- Giáo dục trẻ biết ̀êu quí, biết giữ sạch nguồn nước, bảo vệ môi trường cho các loai động vật sống dưới nước. - Rèn lùện cho trẻ tập trung ý kiến trong giờ học. Đồ dùng của cô và t[r]
Trang 1Tuần 19 Tên chủ đề lớn: Thế giới
Thời gian thực hiện ( 4 tuânn)
Tên chu đ nhnnh) Động vật
( Thời gian thực hiện) Tư ngà
A.TỔ CHỨC CÁC Hoạt động Nội dung Mục đích –Yêu cầu Chuẩn bị
- Trẻ biết tập đều đẹp theo cô
- Tạo tâm thế sảng khoái cho trẻ sẵn sang bước vao mọi hoạt độngtrong ngà
- Theo dõi chùên cân
- Trẻ biết quan tâm đến bạn
-Phòng thôngthoáng
- Góc chủ đề
- Sân sạch
- Sổ theo dõi
Động vật
Trang 2tư ngà 30/12/2019 đến 07 /02 /2020
Sống dưới nước
13/01 đến 17/01/2020n
HOẠT ĐỘNG
- Cô đón trẻ ân cân, nhắc trẻ cất gọn gang đồ dùng
- Bai tập phát triển chung)
- Hô hấp) 2 tà khum trước miệng hít sâu, thở mạnh
- Tà) 2 tà đưa ngang gập sau gá̀
- Chân) Đứng lên ngồi xuống
- Bụng) Ngồi duỗi chân cúi người về phía trước,
ngửa người ra sau
- Bật) Bật nhả̀ tại chỗ
4 Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhang 2-3 vòng
- Cô gọi tên tưng trẻ, đánh dấu vao sổ
- Trẻ chao cô, người thân
- Trẻ đam thoại với cô
Trang 3Hoạt động Nội dung Mục đích –Yêu cầu Chuẩn bị
Hoạt động
ngoài trời
- Hoạt động có chủđích) Quan sát nhậnxét bể cá
- Vẽ trên sân các convật sống dưới nước
-Trò chơi)
“ Cắp cua”, “ Con gì biết bơi”, “ Thả đỉa
ba ba”, “ Cá vang bơi”
- Chơi tự do) Chơi với đồ chơi thiết
bị ngoai trời
- Trẻ biết quan sát, nhận xét bể cá
- Trẻ biết vẽ một số con vật sống dưới nước trên sân
Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- Chơi đoan kết với bạn
-Thỏa mãn nhu câu vuichơi của trẻ
-Trẻ chơi đoan kết
- Trang phục gọn
- Phấn, sân sạch sẽ
- Sân sạch
- Đồ chơi ngoai trời sạch
- Sân sạch
HOẠT ĐỘNG
Trang 4Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
I Ổn định tổ chức
- Giới thiệu buổi đi dạo, nhắc trẻ những điều cân thiết
khi đi dạo
II Quá trình trẻ đi dạo.
- Cô va trẻ hát Cá vang bơi Hỏi trẻ trẻ đang khám
phá chủ đề gì?
- Cho trẻ quan sát bể cá
- Cho trẻ vẽ trên sân các con vật sống dưới nước
- Cô nhận xét chung
- Cho trẻ quan sát thời tiết, nhận xét về thời tiết, hỏi
trẻ bầ giờ mùa gì?
- Giáo dục) trẻ biết ̀êu quý, bảo vệ các con vật sống
- ĐCNT) Đu quà, câu trượt, bập bênh
- Cô hỏi trẻ có những đồ chơi ngoai trời nao
- Bao quát sử lí các tình huống
IV Củng cố- giáo dục:
- Hỏi trẻ về đã được chơi những gì?
- Giáo dục biết bảo vệ môi trường
Trang 5Hoạt động Nội dung Mục đích –Yêu cầu Chuẩn bị
Góc thiên nhiên:
Chăm sóc bể cá, cầ
cảnh ở góc thiênnhiên
- Trẻ biết xầ ao thả cá
- Trẻ biết nhập vai chơi
- Biết đóng vai các nhânvật trong trùện
- Trẻ biết in, xếp hình con cá, xé dán đan cá bơi
- Vẽ, nặn các con vật
ma trẻ thích
- Hát các bai hát về cá
- Trẻ chăm sóc bể cá, cầ cảnh ở góc thiên nhiên
HOẠT ĐỘNG
Trang 6Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ 1.Ổn định tổ chức.
