1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài Liệu Môn Toán Lớp 10: Chương 3. Đại Cương Về Phương Trình

12 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.. A..[r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH

HỆ PHƯƠNG TRÌNH

§ 1 đại cương về phương trình



KIẾN THỨC CƠ BẢN

 Khái niệm phương trình mợt ẩn

— Cho hai hàm sớ yf x( ) và yg x( ) có tập xác định lần lượt là D f

và D g.

Đặt D DfD g.

Mệnh đề chứa biến " ( )f xg x( )" được gọi là phương trình mợt ẩn, x gọi là ẩn và D gọi tập xác định của phương trình

— Sớ x oD

gọi là 1 nghiệm của phương trình ( )f xg x( ) nếu " ( )f x og x( )"o

là 1 mệnh đề đúng.

 Phương trình tương đương

Hai phương trình gọi là tương đương nếu chúng có cùng 1 tập nghiệm Nếu phương trình

1 ( ) 1 ( )

f xg x

tương đương với phương trình f x2 ( ) g x2 ( )

thì viết f x1 ( ) g x1 ( )  f x2 ( ) g x2 ( ).

— Định lý 1: Cho phương trình ( )f xg x( ) có tập xác định D và yh x( ) là mợt hàm sớ xác định trên D Khi đó trên miền , D phương trình đã cho tương đương với mỡi phương trình sau:

(1) : ( )f xh x( ) g x( ) h x( ). (2) : ( ) ( )f x h xg x h x( ) ( ) với h x( ) 0,   x D.

 Phương trình hệ quả

Phương trình

1 ( ) 1 ( )

f xg x

có tập nghiệm là S1

được gọi là phương trình hệ quả của phương trình f x2 ( ) g x2 ( )

có tập nghiệm S2

nếu S1 S2

Khi đó viết: f x1 ( ) g x1 ( )  f x2 ( ) g x2 ( ).

Định lý 2: Khi bình phương hai vế của mợt phương trình, ta được phương trình hệ quả của

phương trình đã cho:

( ) ( ) ( ) ( )

f xg x  f x   g x 

Lưu ý:

 Nếu hai vế của 1 phương trình luơn cùng dấu thì khi bình phương 2 vế của nó, ta được mợt phương trình tương đương

 Nếu phép biến đởi tương đương dẫn đến phương trình hệ quả, ta phải thử lại các nghiệm tìm được vào phương trình đã cho để phát hiện và loại bỏ nghiệm ngoại lai

5

x

A D \ 1  . B D \ 1 C D \ 1 D D 

Lời giải.

Chọn D.

Điều kiện xác định: x  2 1 0 (luơn đúng)

Vậy TXĐ: D 

Lời giải.

Chọn B.

3

Chương

Trang 2

Điều kiện xác định:

2 0

2 0

x x

 

2 2

x x



 

Vậy TXĐ: \2;2

x

x x x x là:

Lời giải.

Chọn A.

Điều kiện xác định:

2 0

2 0 0

x x x

 

 

2 2 0

x x x



 

Vậy TXĐ: \2;0;2

A \2;2;1 B 2;. C 2;. D \ 2; 1

Lời giải.

Chọn A.

Điều kiện xác định:

2 0

2 0

1 0

x x x

 

  

2 2 1

x x x



 

Vậy TXĐ: \2;2;1

Lời giải.

Chọn B.

Điều kiện xác định:

2 2 2

x x

x x

x x

2 3 4

x x x

 

Vậy TXĐ: \ 2;3;4 

x

Lời giải.

Chọn A.

Điều kiện xác định: x  4 0  x 4

Vậy TXĐ: \ 4 

Câu 7: Tập xác định của phương trình

Trang 3

A 3;. B 3; . C

Lời giải.

Chọn C.

Điều kiện xác định:

x x x

3 1 2 2 3

x x x

 

Vậy TXĐ:

Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình

2

1

1 0

x

A x  0 B x  và 0 x  2 1 0.

C x 0 D x  và 0 x  2 1 0.

Lời giải.

Chọn B.

Điều kiện xác định:

2 1 0 0

x x

Câu 9: Điều kiện xác định của phương trình 2x1 4 x1 là:

Lời giải.

Chọn B.

Điều kiện xác định: 2x  1 0

1 2

x

Câu 10: Điều kiệnxác định của phương trình 3x 2 4 3 x 1 là:

A

4

; 3



2 4

;

3 3

2 4

3 3

2 4

;

3 3

Lời giải.

Chọn D.

Điều kiện xác định:

x x

2 3 4 3

x x

 

 

2 4

;

3 3

4 5

x

A

4

\ 5

 

4

; 5

D    

4

; 5

D    

4

; 5

D  

Lời giải.

Chọn C.

Điều kiện xác định: 4 5 x0

4 5

x

(luôn đúng)

Trang 4

Vậy TXĐ:

4

; 5

D    

Câu 12: Điều kiện xác định của phương trình x 1 x 2  x 3 là:

Lời giải.

