1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

HUONG DAN ON TAP CHUONG IV DAI SO 11 NAM 12-13 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

17 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 11 (2012 – 2013)

I GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ:

1 Lý thuyết: * Giới hạn hữu hạn:

a) lim(un + vn) = limun + limvn b) lim(un – vn) = limun – limvn

c) lim(un.vn) = limun.limvn d)

lim

v lim v (nếu limvn 0)

e) Nếu un 0, n và limun = a thì a 0 và lim un  a f) limkun = klimun

Đặc biệt: a)

1

n  b) k

1

n  với k nguyên dương

c) Nếu un = c (c là hằng số) thì lim un lim c c d) limqn = 0 nếu q 1

* Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn (u n ) là:

n

u

1 q

 với q 1

* Giới hạn vô cực:

a) Nếu limun = a và limvn =  thì

n n

u

b) Nếu limun = a > 0, limvn = 0 và vn > 0, n thì

n n

u lim

c) Nếu limun =  và limvn = a > 0 thì limun.vn = 

Đặc biệt: a) limnk =  với k nguyên dương b) limqn =  nếu q >1

2 Bài tập mẫu:

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

a)

4n 1

lim

2n 7

 b)

2 2

lim

2n 1

 

  c)

3

2n 5n 3 lim

Giải: a)

b)

2

2

2

 

c)

3

3

Bài 2: Tính các giới hạn sau:

a)

5

(2 3n) (n 1)

lim

1 4n

n(2n 1)(3n 2) lim

(7 2n)

 c)

2 2

lim

Giải: a)

5

5

Trang 2

b)

c)

5

(2n 1)(3 n) (n 2) n(2 )n ( 1) n (1 ) (2 ).( 1) (1 ) 2.( 1) 1

Bài 3: Tính các giới hạn sau:

a)

2

2

lim

   b)

2 3 3

lim

 c)

2

1 4n lim

1 2n

Giải: a)

2

2

2

1

b)

3 3

3

2

c)

Bài 4: Tính các giới hạn sau:

2n 5

lim

n.3

b)

n n

lim

 c)

lim

  d)

lim

Giải: a)

n

 

b)

n n

n n

n

1

3

  

c)

n

n

1

d)

n n

n

n 1

n 1

2

( 2)

1

Bài 5: Tính các giới hạn sau:

a) lim( n2 2n n 2)  b) lim( n2n n2 2) c) lim( n3 3 n2  n)

Trang 3

Giải: a)

2

[ n 2n (n 2)][ n 2n (n 2)] lim( n 2n n 2) lim[ n 2n (n 2)] lim

n 2n (n 2)

=

b)

=

2

c)

3

3

=

=

2

2

3

Ghi nhớ: Nhân với lượng liên hợp của:

a) A B nhân với lượng liên hợp là: A B Khi đó: ( A B )( A B ) = A – B2

b) A B nhân với lượng liên hợp là: A B Khi đó: (A B)(A B) = A2 – B

c) b) A B nhân với lượng liên hợp là: A B Khi đó: ( A B)( A  B) = A– B d) 3 A B nhân với lượng liên hợp là: 3 A2 B A B3  2

Khi đó: (3 A B )(3 A2 B A B3  2) = A  B3 e) A3 B nhân với lượng liên hợp là: A2A B3 3 B2

Khi đó: (A3 B)(A2A B3 3 B2 ) = A3  B f) 3 A3 B nhân với lượng liên hợp là: 3 A2 3 AB3 B2

Khi đó: (3 A3 B)(3 A2 3 AB3 B2 ) = A  B

Bài 6: Tính các giới hạn sau:

a)

1 lim

n 2  n 1 b)

2

lim

3n 2

 c)

2

2

lim

Giải: a)

=

n 2 n 1

b)

Trang 4

=

2 2

2

1

3.1 3

c)

=

=

2

Bài 7: Tính các giới hạn sau:

a) lim(n3 2n23n 5) b) lim( 3n 42n3 1) c) lim( n 2n n 1)

