Tô màu, vẽ tranh các con vật sống dưới nước; làm đồ chơi; chơi hoạt động theo ý thích: cắt, dán, nặn hình các con vật sống dưới nước;.. - Hôm nay con muốn chơi ở góc nàoI[r]
Trang 1Tuần 20 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: THẾ GIỚI Thời gian thực hiện ( 4 tuần):
Tên chủ đề nhánh 1: Động vật sống
( Thời gian thực hiện: Từ ngày
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
- Chơi tự do
- Trò chuyện với trẻ về chủ
đề mới chủ đề “ Thế giớiđộng vật”, chủ đề nhánh
“Động vật sống dưới nước”
- Trẻ được hít thở không khítrong lành buổi sáng
- Được tắm nắng và pháttriển thể lực cho trẻ
- Rèn luyện kỹ năng vậnđộng và thói quen rèn luyệnthân thể
-Theo dõi chuyên cần
Cô đến sớm dọn vệsinh, mở của thôngthoáng phòng họcchuẩn bị đồ dùng,
đồ chơi
- Sân tập bằngphẳng an toàn sạchsẽ
- Kiểm tra sứckhoẻ trẻ
- Sổ theo dõi lớp
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trẻ
- Cô đón trẻ ân cần niềm nở từ tay phụ huynh
- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định
- Hướng cho trẻ chơi tự do theo ý thích của mình
trò chuyện với trẻ về chủ đề mới:Thế giới động vật,
+ Động tác tay: Tay đưa ngang và gập sau gáy
+ Động tác chân: Đứng 1 chân nâng cao gập gối
+ Động tác bụng: Đứng cúi người về trước
+ Động tác bật: Bật tách khép chân
+ Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hoà
- - Giáo dục trẻ có ý thức tập thể dục để rèn luỵện
thân thể
- Cô gọi tên từng trẻ, đánh dấu vào sổ
-Trẻ chào cô, chào bố cất
đồ dùng cá nhân vào nơiquy định, chơi cùng bạn
- Trò chuyện
- Trẻ xếp hàng
- Trẻ vừa hát và vừa làm theo hiệu lệnh của cô
- Đội hình 3 hàng ngang dãn cách đều
- Tập 2 lần 8 nhịp
- Đi nhẹ nhàng
- Trẻ dạ cô
A TỔ CHỨC CÁC
Trang 4I Ổn định tổ chức
- Tập chung trẻ nhắc trẻ những điều cần thiết
II Quá trình trẻ đi dạo chơi:
- Cô cho trẻ dạo chơi quan sát các khu vực trong
trường, quan sát bể cá cảnh, cho trẻ kể tên các con
vật sống dưới nước nêu đặc điểm của chúng
- Cô trò chuyện với trẻ về thời tiết
- Cô hỏi trẻ thời tiết hôm nay như thế nào?
+ Trong thời tiết như vậy chúng ta cần làm gì để
giữ gìn sức khỏe
- Cô cho trẻ đọc đồng dao, ca dao về các con vật
sống dưới nước
- Cho trẻ nhặt lá rơi xếp hình con cá
- Giáo dục trẻ yêu quý con vật sống dưới nước
III.Tổ chức trò chơi cho trẻ
- Cô cho trẻ chơi: Con vịt, con vạc,con gì biến
mất, chim bói cá rình mồi, ếch dưới ao
- Cô quan sát động viên trẻ
- Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ngoài trời
+ Cô quan sát khuyến khích trẻ kịp thời
- Cô nhận xét trẻ chơi, động viên tuyên dương trẻ
IV Củng cố- giáo dục:
- Hỏi trẻ về đã được chơi những gì?