Chọn B.

Điều kiện xác định:

1 0

2 0

3 0

x x x

 

  

1 2 3

x x x

 

Lời giải.

Chọn C.

A 3xx 2 x2  3x x 2 x 2 B x 1 3 xx 1 9 x2

C.3xx 2 x2 x 2  3x x 2 D Cả A, B, C đều sai

Lời giải.

Chọn A.

Câu 15:

Cho các phương trình f x1  g x1   1

   

       

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A  3 tương đương với  1 hoặc  2 . B  3 là hệ quả của  1 .

Lời giải.

Chọn D.

A x 2  3 2 xx 2 0 B x  3 2  x 3 4

C.

2 2

x x x

Lời giải.

Chọn D.

Vì : x 2  x 2

Lời giải.

Chọn B.

Vì : x 2  x 2

Trang 5

A x 2  3 2 xx 2 0 B x  3 2  x 3 4

C. x 2 2x1 x 22 (2x1)2 D x 2 1 x 1

Lời giải.

Chọn C.

Vì : xx 2 1  x 2

1

2 0

x x

 

Câu 19: Phương trình x21 x–1 x1 0

tương đương với phương trình:

A x   1 0 B x   1 0

Lời giải.

Chọn D.

Vì hai phương trình có cùng tập nghiệm T   1

x

A

x

x

C.

x

x

Lời giải.

Chọn A.

Vì hai phương trình có cùng tập nghiệm T  5

và 1 xx1 2  2 Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là :

A  1 và  2 tương đương

B Phương trình  2 là phương trình hệ quả của phương trình  1

C.Phương trình  1

là phương trình hệ quả của phương trình  2

D Cả A, B, C đều đúng

Lời giải.

Chọn D.

Câu 22: Phương trình 3x 7 x 6 tương đương với phương trình:

2

Lời giải.

Chọn A.

3x 7 x 6

3 72 6

x

 

2

x x x

 

2

7 3

x x x

 

Trang 6

Ta có  

2

2

x  x là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây

Lời giải.

Chọn B.

Ta có x 2 x 4 x 42  x 2

5

x

A 2;7 \ 3 

2

D  

7

\ 1;3;

2

C

7 2;

2

D  

2

D  

Lời giải.

Chọn D.

Điều kiện xác định:

2 4 3 0

2 0

x x x x

3 1 2 7 2

x x x x

  

 

2

7

2

D  

7

x x

x

Lời giải.

Chọn C.

Điều kiện xác định:

2 0

x x

7 2

x x

 

  2  x 7

1

3

A 3; B 3;  \ 1 C 1; . D 3;  \  1

Lời giải.

Chọn D.

Điều kiện xác định:

2 1 0

3 0

x x

 

1 3

x x



 



2 1

x x x

A x  và 1 x  2 B x  và 1 x  2 C

5 1

2

x

 

5 1

2

x

và 2

x 

Trang 7

Lời giải.

Chọn D.

Điều kiện xác định:

1 0

2 0

x x x

1 2 5 2

x x x

 

 

5 1

2 2

x x

 

 

Câu 28: Tậpnghiệm của phương trình x2 2x  2x x 2 là:

Lời giải.

Chọn D.

Điều kiện xác định:

2 2

x x

x x

0 2

x x

Thay x  và 0 x  vào phương trình thỏa mãn.Vậy tập nghiệm: 2 T 0 ; 2

x

x

Lời giải.

Chọn D.

Điều kiện xác định:

0 0 0

x x x

 

Vậy tập nghiệm: T .

Câu 30: Cho phương trình 2x2 x0 1 Trong các phương trình sau đây, phương

trình nào không phải là hệ quả của phương trình  1 ?

x x

x

C.2x2 x2 0

Lời giải.

Chọn D.

Ta có: *

1

x x

x

*

3

0

x x

 

0 1 2 1 2

x x x

 

 

Trang 8

2x2 x2 0  2x2 x0

0 1 2

x x

 

* x2 2x 1 0 x1

Câu 31: Phương trình x2 3x tương đương với phương trình:

3

C.x2 x 3 3 x x 3 D x2 x2 1 3xx21

Lời giải.

Chọn D.

Vì hai phương trình có cùng tập nghiệm T 0;3

 

 

1 1 1

x x x

C. 3x 2  x 3 8x2 4x 5 0 D x  3  9 2  x  3x 12 0

Lời giải.

Chọn B.

Vì phương trình

 

 

1 1 1

x x x

 có điều kiện xác định là x  1

Câu 33: Khi giải phương trình 3x2 1 2x1 1 , ta tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình  1 ta được:

 2

2

3x 1 2x1 2 

Bước 2: Khai triển và rút gọn  2 ta được: x24x 0 x0 hayx –4 Bước 3: Khi x  , ta có 0 3x  2 1 0 Khix  , ta có 4 3x  2 1 0.