Giải: a)

b)

4

n n

c)

2

Bài 8: Tính các giới hạn sau:

a)

2

3

lim

 b)

3 2

lim

 c)

3

lim

 

Giải: a)

3

3

3

b)

3

2

3

c)

5

3

5

Bài 9: Tính tổng:

2 2 2  2  b) S = 1 + 0,9 + (0,9)2 + (0,9)3 + + (0,9)n – 1 +

Giải: a) Ta có: u1 =

1

2, q =

1

2 Vậy: S =

1

1

2

Trang 5

b) Ta có: S = 1 +

9 10 9 1 10

= 1 + 9 = 10

Bài 10: Biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số, biết:

a) 0,7777 b) 5, 212121 c) 0,32111

7 7 10

1 10

=

21

100

1 100

1

1

10

3 Bài tập tự luyện

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

a)

6n 1

lim

3n 2

(2) b)

2 2

lim

 

3

2 ) c)

2

lim

  (0) d)

3

lim

2n 1

lim

  (0) f)

2 2

lim

2

3 ) g)

4 4

lim

1

2)

Bài 2: Tính các giới hạn sau:

a)

4 2

n lim

(n 1)(2 n)(n  1) (1) b)

(3 5n) (n 2) lim

2 2

2n(3 n ) lim

(1 n)( 2n 5)

1

2 )

Bài 3: Tính các giới hạn sau:

a)

4

2

lim

1

2 ) b) 2

n n 2 lim

  (0) c)

3

lim

n 12

Bài 4: Tính các giới hạn sau:

2 5n

lim

3n.4

(0) b)

n

lim

7 3.5

2

3 ) c)

n n 1

lim

(7)

d)

n n 1

n

lim

1 5

(-5) e)

n 1 n 2

lim

(0) f)

n n 1

lim

1

3 )

Bài 5: Tính các giới hạn sau:

a) lim( n2 n n) (

1 2

) b) lim( n2 n n) () c) lim( n2 n 3 n)  (

1 2

)

d) lim( n n3  3  n 2) (2) e) lim( 4n2 3n 1 2n)  (

3 4

)

f) lim n 5( 2n 3   2n 1) ( 2) g) lim( n3 32n2  1 n) (

2

3)

Bài 6: Tính các giới hạn sau:

1 lim

n 1  n 2 (1) b)

lim

n 1

( 2 1 ) c)

2

lim

1 2

)

Trang 6

d)

2

2

lim

  (1) e)

2

lim

16

3 )

Bài 7: Tính các giới hạn sau:

a) lim(n32n2 n 1) () b) lim( n 25n 2) ( ) c) lim(n4 3n3 n 2)() Bài 8: Tính các giới hạn sau:

a)

lim n

n 1

  () b)

3 2

lim

( ) c)

2

lim 2n n

Bài 9: Tính tổng:

ĐS:

3

2 b) S = -1 +

n

ĐS:

10 11

c) S = 2 + 0,3 + (0,3)2 + (0,3)3 + + (0,3)n + ĐS:

7 3

Bài 10: Biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số, biết:

a) 7, 282828 ĐS:

721

99 b) 0,3333 ĐS:

1

3 c) 1,020202 ĐS:

101

99

II GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ:

1 Lý thuyết: * Giới hạn hữu hạn tại 1 điểm:

a) x xlim[f (x) g(x)] lim f (x) lim g(x)0 x x 0 x x 0

b) x xlim[f (x) g(x)] lim f (x) lim g(x)0 x x 0 x x 0

c) x xlim[f (x).g(x)] lim f (x) lim g(x)0 x x 0 x x 0

d)

0 0

0

x x

x x

x x

lim f (x)

f (x) lim

với x xlim g(x) 00

e) Nếu f(x) 0: x xlim f (x)0 xlim f (x)x 0

f) x xlim f (x)0 x xlim f (x)0

* Giới hạn một bên: x xlim f (x) L0

 x xlim f (x)0 x xlim f (x) L0

* Giới hạn hữu hạn tại vô cực: (cách giải tương tự như dãy số)