- Giáo dục trẻ yêu quý các con vật sống dưới
nước, bảo vệ nguồn nước
- Lắng nghe
- Trẻ dạo chơi, quan sát,
kể tên các con vật sốngdưới nước, nêu đặc điểm -Trẻ trò chuyện cùng cô
- Trẻ trả lời
- Trẻ đọc
- Trẻ nhặt lá rơi xếp hìnhcon cá
- Trẻ chơi trò chơi theohứng thú của trẻ
- Trẻ chơi theo ý thích
- Trẻ nhắc lại
- Lắng nghe
A.TỔ CHỨC CÁC
Trang 5hải sản, cửa hàng bán các con
vật sống dưới nước, nấu ăn
- Trẻ nhập vai chơi:
bán các loại hải sản,các con vật sống dưới
- Bộ đồ chơibán hàng, nấuăn
Trang 6- GD trẻ biết yêu quý con vật sống dưới nước, biết
bảo vệ nguồn nước
2 Nội dung
* Hoạt động 1: Thỏa thuận trước khi chơi
- Cô giới thiệu góc chơi, nội dung chơi của từng
góc
- Góc đóng vai: Cửa hàng bán hải sản, cửa hàng
bán các con vật sống dưới nước, nấu ăn
- Góc tạo hình: Tô màu các hình con cá.Vẽ cá bơi
trong nước Tô màu, vẽ tranh các con vật sống
dưới nước; làm đồ chơi; chơi hoạt động theo ý
thích: cắt, dán, nặn hình các con vật sống dưới
nước;
- Hôm nay con muốn chơi ở góc nào? Ở góc đó
con chơi như thế nào?
- Cô cho trẻ chọn góc hoạt động, thỏa thuận xem
mình sẽ chơi ở góc nào?
* Hoạt động 2: Quá trình chơi.
- Cô cho trẻ về các góc chơi
- Trẻ chơi, cô bao quát giúp đỡ trẻ, cô giúp trẻ liên
kết giữa các góc chơi
* Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi
- Cho trẻ đi tham quan các góc chơi
- Chọn góc chơi
- Trẻ nhẹ nhàng về gócchơi mà trẻ chọn
- Trẻ tham quan các góc
- Trẻ lắng nghe
A.TỔ CHỨC CÁC
Trang 7- Cho trẻ rửa tay đúng
cách trước và sau khi
ăn, sau khi đi vệ sinh,
lau miệng sau khi ăn
-Trẻ biết các thao tácrửa tay
- Trẻ hiểu vì sao phảirửa tay đúng cách trước
và sau khi ăn, sau khi
đi vệ sinh, lau miệngsau khi ăn
- Trẻ biết tên các món
ăn và tác dụng củachúng đối với sức khỏecon người
- Trẻ ăn ngon miệng,
ăn hết xuất
- Nước sạch, bàn ăn,khăn ăn, các món ăn
Hoạt
động ngủ
Cho trẻ ngủ
- Rèn cho trẻ có thóiquen ngủ đúng giờ, đủgiấc
- Tạo cho trẻ có tinhthần thoải mái sau khingủ dậy
- Phản, chiếu, gối
HOẠT ĐỘNG
Trang 8- Cô giới thiệu các thao tác rửa tay gồm 6 bước sau:
- Tổ chức cho trẻ rửa tay sau đó cô kê bàn cho trẻ
ngồi vào bàn ăn
- Tổ chức cho trẻ ăn:
- Cô chia cơm cho từng trẻ
- Cô giới thiệu các món ăn và các chất dinh dưỡng,
nhắc trẻ ăn gọn gàng, ăn hết xuất
- Cô động viên khích lệ trẻ ăn, cô bao quát giúp đỡ
những trẻ chưa biết cầm thìa, những trẻ ăn chậm