Vậy tập nghiệm của phương trình là: 0; –4 .

Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

Lời giải.

Chọn D.

Vì phương trình  2 là phương trình hệ quả nên ta cần thay nghiệm x  ;0

4

x  vào phương trình  1 để thử lại

Câu 34: Khi giải phương trình x2 5 2  x  1 , một học sinh tiến hành theo các

bước sau:

Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình  1 ta được:

Bước 2: Khai triển và rút gọn  2 ta được: 4x 9.

Trang 9

Bước 3:  2 9

4

x

Vậy phương trình có một nghiệm là:

9 4

x 

Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

Lời giải.

Chọn D.

Vì phương trình  2 là phương trình hệ quả nên ta cần thay nghiệm

9 4

x 

vào phương trình  1 để thử lại

Câu 35: Khi giải phương trình x 2 2x 3 1 , một học sinh tiến hành theo các

bước sau:

Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình  1 ta được:

Bước 2: Khai triển và rút gọn  2 ta được: 3x2 8x 5 0

3

Bước 4:Vậy phương trình có nghiệm là: x 1 và

5 3

x 

Cách giải trên sai từ bước nào?

Lời giải.

Chọn D.

Vì phương trình  2 là phương trình hệ quả nên ta cần thay nghiệm vào phương trình  1 để thử lại

0 2

x x x

bước sau:

Bước 1:  1

 

3

2

x

x x

Bước 2:

 3

2

x

x x

Bước 3:  x   3 x 4

Bước 4:Vậy phương trình có tập nghiệm là:T 3;4

Cách giải trên sai từ bước nào?

Lời giải.

Trang 10

Chọn B.

Vì biến đổi tương đương mà chưa đặt điều kiên

0 3

x x x

bước sau:

Bước 1:  1

 

 

5

3

x

x x

Bước 2:

 5

3

x

x x

Bước 3:  x   5 x 4

Bước 4:Vậy phương trình có tập nghiệm là:T 5;4

Cách giải trên sai từ bước nào?

Lời giải.

Chọn B.

Vì biến đổi tương đương mà chưa đặt điều kiên

x x

các bước sau:

Bước 1: đk:x 2

Bước 2:với điều kiện trên  1  x x 2  1 2x3  2

Bước 3:  2  x24x4 0  x 2

Bước 4:Vậy phương trình có tập nghiệm là:T   2

Cách giải trên sai từ bước nào?

Lời giải.

Chọn D.

Vì không kiểm tra với điều kiện

Câu 39: Cho phương trình: 2x2 –x 0 1 Trong các phương trình sau, phương

trình nào không phải là hệ quả của phương trình  1 ?

x x

x

C.2x2 x2+ x  52 0

Lời giải.

Chọn D.

Vì *2x2–x 0

0 1 2

x x

 

*x2 2x 1 0 x 1

Trang 11

Câu 40: Phương trìnhsau có bao nhiêu nghiệm x   x.

Lời giải.

Chọn B.

Ta có: x  xx 0

Lời giải.

Chọn D.

Ta có: x  xx 0

Lời giải.

Chọn B.

Ta có: x 2  2 xx 2

Câu 43: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm x 2  2 x

Lời giải.

Chọn D.

Ta có: x 2  2 xx 2 0  x2

Câu 44: Phương trình  x210x 25 0

Lời giải.

Chọn D.

Ta có:  x210x 25 0   x210x 25 0 x 52 0 x 5

Câu 45: Phương trình 2x5 2x 5 có nghiệm là :

A

5 2

x 

5 2

x 

C

2 5

x 

2 5

x 

Lời giải.

Chọn B.

Ta có: 2x5 2x 5  2x 5 0

5 2

x

Câu 46: Tập nghiệm của phương trìnhxx 3 3 x3là

Lời giải.

Chọn B.

Ta có: xx 3 3 x3  x 3

Trang 12

A S . B S   1 . C S  0 . D.S .

Lời giải.

Chọn A.

Ta có: xxx 1

0 1

x x

 



Câu 48: Tập nghiệm của phương trình x 2x2 3x2 0

Lời giải.

Chọn C.

2 2

x x

2

1

x

x x

x

Câu 49: Cho phương trình x 1(x 2) 0  1 và xx1 1  x1 2

Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:

A  1 và  2

là phương trình hệ quả của  1

C  1 là phương trình hệ quả của  2 D. Cả A, B, C đều đúng

Lời giải.

Chọn C.

Ta có:  1

2 1

x x

 Vậy  1 là phương trình hệ quả của  2

2

x

x  x  1 và x2 x 2 0  2 Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:

A  1 và  2 tương đương B  2 là phương trình hệ quả của  1

C  1 là phương trình hệ quả của  2 D. Cả A, B, C đều đúng

Lời giải.

Chọn B.

Ta có:  1  x2  2  x   1 x 2

Vậy  2 là phương trình hệ quả của  1

Ngày đăng: 02/02/2021, 14:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w