* Giới hạn vô cực: a) xlim f (x)

b) xlim [ f (x)]

    

* Đặc biệt: a)

k

xlim x

  

với k nguyên dương b)

k

xlim x

    

nếu k là số lẻ c)

k

xlim x

   

nếu k là số chẵn

Chú ý: a) x xlim x x0 0

b) x xlim c c0

, c là hằng số c) xlim c c

  

, c là hằng số d) x k

c

x

  

* Quy tắc tìm giới hạn:

0

x xlim f (x) L

0

x xlim g(x)

0

x xlim g(x)

Dấu của g(x) x x 0

f (x) lim g(x)

L > 0

0

2 Bài tập mẫu:

Bài 1: Cho các hàm số: a) f(x) =

2

3 x

Tìm lim f (x)x 3

Trang 7

b) f(x) = 5x3 – 2x + 7 Tìm xlim f (x)2

  c) f(x) = 2

3x 1

  Tìm xlim f (x)3

 

Giải: a)

lim f (x) lim

3

b)

Bài 2: Tính các giới hạn sau:

a) x 2 2

2x(x 3)

lim

 b)

2

1 x 2

lim 2x 3

 

c)

2

x 4

Giải: a) x 2 2

lim



 b)

2

1 x 2

2x 3

 

c)

2

x 4

Bài 3: Tính các giới hạn sau: (Dạng

0

0)

a)

2

x 1

lim

x 1

 

 b)

2

2

x 2

lim

 

 c)

2

x 1

lim

  d)

3

2

x 2

8 x lim

Giải: a)

2

b)

2

2

c)

2

d)

2

Bài 4: Tính các giới hạn sau: (Dạng

0

0)

a) x 12

lim

2x 1 x 1 x

 

b) x 1 3

lim

1 x 1 x

b)

x 2

1 x x



 

Bài 5: Tính các giới hạn sau: (Dạng

0

0)

a) x 0

lim

x

b) x 1

lim

x 1

 c) x 3 2

lim

 

Trang 8

d) x 2

x 2 2

lim

x 7 3

  e)

2 2

x 1

lim

4

c)

2

9

d)

=

=

2

6

6

5 lim

2

Bài 6: Tính các giới hạn sau: (Dạng

0

0): a)

3

x 0

lim

x

b)

3 2

x 2

lim

Giải: a)

*

2

= x 0 3 2 3

lim

3

3

x 0

lim

b)

*

2

8x 11 3

Trang 9

=

3

1

2

=

3

lim

2

=

Vậy:

3

2

x 2

lim

Bài 7: Tính các giới hạn sau: (Dạng

)

a)

2

2 x

lim

5 x

 

 b)

3

x

lim

  

  c)

2 3

x

7 3x x lim

 

 

Giải: a)

2

2

b)

3

c)

3

3

Bài 8: Tính các giới hạn sau: (Dạng

)

a)

2

x

lim

x 5

  

 b) x 2

2x 3 lim

  

  c) x 2

x x 1 lim

 

  d)

2

2 x

lim

 

Giải: a)

b)

2

 

Trang 10

c)

2

2

d)

2

2

2 1

Bài 9: Tính các giới hạn sau: (Dạng   )

a)

2

b)

2

c)

2

Giải: a)

2

2

=

2

2

b)

2

2

c)

2

2

=

2

12

 

=

x

2

12

x

2 2

 

 

Bài 10: Tính các giới hạn sau:

a)

b)

c)

2

Giải: a)

b)

c)

2

2

Bài 11: Tính các giới hạn sau:

a)

3

2

x

lim

 

 b)

5 4 x

lim

  

 c)

2 x

lim

(1 x)

 

Trang 11

Giải: a)

3

2

b)

5

4

c)

6

2

Bài 12: Tính các giới hạn sau:

a)