- Trẻ ăn xong nhắc trẻ lau miệng, uống nước, vệ
sinh
- Trẻ nghe và thực hànhcác bước rửa tay cùng cô
- Cô bao quát trẻ ngủ
- Sau khi ngủ dậy tổ chức cho trẻ ăn quà chiều
- Trẻ vào phòng ngủ
- Trẻ đọc
- Trẻ ngủ
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
động
Trang 9Ôn lại bài hát, bài thơ,
bài đồng dao về các con
vật sống dưới nước
- Xếp đồ chơi gọn gàng,
biểu diễn văn nghệ
- Xem băng hình các con
- Trẻ được chơi và hoạtđộng theo ý thích ở cácgóc tự chọn
- Trẻ được nghe đọctruyện, thơ Ôn lại cácbài hát, bài thơ, bài đồngdao về các con vật sốngdưới nước
- Thu dọn đồ chơi
- Trẻ biểu diễn mạnhdạn, tự tin
- Trẻ được xem bănghình các con vật sốngdưới nước
- Biết nhận xét mình,nhận xét bạn
- Trao đổi với phụhuynh về tình hình trẻ
- Bài vậnđộng,quà chiều
- Góc chơi
- Bài thơ,truyện bài hát,bài đồng dao
về các con vậtdưới nước
- Đồ chơi cácgóc
- Băng hìnhcác con vậtdưới nước
- Bé ngoan
- Đồ dùng của trẻ
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
Trang 10- Cô cho trẻ vận động nhẹ, ăn quà chiều
*Chơi theo ý thích ở các góc tự chọn
- Cho trẻ chọn góc chơi
- Quan sát trẻ chơi
- Cho trẻ nghe đọc truyện/thơ Ôn lại bài hát, bài thơ,
bài đồng dao về các con vật sống dưới nước
*Rèn kĩ năng xếp đồ chơi cho trẻ
- Xếp đồ chơi gọn gàng, cho trẻ biểu diễn văn nghệ
- Cho trẻ xem băng hình các con vật sống dưới nước
* Tổ chức hoạt động nêu gương cuối ngày, cuối tuần
- Cô gợi trẻ nêu tiêu chuẩn thi đua: bé ngoan, bé chăm,
bé sạch
- Gợi trẻ nhận xét bạn, nêu những hành vi ngoan, chưa
ngoan, nêu những trẻ đạt ba tiêu chuẩn, và những trẻ
còn mắc lỗi
- Cô nhận xét và cho trẻ cắm cờ ( cuối ngày), tặng phiếu
bé ngoan( cuối tuần)
- Nhắc trẻ phấn đấu ngày hôm sau
- Trẻ chọn góc vàchơi
- Trẻ ôn lại
- Trẻ xếp đồ chơi, biểu diễn văn nghệ
- Trẻ xem
- Nêu tiêu chuẩn thiđua
- Nhận xét theo tiêuchuẩn thi đua
Trang 11TCVĐ: Làm các chú ếch bật nhảy
Hoạt động bổ trợ : Cá vàng bơi
I Mục đích - yêu cầu :
1 Kiến thức:
- Trẻ biết thực hiện vận động ném trúng đích bằng 2 tay
-Trẻ nhớ luật chơi và cách chơi trò chơi “Làm các chú ếch bật nhảy”
2 Kỹ năng:
- Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát, chú ý, ghi nhớ, tập trung
- Phát triển cơ tay và rèn luyện sự khéo léo cho trẻ
- Cô và trẻ hát bài: “Cá vàng bơi”
- Cô và trẻ trò chuyện về nội dung bài hát
+ Các con vừa hát bài hát gì?
+ Bài hát nói về con gì?
