[r]
Trang 2Đặt tính rồi tính :
1012 x 5 4691 : 2
Kiểm tra bài cũ
Trang 3Tiết 118 : Làm quen với chữ số
La Mã
Trang 4XII XI
VIII
VII
X
IX
VI V
IV III II I
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
1) Các số ở mặt đồng hồ bên được ghi bằng một số chữ số La Mã thư ờng dùng sau:
2) Với các chữ số La Mã trên, ta có một vài số như sau:
i ii iii iv v vi vii viii ix x xi xii xx xxi
12 11
8 7
10 9
6 5
4 3 2 1
8
1
Trang 5I II III IV V VI VII VIII IX X
1
XI XII
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
XX XXI
20 21
Trang 6XII XI
VIII
VII
X
IX
VI V
IV III II I
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
1) Các số ở mặt đồng hồ bên được ghi bằng một số chữ số La Mã thư
ờng dùng sau:
2) Với cỏc chữ số La Mó trờn ta cú một vài số như sau:
i ii iii iv v vi vii viii ix x xi xii xx xxi
Trang 7Đọc các số viết bằng chữ số La Mã sau đây:
I ;
Bài 1 (121)
: Một Iii ;: Ba v ; : Năm
viI ;: Bảy Ix ;: Chín xi ;: Mười một
xxi ;: Hai mươi mốt Ii ;: Hai iv ;: Bốn
vi ;: Sáu viii ;: Tám x ;: Mười
xii ;: Mười hai xx ;: Hai mươi
Trang 8XII XI
VIII
VII
X
IX
VI V
IV III II I
§ång hå chØ mÊy giê ?
Bài 2 (121)
XII XI
VIII VII
X IX
VI V
IV III II
VIII VII
X IX
VI V
IV III II I
§ång hå A chØ mÊy giê ? §ång hå chØ 6 giê. §ång hå B chØ mÊy giê ? §ång hå chØ 12 giê Đồng hồ C chỉ mấy giờ ? Đồng hồ chỉ 3 giờ
Trang 9Hãy viết các số ii , vi , v , vii , iv , ix , xi:
Bài 3 (121)
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài làm
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ii , iv , v , vi , vii , ix , xi
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: xi , ix , vii , vi , v , iv , ii
Trang 10Bài4 (121) Viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số
La Mã.
I , II , III , IV , V , VI , VII , VIII , Ix , X , XI , XII
Trang 1110 10 10 10
§äc sè : XXI
1
§äc sè : I X
4
Đọc số : XX
2
Đọc số : XII
Trang 12I , II , III , IV , V , VI , VII , VIII , Ix , X , XI , XII ,
XX , XXI