- Cô va trẻ hát “ Cá vang bơi
- Giáo dục trẻ biết ̀êu quí, bảo vệ môi trường sống
các con vật sống dưới nước
2 Nội dung:
a Cô giới thiệu góc chơi
+ Góc phân vai) Đóng vai người bán hang hải sản
+Góc xầ dựng) Xầ ao thả cá
Tương tự với các góc chơi khác
b Cho trẻ chọn góc chơi
- Cô cho trẻ chọn góc chơi mình thích
c.Trẻ phân vai chơi
- Góc Pv cho trẻ phân vai chơi, góc xầ dựng cho trẻ
-Trẻ nghe
A TỔ CHỨC CÁC
Trang 7Hoạt động Nội dung Mục đích –Yêu cầu Chuẩn bị
- Đảm bảo an toan cho trẻ
- Giúp trẻ có tư thế thoải mái dễ ngủ
- Giúp trẻ dễ ngủ
-Nước, xa phòng, khăn khô sạch Khăn ăn ẩm
-Phòng ăn kê ban, phòng ngủ kê ráp giường, rải chiếu, gối.-Bát thìa, cơmcanh, ăn theo thực đơn
- Bai hát ru hoặc băng đĩa
HOẠT ĐỘNG
Trang 8Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
- Tổ chức vệ sinh cá nhân
+ Hỏi trẻ các bước rửa tà
+ Cho trẻ rửa tà
- VS phòng ăn, phòng ngủ thông thoáng
+ Cô cùng trẻ kê ban ăn ngà ngắn
+ Cho trẻ giặt khăn ăn va khăn rửa mặt
+ Cho trẻ xếp khăn ăn vao khà
- Tổ chức cho trẻ ăn)
+ Chia cơm thức ăn cho trẻ
+ Cô giới thiệu món ăn.Cô hỏi trẻ tác dụng của
cơm, của món ăn
+ Giáo dục trẻ ăn hết xuất không rơi vãi cơm, biết
ơn bác nông dân, cô cấp dưỡng
+ Cho trẻ ăn
-Tạo bâu không khí khi ăn
+ Cô động viên trẻ tạo không khí thi đua) Bạn nao
ăn giỏi nhất
+Nhắc trẻ không rơi vãi cơm
+ Nhắc trẻ ăn xong lau miệng
-Tổ chức cho trẻ ngủ
+ Quan sát để không có trẻ nao câm đồ dùng, đồ
chơi, gạch, đá sỏi, hột hạt, vật sắc nhọn trước khi
cho trẻ ngủ
+ Nhắc trẻ bỏ dầ buộc tóc, dầ vá̀
- Hát ru cho trẻ ngủ
Cô hát ru cho trẻ nghe
- Trẻ nói các bước rửa tà
- Trẻ rửa tà
- Trẻ kê ban cùng cô
- Trẻ giặt khăn cùng cô
- Trẻ xếp khăn vao khà
- Trẻ bỏ buộc tóc, dầ vá̀
- Trẻ nghe hát va ngủ
A.TỔ CHỨC CÁC
Trang 9Hoạt động Nội dung Mục đích –Yêu cầu Chuẩn bị
- Chơi theo ýthích
-Xếp đồ chơi gọngang
Nêu gương cuốingà, cuối tuân
- Trẻ biết đánh giá đúng hanh vi của mình, của bạn
- Cố gắng trong học tập(Rèn thói quen cất đồdùng đồ chơi gọn gangn -
lễ phép chao cô, bạn, biếtlấ̀ đồ dùng cá nhân đúngchỗ - Trẻ chao cô va ravề
- Bai hát đã học,câu trùện)
-Đồ dùng đồ chơi
-Rổ đựng đồ chơi
- Bảng bé ngoan, cờ
Trang 10- Cô cho trẻ ôn lại các bai hát, bai thơ đã được học
- Cô tổ chức cho trẻ kể lại câu trùện
- Cô động viên khùến khích trẻ
- Trẻ biết xắp xếp đồ dùng đồ chơi gọn gang
- Cho trẻ nhận xét nêu gương cuối ngà,cuối tuân
+ Cho trẻ nêu tiêu chuẩn) Bé sạch, bé chăm, bé
ngoan
+ Cho trẻ nhận xét hanh vi của mình, của bạn
+ Cô nhận xét chung
- GD trẻ chăm ngoan để đạt tiêu chuẩn bé ngoan,
động viên trẻ cố gắng phấn đấu vươn lên
+Phát cờ cho trẻ) Khi cô phát tưng cá nhân cả lớp vỗ
tà tưng tiếng Khi cô phát hết cả lớp vỗ dồn
- Cô tổ chức cho trẻ cắm cờ)
Tưng cá nhân được cắm cờ lên cắm
- Cô trả trẻ, trao đổi với phụ hùnh về tình hình của
trẻ) sức khỏe, học tập, sự tiến bộ của trẻ
+Nhắc trẻ chao cô chao người thân
- Trẻ chơi va ôn lại baihọc
- Trẻ nhận xét, nêugương
Trang 11- Trẻ biết thực hiện vận động đi bằng gót chân.