- Giáo dục trẻ biết bảo vệ nguồn nước sạch sẽ, yêu
quý con vật sống dưới nước
- Trẻ hát
- Cá vàng bơi
- Trẻ trả lời
- Lắng nghe
Trang 122.Giới thiệu bài
- Hôm nay chúng ta có bài tập vận động cơ bản
Ném trúng đích bằng 2 tay
3 Hướng dẫn
a Hoạt động 1: Khởi động
- Hát “ Cá vàng bơi” kết hợp với đi các kiểu chân
theo hiệu lệnh của cô
b Hoạt động 2 : Trọng động
* Bài tập phát triển chung:
+ Động tác tay: Tay đưa ngang và gập sau gáy
+ Động tác chân: Đứng một chân nâng cao gập gối
+ Động tác bụng: Đứng cúi người về trước
+ Động tác bật: Bật tách chân,khép chân
*Vận động cơ bản: Ném trúng đích bằng 2 tay
- Giới thiệu vận động: Ném trúng đích bằng 2
tay
- Cô tập mẫu lần 1: Không phân tích
- Cô tập mẫu lần 2: Kết hợp phân tích động tác:
+ TTCB: Cô đứng chân trước chân sau trước vạch
chuẩn, tay cầm bóng cùng phía với chân sau
+ Thực hiện: Khi có hiệu lệnh “ Ném” tay cô cầm
bong bằng 2 tay từ phía dưới đưa ra phía trước, giơ
lên cao mắt nhìn đích và ném trúng vào đích Chú
ý ném thật khéo để không bị ra ngoài
- Cô làm mẫu lần 3
- Mời một trẻ làm thử, cô nhận xét
- Cho trẻ thực hiện lần lượt
- Cho trẻ thi đua theo tổ, theo từng hàng
Trang 13- Cô quan sát động viên khuyến khích trẻ
* Trò chơi vận động: Làm các chú ếch bật nhảy
- Cô giới thiệu tên trò chơi:
+ Cách chơi: Cô cho trẻ giả làm những chú ếch
ngồi xuống đặt tay lên đùi và khi có hiệu lệnh của
cô thì bật nhảy xung quanh lớp
- Cho trẻ thực hiện chơi
- Cô quan sát động viên khuyến khích trẻ
Trang 14- Trẻ biết môi trường sống của cá
2 Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng quan sát và đàm thoại
- Phát triển khả năng ghi nhớ, trí tưởng tượng cho trẻ
- Phát triển ngôn ngữ rõ ràng mạch lạc cho trẻ
3 Thái độ:
- Qua bài thơ, trẻ thêm yêu quý bảo vệ các con vật sống dưới nước.Biết giữ gìn
vệ sinh nguồn nước
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị đồ dùng cho giáo viên và trẻ:
- Máy tính, ti vi, bài giảng điện tử, các slide trình chiếu, PHTM
- Cô cho trẻ hát bài: Cá vàng bơi
- Cô hỏi trẻ: Các con vừa hát bài gì?
+ Bài hát nhắc đến con gì?
+ Cá sống ở đâu?
- Cô quảng bá slide đàn cá đang bơi cho trẻ quan sát
- Cô giáo dục trẻ yêu quý các loại cá
2 Giới thiệu bài
- Để biết cá ngủ ở đâu, hôm nay cô sẽ dạy các con
bài thơ cá ngủ nhé
3 Hướng dẫn
a Hoạt động 1: Đọc thơ diễn cảm
- Lần 1: Cô đọc diễn cảm bằng cử chi
+ Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì?
Trang 15- Giảng nội dung: Bài thơ nói về thắc mắc của tác giả
khi nhìn thấy cá ngủ mà không nhắm mắt Cá ngủ
như vậy chắc là ngủ không say
- Lần 2: Cô đọc cho trẻ nghe kết hợp hình ảnh minh
họa cho bài thơ
b Hoạt động 2: Giảng giải - đàm thoại
- Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì?
- Cô đọc trích dẫn:
“ Nằm giữa lưng chừng nước
Kìa con trước con sau
Mà mắt nào khép đâu”
+ Cá nằm ngủ ở đâu?
+ Tác giả băn khoăn tự hỏi điều gì? Vì sao?
- Cô đọc tiếp: “ Vẩy vẩy đôi vây xinh
Ngủ con sau con trước.”
+ Cá ngủ mà vây vẫn như thế nào?
+ Đàn cá ngủ có trật tự?