2

x

3

5x 7

lim

3x 2

 

  

 

b) x 1

2x 1 lim

5 5x

 c)

2

x ( 3)

lim

x 3

 

 d)

1

x ( ) 2

5 7x lim

2x 1

 

Giải: a)

2

x

3

5x 7 lim

3x 2

 

  

 

 

(Vì

2 x 3

 

  

 

,

2 x 3

 

  

 

2

3

) b) x 1

2x 1

lim

5 5x



,x 1lim(5 5x) 0

và x 1  5x 5  5 5x 0  ) c)

2

x ( 3)

lim

x 3

 



(Vì

2

x ( 3)lim (x 2x 3) 9 6 3 18 0

,x ( 3)lim (x 3) 0

và x  3 x 3 0  ) d)

1

x ( )

2

5 7x

lim

2x 1

 

 

(Vì

1

x ( ) 2

7 17

 

,

1

x ( ) 2

lim (2x 1) 0

 

1

2

)

3 Bài tập tự luyện

Bài 1: Cho hàm số f(x) =

2

5x 1

2

x 9

lim

5x 1

79 23

Bài 2: Tính các giới hạn sau:

a)

2 2

x 2

lim

5 2x

(-3) b) x 2 2

4x( x 7) lim

 

9 2

) c)

3 1

x 3

lim (7x 3 2x )

 

(

142 27

) Bài 3: Tính các giới hạn sau:

a)

2

x 2

4 x

lim

x 2

 

(4) b)

2 2

x 3

lim

 

1

3) c)

2 2

x 2

lim

  (4) d)

3 2

x 2

lim

 

 

13 2

) Bài 4: Tính các giới hạn sau:

Trang 12

a) x 1 2

lim

1 2

) b) x 1

lim

x 1 x 2 x 2

4 3

) Bài 5: Tính các giới hạn sau:

a) x 0

1 2x 1

lim

2x

(

1

2) b) x 2

lim

8

9) c) x 6

x 3 3 lim

x 6

 

1

6)

d) x 1 2

x 8 3

lim

 

1

24) e)

2 2

x 1

lim

  (2) f) x 0

lim

x

(

5

Bài 6: Tính các giới hạn sau:

a)

3

2

x 2

lim

7

54) b)

3 2

x 2

lim

 

7

30)

Bài 7: Tính các giới hạn sau:

a)

2

2 x

lim

2 3x x

 

  (-4) b)

5 x

lim

  

(0) c)

4 x

lim

(2x 3)

 

7

16)

Bài 8: Tính các giới hạn sau:

a)

2

2 x

lim

 

2

2 x

lim

  

2 3

) c) x

1 2 x x lim

x 2

 

Bài 9: Tính các giới hạn sau:

a)

(

5

2) b) xlim (3x x2 x 1)

( ) Bài 10: Tính các giới hạn sau:

a)

() b)

     

() c)

2

() Bài 11: Tính các giới hạn sau:

a)

3

2 x

lim

4 x

  

( ) b)

2

x

4 x lim

x 2

 

( ) c)

2 2 x

(2x 1) (3x 5) lim

  

Bài 12: Tính các giới hạn sau:

a) x 1

2x 7

lim

x 1

( ) b) x 4

2x 5 lim

x 4

( ) c)

1 x 2

3 8x lim

4x 2

 

  

 

() d)

2

x ( 3)

lim

2x 6

 

III HÀM SỐ LIÊN TỤC:

1 Lý thuyết: * Hàm số liên tục tại 1 điểm:

Cho y = f(x) xác định trên khoảng K và x0K

a) Nếu x xlim f (x) f (x )0 0

thì f(x) liên tục tại x0

b) Nếu x xlim f (x) f (x )0 0

thì f(x) không liên tục tại x0 hay f(x) gián đoạn tại điểm x0

* Định lý: Nếu y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b] và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại ít nhất 1 điểm c sao cho

f(c) = 0

* Phương pháp: Xét tính liên tục của hàm số tại 1 điểm

a) Loại 1: Hàm số có dạng:



f (x), neáu x x f(x)

f (x), neáu x x

Bước 1: Tính f(x0) = f2(x0) Bước 2: Tính    

x xlim f(x) lim f (x) Lx x

Bước 3: + Nếu f2(x0) = L thì hàm số f(x) liên tục tại x0

+ Nếu f2(x0) L thì hàm số f(x) không liên tục tại x0

Trang 13

b) Loại 2: Hàm số có dạng:



f (x), neáu x x f(x)

f (x), neáu x x

Bước 1: + Tính  

x xlim f(x) lim f (x) Lx x

x xlim f(x) lim f (x) Lx x

+ Tính f(x0) = f1(x0)

Bước 2: + Nếu f1(x0) = L1 thì hàm số liên tục bên phải tại x0

+ Nếu f1(x0) = L2 thì hàm số liên tục bên trái tại x0

+ Nếu L1 = L2 = f1(x0) thì hàm số liên tục tại x0

* Nếu cả 3 trường hợp trên không xảy ra thì hàm số không liên tục tại x 0

* Phương pháp: Chứng minh PT f(x) = 0 có nghiệm thuộc (a; b)

Bước 1: Chứng minh hàm số f(x) liên tục trên [a; b]

Bước 2: Tính f(a); f(b) và chứng minh f(a).f(b) < 0

Bước 3: Kết luận PT f(x) = 0 có nghiệm thuộc (a; b)

Chú ý: Nếu bài toán không cho khoảng (a; b) thì ta phải dự đoán khoảng này

2 Bài tập mẫu

Bài 1: Xét tính liên tục của các hàm số sau:

a)

3

x 8 neáu x 2

 tại x0 = 2 b)

x 5 3 f(x)

2



Giải: a) TXĐ: D = R Ta có: + f(2) = 12

+

2

Suy ra: f(2) = lim f(x)x 2

 = 12 Vậy: Hàm số đã cho liên tục tại x0 = 2

b) TXĐ: D = R Ta có: + f(4) =

3

2

= 

 

 

x 4

x 5 3 6 3

lim

4 2

x 2 Suy ra: f(4) = lim f(x)x 4

3

2 Vậy: Hàm số đã cho liên tục tại x0 = 4

Bài 2: Xét tính liên tục của các hàm số sau:

a)

2

2x 1 1 neáu x 0

2



Giải: a) TXĐ: D = R Ta có: + f(0) = 2

x 0

2

(x 1)( 2x 1 1)

Suy ra: f(0) lim f (x)x 0

 Vậy: Hàm số đã cho không liên tục tại x0 = 0 b) TXĐ: D = R Ta có: + f(-8) = -9

+

2

Suy ra: f(-8) =xlim f (x)8

  = -9 Vậy: Hàm số đã cho liên tục tại x0 = -8

Trang 14

Bài 3: Xét tính liên tục của các hàm số sau:

a)

2

khi x 3

6 2x

x 5

khi x 5

Giải: a) TXĐ: D = R Ta có: + f(3) = -2

+

2

+ x 3lim f (x) x 3lim (1 x) 2

Suy ra: x 3lim f (x) x 3lim f (x) f (3) 2

Vậy: Hàm số đã cho liên tục tại x0 = 3

b) TXĐ: D = R Ta có: + f(5) = 3

 

+

2

x 5lim f (x) lim[(x 5) x 5 3] 3

Suy ra: x 5lim

 f(x) =x 5lim

 f(x) = f(5) = 3 Vậy: Hàm số đã cho liên tục tại x0 = 5

Bài 4: a) Cho hàm số

2

khi x 1

 Xét tính liên tục của hàm số trên R

b) Cho hàm số

2

khi x 1

Giải: a) TXĐ: D = R

* Với x 1: f(x) =

2

x 1

 là hàm số hữu tỷ nên liên tục trên từng khoảng thuộc tập xác định của

nó Vậy nó liên tục trên các khoảng ( ;1)và (1; )