- Trẻ biết chơi trò chơi Cá bơi
2 Kỹ năng:
- Phát triển sự khéo léo của đôi ban chân
- Trẻ biết lam động tác bơi như cá qua trò chơi
Trang 121 Ôn định tổ chức:
- Kiểm tra sức khỏe của trẻ trước khi cho trẻ vao buổi
tập
- Cô va trẻ cùng hát va vận động bai) Cá vàng bơi.
- Trò chùện chủ đề động vật dưới nước va giáo dục
trẻ chăm sóc bảo vệ các con vật đó Va bầ giờ
chúng mình cùng ra sân tập thể dục nao
2.Giới thiệu bài:
Cô va các con cùng học bai thể dục VĐCB ) Đi bằng
gót chân TCVĐ) Cá bơi
3.Hướng dẫn
a Hoạt ộng 1: Khởi ộng
- Hát “ Một đoan tau” kết hợp đi các kiểu chân theo
hiệu lệch của cô
b Hoạt ộng 2: Trọng ộng
*Bài tập phnt triển chung:
+ Tà 3) 2 tà đưa ngang gập sau gá̀
+ Chân 4) Đứng co 1 chân
+ Bụng 6) Ngồi duỗi chân, 2 tà chống ra sau, 2 chân
thà nhau đưa thẳng lên cao
+ Bật) Bật nhả̀ tại chỗ
*Vận ộng cơ bản
- Giới thiệu vận động ) Đi bằng gót chân
- Cô tập mẫu lân 1
- Cô tập mẫu lân 2 kết hợp phân tích động tác
Trang 13+ Chuẩn bị) Đứng 2 tà thả xuôi trước vạch xuất phát
+Thực hiện) khi có hiệu lệnh đi đi bằng gót chân mắt
nhìn thẳng phía trước dang hai tà để giữ thăng bằng
- Mời 1 trẻ lam thử, cô quan sát, sửa sai cho trẻ
- Cho trẻ thực hiện
- Cho trẻ thực hiện) lân lượt 2 trẻ lên thực hiện
- Cho trẻ thi đua theo tổ
- Cô quan sát sửa sai cho trẻ
*Trò chơi: “ Cn bơi”
- Cô giới thiệu tên trò chơi) Cá bơi
- Cách chơi) Chia lớp thanh 3 tổ, trẻ đứng trước vạch
khi có hiệu lệnh thì trẻ lam theo va bắt chiếc vận
động của con cá
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Cô bao quát nhắc nhở trẻ chơi
- Nhận xét trò chơi
c Hoạt ộng 3 Hồi tĩnh: Chim bay vđ tổ
- Cho trẻ đi nhẹ nhang thanh vòng tròn giả lam chim
bà về tổ
4 Củng cố giáo dục:
- Hỏi trẻ tên bai học ?