- Cô đọc tiếp: “ Ngủ mà không chợp mắt
Chắc hẳn là không say.”
+ Tác giả tả cá ngủ như thế nào?
+ Ngủ như vậy thì sao?
- Giáo dục: cá là con vật sống dưới nước Khi đưa cá
lên bờ lâu cá sẽ chết, cá ăn ngon và bổ nhưng nếu
nhà cháu ăn món cá nhớ bảo bố mẹ gỡ xương cho
nhé
c Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ
- Cô cho cả lớp đọc cùng cô 2-3 lần
- Cô cho từng tổ đọc,nhóm đọc, cá nhân đọc
- Trẻ nghe và quan sát
- Cá ngủ
- Nghe cô trích đọcthơ
+ Cá ngủ ở lưng chừngnước
là không say
- Cả lớp đọc
- Tổ, nhóm, cá nhân
Trang 164 Củng cố - giáo dục
- Hỏi trẻ tên bài học
- Giáo dục trẻ yêu quý các loại cá
- Trẻ biết được tên gọi và đặc điểm của một số động vật sống dưới nước
- Trẻ biết được giá trị dinh dưỡng của các con vật sống dưới nước: Tôm, cua, cá
2 Kỹ năng
Trang 17- Rèn kỹ năng phát âm, phát triển vốn từ của trẻ, phát triển khả năng quan sátmột số động vật dưới nước.
- So sánh được các đặc điểm giống và khác nhau của các con vật: Tôm - cá
- Các slide hình ảnh các con vật sống dưới nước: Tôm, cua, cá
- Tranh lô tô các con vật tôm, cua, cá, đường hẹp
- Hình ảnh các món ăn được chế biến từ tôm, cua, cá
- Cô cùng các con hát bài “ cá vàng bơi”
- Các con vừa hát xong bài hát nói về con gì?
- Cá vàng là con vật sống ở đâu?
- Ngoài cá vàng ra các con còn biết con vật nào sống
dưới nước nữa?
- Giáo dục trẻ yêu quý các con vật sống dưới nước
2 Giới thiệu bài :
- Các con ạ, động vật sống dưới nước thì rât nhiều và
phong phú nữa Hôm nay cô cùng các con cùng tìm
hiểu và khám phá xem ở dưới nước thì có những con
Trang 18* Quan sát hình ảnh con cá
+ Trên màn hình cô có hình ảnh gì đây?
Ở dưới con cá còn có từ con cá chép (cho trẻ đọc)
-> Cô khái quát lại: Con cá gồm 3 phần, phần đầu,
phần thân, phần đuôi, ở phần đầu có mắt, miệng,
mang, phần thân có vây, có vấy, phần đuôi có 1 cái
đuôi
+ Cô đố các con cá bơi bằng gì?
+ Cá bơi bằng đuôi thở bằng mang, cá là động vật
sống dưới
+ Các con đã được ăn cá bao giờ chưa?
+ Đó là những món nào nhi?
- Đúng rồi, cá được chế biến rất nhiều món ăn ngon
đấy các con ạ, cô cho các con xem một số món ăn
được chế biến từ cá nhé
- Giáo dục: ăn cá rất là ngon và bổ, có rất nhiều chất
đạm, khi ăn phải có người lớn lấy cho, cá có rất
nhiều xương, các con phải biết nhả xương ra, không
cẩn thận sẽ bị hóc xương đấy các con ạ
- Trẻ quan sát
- Con cá
- Trẻ đọc
- Trẻ nhận xét theo ýhiểu
Trang 19- Cả lớp lắng nghe cô đọc câu đố nhé.
* Quan sát hình ảnh con tôm
+ Cô có hình ảnh con gì đây?
( cho trẻ đọc)
+ Con có nhận xét gì về con tôm?
+ Con tôm có những đặc điểm gì?
+ Tôm có mấy phần?
