, cò bay”
và hít thở sâu
4 Củng cố
- Hôm nay, các con được tập bài tập tổng hợp
gì?
- Giáo dục trẻ thường xuyên luyện tập thể dục,
biết cách ăn mặc phù hợp với thời tiết để bảo vệ
sức khỏe của bản thân
5 Kết thúc
- Cô nhận xét, tuyên dương, động viên, khích lệ
trẻ cố gắng trong hoạt động lần sau và cho trẻ
chuyển hoạt động
- 2 tổ thi đua
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng làm cánh chim bay, cò bay và hít thở sâu
- Bật xa, ném xa bằng một tay và chạy nhanh 10m
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe và chuyển hoạt động
* Đánh giá trẻ hằng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức
khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):
Trang 14
- Trẻ biết kết quả đo dung tích của 1 đối tượng sẽ thay đổi khi sử dụng các đơn
vị đo khác nhau, chọn thẻ số thích hợp để biểu thị kết quả đo
- Trẻ hiểu được khi dùng vật đo có dung tích lớn thì số lần đo nhỏ, vật đo có dung tích nhỏ thì số lần đo lớn, biết diễn đạt được kết quả đo
2 Kỹ năng
- Rèn luyện khả năng diễn đạt rõ ràng, mạch lạc cho trẻ
- Rèn kĩ năng đếm, so sánh số lượng và kĩ năng đo dung tích cho trẻ
3 Thái độ
- Giáo dục trẻ biết bảo vệ các nguồn nước sạch và bảo vệ môi trường
- Trẻ có ý thức học tập, biết thực hiện các yêu cầu của cô
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ
- Ti vi, máy tinh, nhạc bài hát theo chủ đề
- Hai bình nước to có vạch đánh dấu, ba bình nước cho ba nhóm, cốc màu đỏ và cốc màu vàng
2 Giới thiệu bài
- Các con vừa được hát bài hát gì?
- Cô vừa hứng được 1 bình nước mưa, các con
có muốn cùng cô đo xem lượng nước ở trong
chiếc bình này đong được bao nhiêu cốc nước
không?
3 Hướng dẫn
3.1 Hoạt động 1: Ôn thao tác đo dung tích
của 1 đối tượng
- Cô cho trẻ quan sát bình nước và chiếc cốc để
đo, gợi ý cho trẻ đoán xem dung tích của chiếc
bình được đo bằng mấy lần dung tích của chiếc
cốc
- Cô tiến hành thao tác đo và phân tích thao tác
Cô hỏi trẻ và cho trẻ trả lời, tìm thẻ số tương
Trang 153.2 Hoạt động 2: Đo dung tích của 1 đối
tượng bằng đơn vị đo khác nhau
- Cô giới thiệu cho trẻ chiếc cốc màu đỏ và vàng
rồi cho trẻ đoán xem chiếc cốc nào có dung tích
lớn hơn
- Cô cho trẻ kiểm tra kết quả bằng thí nghiệm:
Đong đầy nước ở cốc màu đỏ rồi đổ sang cốc
màu vàng và cho trẻ nhận xét
+ Khi đổ nước từ cốc màu đỏ sang cốc màu
vàng, các con nhận thấy mức nước ở trong cốc
màu vàng như thế nào? Có đầy cốc không?
+ Vậy cốc màu vàng có dung tích như thế nào
so với cốc nước màu đỏ?
- Tương tự, cô đong đầy nước ở cốc màu vàng
rồi đổ sang cốc màu đỏ và cho trẻ nhận xét kết
quả
- Cô tiến hành đo dung tích chiếc bình bằng cốc
màu vàng Cho trẻ nhận xét lượng nước ở trong
chiếc bình được đong bằng mấy lần cốc màu
vàng và tìm thẻ số tương ứng với kết quả đo (4
cốc màu vàng)
- Tương tự, cô tiến hành đo dung tích của chiếc
bình bằng cốc màu đỏ (6 cốc màu đỏ)
- Cho trẻ so sánh kết quả của hai lần đo:
+ Tại sao với cùng 1 chiếc bình khi đong nước
vào bình bằng các cốc khác nhau lại cho kết quả
khác nhau?
- Kết luận: Dung tích của bình khi đo bằng các
đơn vị khác nhau sẽ cho kết quả đo khác nhau
3.3 Hoạt động 3: Luyện tập
- Chia lớp thành 3 nhóm, phát cho mỗi nhóm 1
chiếc bình và 2 chiếc cốc đo có dung tích khác
nhau (Cốc màu vàng, cốc màu đỏ)
- Cho cả 3 nhóm đo dung tích của chiếc bình
bằng đơn vị đo lớn hơn (Cốc màu vàng) rồi
kiểm tra kết quả Tương tự đo dung tích bình
với tương đơn vị đo nhỏ hơn và kiểm tra kết quả
đo
- Trò chơi “Gánh nước”:
+ Cách chơi: Cô chia lớp thành 2 đội, nhiệm vụ
của các thành viên trong đội là cứ 2 bạn sẽ cầm
1 chiếc đòn gánh và gánh chai nước lên đổ vào
chiếc bình chứa nước của đội mình
+ Luật chơi: Chơi theo luật tiếp sức, trong thời
gian 1 bản nhạc, đội nào đổ đầy bình trước hoặc
- Trẻ quan sát và phán đoán
- Trẻ quan sát và nhận xét
+ Không đầy cốc
+ Cốc màu vàng có dung tích lớn hơn
- Trẻ quan sát và nhận xét
- Trẻ quan sát và nhận xét, tìm thẻ số tương ứng
- Trẻ quan sát và nhận xét kết quả
+ Trẻ trả lời theo sự hiểu biết của mình
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ nhận đồ dùng
- Trẻ thực hành đo và kiểm tra kết quả đo
- Trẻ lắng nghe