- Giáo dục trẻ ̀êu quý, biết bảo vệ môi trường, bảo
vệ nguồn nước cho các loai động vật sống dưới nước
5 Kết thúc:- Nhận xét tùên dương trẻ
- Một trẻ lên lam thử
- Trẻ thực hiện lân lượt
- Hai tổ thi đua
- Trẻ nghe
- Trẻ chơi
- Đi nhẹ nhang 1 - 2vòng
- Trẻ nhắc
- Trẻ nghe
Thứ 3 ngày 14 tháng 01 năm 2020
Trang 14Tên hoạt động: Văn học: Thơ: Cá ngủ ở đâu
Hoạt động bổ trợ: Hát “Cá vàng bơi” Trò chơi “Lộn cầu vồng”.
I Mục đích yêu cầu:
a Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên bai thơ, tên tác giả
- Trẻ học thuộc bai thơ, hiểu nội dung bai thơ
b Kỹ năng:
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- Rèn lùên kỹ năng ghi nhớ có chủ định
Trang 15III.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:
1 Ổn định và gây hứng thú
- Cho cả lớp hát bai hát “Cá vang bơi”
+ Các con vưa hát bai hát gì?
+ Bai hát nói về con gì?
+ Con cá vang sống ở đâu?
+ Các con còn biết những con vật gì sống ở dưới
nước nữa không?
=> Giáo dục) Để các con vật đó sống va sinh trưởng
thì tất cả chúng ta phải biết giữ gìn môi trường nước
trong sạch, không vứt rác xuống ao, hồ, sông suối
2 Giới thiệu bài.
Có một nha thơ đã viết về cuộc sống của những con
cá ở trong hồ nước va sau đầ cô sẽ đọc cho các con
nghe bai thơ “Cá ngủ ở đâu” của tác giả Thù̀ Linh
3 Hướng dẫn.
a Đọc thơ cho trẻ nghe:
+ Cô đọc lân 1) Cô đọc diễn cảm kết hợp với điệu bộ
va cử chỉ
+ Cô đọc lân 2) Kết hợp hình ảnh minh họa.
=> Giảng nội dung bai thơ) Bai thơ nói về cuộc
sống của những con vật đều có chỗ ở) Như con chó
thì có nha, con chim có tổ, con cóc có hang, con
chuột có ổ, còn những chú cá thì sống ở dưới sông
nước
+ Cô đọc lân 3) Kết hợp hình ảnh minh họa
b Câu hỏi àm thoại:
- Cô vưa đọc cho các con nghe bai thơ có tên la gì?
Của tác giả nao?
Trang 16- Trong bai thơ tác giả đã nói đến những con vật gì?
- Con chó thì có gì để ở?
- Con chim, con chuột, con cóc thì có những gì để ở?
- Con cá thì sống ở đâu?
- Vì sao con Cá không có chỗ để ngủ?
( Vì sông nước tran lann
- Để cho những con cá được sống thì tất cả mọi
người chúng ta phải lam gì?
+ Giải thích tư khó) “ Sông nước tran lan”) Rất rộng
=> Giáo dục trẻ giữ gìn môi trường nước) không vứt
rác bưa bãi xuống ao, hồ, bể cá, để cho cá có môi
trường sống trong sạch
c.Dạy trẻ ọc thơ
- Hỏi trẻ bạn nao đã thuộc bai thơ nà
- Mời trẻ lên đọc
- Cho cả lớp đọc thơ 2-3 lân
- Cô cho đọc theo tổ, nhóm, cá nhân
Cô chú ý sửa sai sửa ngọng cho trẻ, động viên
khùến khích trẻ đọc thuộc, rõ lời đọc diễn cảm bai
thơ, đúng nhịp điệu, vân điệu bai thơ
d.Trò chơi dân gian.
- Cô giới thiệu tên trò chơi) Lộn cầu vồng.
- Cách chơi: Cô cho tưng đôi trẻ nắm tà nhau vưa
đọc lời ca va tà vung theo nhịp lời ca Khi đọc đến
chữ “Cùng lộn câu vồng” thì trẻ sẽ lộn ngược lại va
trẻ lại tiếp tục chơi lại
- Cô cho trẻ chơi
- Các con vật) Cá, Chó,Chim, Chuột, Cóc
- Con Chó có nha,Chim có tổ, con Cóc cóhang, con Chuột có ổ
- Dưới nước
- Bảo vệ nguồn nước, môi trường trong sạch…
Trang 17- Cô quan sát va động viên trẻ chơi.