+ Đó là những phần nào
(Cho trẻ đọc từng phần)
+ Ở phần đầu có những gì?
+ Thân tôm như thế nào
+ Đuôi tôm như thế nào?
+ Tôm sống ở đâu?
+ Tôm ăn gì?
=> Cô khái quát: Tôm có 3 phần đầu, thân, đuôi
Phần đầu có mắt, râu, nhiều chân dài, phần thân có
từng đốt và lưng còng và nhiều chân ngắn, và đuôi
ngắn Tôm sống ở dưới nước
+ Các con đã được ăn tôm bao giờ chưa?
+ Đó là những món nào
=> Tôm được chế biến thành rất nhiều món ăn các
con nhìn lên màn hình đây là các món ăn được chế
biến từ tôm (Tôm kho thịt, tôm hấp, tôm chiên…)
Thịt tôm có chứa nhiều chất đạm và can xi giúp
- Lắng nghe cô đọccâu đố
- Quan sát
- Con tôm
- Trẻ đọc
- Trẻ nhận xét theo ýhiểu
Trang 20- Cho trẻ xem hình ảnh con cua
+ Đây là hình ảnh con gì? (Cho trẻ đọc)
+ Các con có nhận xét gì về con cua?
+ Con cua có những đặc điểm gì?
+ Càng cua dùng để làm gì?
+ Mai cua như thế nào?
+ Con cua ăn gì?
+ Cua là con vật sống ở đâu
=> Cua là con vật sống ở dưới nước cua khác với con
vật khác là vận động bò ngang hai càng lớn của cua
dùng để gấp kẹp thức ăn đưa vào miệng và còn là vũ
khí tự bảo vệ tấn công kẻ thù Mỗi lần lớn lên của
cua phải lột mai cứng ở ngoài lúc đó mai cua rất
mềm cua nấp ở trong hang để tránh kẻ thù xem khi
đó cua nhịn đói đến khi mai cua cứng trở lại khỏe
mạnh mới tiếp tục bò ra ngoài để tìm thức ăn
+ Các con đã được ăn cua bao giờ chưa?
+ Đó là món nào
- Cho trẻ xem hình ảnh những món ăn được chế biến
từ cua
- Thịt cua chứa nhiều chất can xi cua được chế biến
thành nhiều món ăn ngon và bổ dưỡng, mùa hè ăn
- Trẻ nghe cô đọc
- Con cua
- Trẻ đọc
- Trẻ nhận xét theo ýhiểu
Trang 21canh cua rất mát.
* Mở rộng: Ngoài những con vật cô vừa giới thiệu
ra con còn biết những con vật nào sống ở dưới nước
nữa
- Cho trẻ xem hình ảnh các con vật dưới nước khác
* Giáo dục: Để những con vật này được sống chúng
mình phải biết bảo vệ không được đánh bắt bừa bãi
giữ cho nguồn nước không bị ô nhiễm Nhưng bên
cạnh có một số người không ý thức vứt rác bừa bãi
- Cho trẻ xem hình ảnh vứt rác
- Có một số người còn thải nước thải ra sông suối
Những hành vi đó đã gây ra hậu quả cá chết hàng
loạt
b Hoạt động 2: So sánh giống nhau – khác nhau
+ Con cá và con tôm
- Các con hãy so sánh con cá và con tôm có điểm gì
giống và khác nhau?
- Cô khái quát lại:
+ Giống nhau: đều sống dưới nước, đều có 3 phần:
Đầu, thân, đuôi
+ Khác nhau : Con cá có vẩy, có vây, có mang , tôm
có càng, có vỏ mỏng, có nhiều chân
c Hoạt động 3 : Luyện tập
*Trò chơi 1 “ Thi xem ai nhanh”
- Cô phát rổ cho trẻ và nói luật chơi, cách chơi
+ Lần 1: Cô nói tên con vật
Ví dụ cô nói: Con cá