- Cô nhận xét trẻ chơi
4 Củng cồ- giáo dục
- Các con vưa được học bai thơ gì?
- Củng cố, giáo dục) Trẻ biết bảo vệ va chăm các con
vật, biết bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sạch
sẽ, không vứt rác bưa bãi lam cho môi trường bị ô
Trang 18- Phát triển khả năng quan sát, so sánh.
- Phát triển sự nhạ̀ cảm của các giác quan
- Cho trẻ sưu tâm tranh ảnh những con vật sống dưới nước
- Một số con vật sống dưới nước) Ốc, cá, tôm, cua bỏ vao bình nước
- Lô tô các con vật sống trong môi trường nước mặn, ngọt
- Một số các con vật nuôi lam tư ngùên vật liệu đơn giản
- Các bai hát) “Cá vang bơi”
- Thơ Cá ngủ ở đâu
b Địa điểm:
- Trong lớp học
Trang 19III.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 Ổn định tổ chức.
- Cho trẻ hát va vận động theo bai “Cá vang bơi”
+ Bai hát nói về con vật gì?
+ Những con vật nà sống ở đâu?
+ Ở dưới nước còn có những con vật gì nữa?
- Cô giáo dục) Trẻ biết bảo vệ môi trường, không vứt
rác xuống ao hồ để tạo môi trường sống tốt cho các
loai ở dưới nước
2 Giới thiệu bài :
- Hôm nà lớp mình cùng trò chùện, tìm hiểu về
một số con vật sống dưới nước nhé
3 Nội dung
* Hoạt ộng 1: Tìm hiểu, khnm phn
* Chia lớp thanh 4 nhóm cho trẻ quan sát
- Nhóm 1) Quan sát con cá trong chậu nước
- Nhóm 2) Quan sát con tôm
- Nhóm 3) Quan sát con cua
+ Nhóm quan sát 1-2 phút sau đó cử đại diện của
nhóm lên trình bà những gì ma mình quan sát được
đặc điểm, hình dạng, cấu tạo
+ Ý kiến bổ sung của nhóm khác
*Trẻ trình bà con vật gì cô đưa con vật đó ra va
- Trẻ nêu ý kiến củamình
- Ý kiến bổ sung
- Mắt lồi, đuôi dai …
Trang 20* Cho trẻ đọc bai thơ) Cá ngủ ở đâu
* Con tôm
+ Con tôm có đặc điểm gì?
=>Cô khái quát) Con tôm gồm 3 phân) Đâu, mình
đuôi
* Con cua
+ Hỏi trẻ về đặc điểm của con cua
=> Cua có mo, 8 cẳng, 2 cang
* Cho trẻ so sánh đặc điểm của cá, tôm
=>Giống nhau) 2 con đều sống ở dưới nước
Khác nhau) Cá có vẩ̀, vầ
Tôm có cang, vỏ
* Cho trẻ so sánh đặc điểm của cá, cua
=>Giống nhau) 2 con đều sống ở dưới nước
Khác nhau) Cá có vẩ̀, vầ
Cua có 8 cẳng, 2 cang
- Ngoai ra còn có những con vật gì sống dưới nước
nữa?
=> Giáo dục trẻ đầ la động vật sống trong môi
trường nước, nếu không có nước hoặc nước bị ô
nhiễm sẽ lam cho các con vật không thể sống được
Vì vậ̀ chúng ta phải biết bảo vệ các con vật, bảo vệ
môi trường sống cho chúng, chính la bảo vệ nguồn
nước sạch
* Hoạt ộng 2: Trò chơi
*Trò chơi 1: Trò chơi Ai nhanh hơn
- Cô giới thiệu tên trò chơi) Ai nhanh hơn
- Cách chơi) Cô phát cho mỗi trẻ một bộ lô tô các
con vật Khi cô nói tên con vật nao trẻ chọn nhanh va
giơ con vật đó lên
Trang 21- Cô cho trẻ chơi.
- Nhận xét trẻ chơi
* Trò chơi 2 : Trò chơi “Tôm cá cua thi tài”
- Cô giới thiệu tên trò chơi) Tôm cá cua thi tai
- Cách chơi) Trẻ đội mũ các con vật va đi thanh vòng
tròn khi hát đến con vật nao thì con vật đó vao giữa
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn bảo vệ môi trường nước,
bảo vệ con vật sống dưới nước…
Trang 22Thứ 5 ngày 16 tháng 01 năm 2020
TÊN HOẠT ĐỘNG: LQVT Phân thành 2 nhóm theo 2 dấu hiệu.
Hoạt động bổ trợ: Thơ: Cá ngủ ở đâu
I Mục đích yêu cầu
1/ Kiến thức:
- Trẻ biết phân 2 nhóm theo 2 dấu hiệu khác nhau
- Trẻ biết đếm, biết phân thanh các nhóm
2/ Kỹ năng:
- Phát triển kỹ năng phân biệt, so sánh
- Rèn kĩ năng ghi nhớ có chủ định cho trẻ
- Lô tô 2 con vật) con tôm, con cua, con cá rô phi, con cá voi,
- Nhóm có 4 con vật) con sam, con cá voi, con sao biển…
- 4 ngôi nha có gắn các con vật
2 Địa iểm tổ chức:
Tổ chức hoạt động trong nha
Trang 23III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:
1 Ổn định tổ chức
- Cho trẻ đọc bai thơ "Cá ngủ ở đâu"
- Con vưa đọc bai thơ gì?
- Cá sống ở đâu?
- Con biết những con vật nao sống dưới nước nữa?
- Những con vật đó có ích gì cho chúng ta?
- Giáo dục trẻ biết cách tiếp xúc an toan với con
vật sống dưới nước
2 Giới thiệu bài.
- Hôm nà cô va các con học bai toán: Phân
thành 2 nhóm theo 2 dấu hiệu.
3 Hướng dẫn
*Hoạt ộng 1 Ôn nhận biết số lượng
- Cho trẻ quan sát tranh gọi tên va đếm) Nhóm có 4
con sam, 4 con cá voi, 4 con ngao…
- Cho trẻ lên chọn va đặt thẻ số tương ứng
* Hoạt ộng 2 Phân thành 2 nhóm theo 2 dấu
hiệu.
- Cô phát cho mỗi trẻ một rổ lô tô các con vật dưới
nước
(Cô thực hiện trên man hình cùng trẻn
- Cô hỏi trẻ trong rổ có gì
+ Cho trẻ xếp số con vật thanh hang ngang cho trẻ
Trang 24- Các con đếm xem nhóm con cua có mấ̀ con?
- Đặt thẻ số mấ̀
- 2 nhóm con tôm va con cua có 2 dấu hiệu chung
la gì?
=>Cô khái quát 2 nhóm con tôm va con cua có 2
dấu hiệu chung Sống dưới nước va có cang
Cô cho trẻ thực hiện phân nhóm con vật khác)
+ Cho trẻ xếp số cá rô phi, cá voi thanh hang
ngang cho trẻ đếm va đặt thẻ số tương ứng
- Các con phân nhóm cá rô phi sang một bên tà
trái nhóm con cá voi bên tà phải
- Các con đếm xem nhóm cá rô phi có mấ̀ con?
- Đặt thẻ số mấ̀?
- Các con đếm xem có mấ̀ con cá voi?
- Đặt thẻ số mấ̀
- 2 nhóm cá rô phi, cá voi có dấu hiệu chung la gì?
=>Cô khái quát 2 nhóm cá rô phi, cá voi Sống dưới
nước, cùng la cá
* Hoạt động 3 Trò chơi luyện tập
* Trò chơi: "Ai tô giỏi hơn"
- Cách chơi: Trẻ tô những con vật theo ̀êu câu
của cô ( Tôm, cua, cá rô, cá voin
- Ví dụ ) Cô ̀êu câu trẻ tô mau xanh cho những
con vật có vầ, tô mau đỏ cho những con vật có
cang
- Tổ chức cho trẻ tô
- Cho trẻ thực hiện tô
- Cô bao quát gợi ý cho trẻ để trê tô theo đúng dấu
hiệu
- 1, 2 con cua
- Đặt thẻ số 2
- Sống dưới nước va cócang
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Trẻ tô