* Với x = 1: + f(1) = 5

+

2

Vậy: Hàm số đã cho liên tục trên các khoảng ( ;1)và (1; ) nhưng gián đoạn tại x0 = 1

b) * Trên (1; ), ta có: f(x) =

2

x 1

 là hàm số hữu tỷ nên liên tục trên từng khoảng thuộc tập xác định của nó Vậy nó liên tục trên các khoảng (1; )

* Trên ( ;1), ta có: f(x) = 5 – 8x là hàm số đa thức nên nó liên tục trên khoảng ( ;1)

* Xét tại x0 = 1: + f(1) = 5 – 8.1 = -3

+

2

Suy ra: x 1lim f(x) lim f(x) f(1) x 1

.Vậy: Hàm số đã cho liên tục trên R

Bài 5: Tìm a để hàm số liên tục:

Trang 15

a)



f(x)



Giải: a) TXĐ: D = R Ta có: + f(0) = 2a

Hàm số liên tục tại x0 = 0  f(0) = lim f(x)x 0

1 2

1 4

b) TXĐ: D = R Ta có: + f(1) = 12 + (a2 – 1).1 – 1 = a2 – 1

+ lim f(x) lim(x 2) 3x 1 x 1

Hàm số liên tục tại x0 = 1 f(1) = lim f(x)x 1

  a2 – 1 = 3 a = 2

Bài 6: Tìm m để hàm số liên tục:

a)

3

 

Giải: a) TXĐ: D = R Ta có: + f(-1) = m + 1 + m2

+

2

+

x ( 1)lim f(x) x ( 1)lim (mx x m ) m 1 m

Hàm số liên tục tại x0 = -1 f(-1) =x ( 1)lim f(x) x ( 1)lim f(x)

 m2 + m + 1 = 3 m = 1; m = -2 b) TXĐ: D = R Ta có: + f(1) = 3m + 2

2

+ x 1lim f(x) lim(3mx 2) 3m 2 x 1

Hàm số liên tục tại x0 = 1 f(1) =x 1lim f(x) lim f(x) x 1

 3m + 2 =

1 2

5 6

Bài 7: Chứng minh rằng phương trình: a) x4 + x3 – 3x2 + x + 1 = 0 có nghiệm thuộc (-1; 1)

b) x4 – 6x2 + 1 = 0 có 2 nghiệm thuộc (-1; 3) c) x3 – 7x – 5 = 0 có ít nhất hai nghiệm d) 2x5 – 7x2 + 3 = 0 có ít nhất 3 nghiệm nằm trong khoảng (-4; 3)

Giải: a) Đặt: f(x) = x4 + x3 – 3x2 + x + 1 Ta có: f(x) liên tục trên [-1; 1]

*

f(1) 1

 Suy ra: f(-1).f(1) = -3 < 0 Vậy: PT f(x) = 0 có nghiệm thuộc (-1 ; 1)

b) Đặt: f(x) = x4 – 6x2 + 1 Ta có: f(x) liên tục trên [-1; 0] và [0; 3]

*

f(0) 1

 Suy ra: f(-1).f(0) = -4 < 0  PT f(x) = 0 có 1 nghiệm thuộc (-1; 0)

*

f(0) 1



 Suy ra: f(0).f( 3) = -8 < 0  PT f(x) = 0 có 1 nghiệm thuộc (0; 3)

Vậy: PT f(x) = 0 có 2 nghiệm thuộc (-1; 3)

c) Đặt: f(x) = x3 – 7x – 5 Ta có: f(x) liên tục [-1; 0] và [0; 3]

Trang 16

*

f( 1) 1



 Suy ra: f(-1).f(0) = -5 < 0  PT f(x) = 0 có 1 nghiệm thuộc (-1; 0)

*

f(3) 1



 Suy ra: f(0).f(1) = -5 < 0  PT f(x) = 0 có 1 nghiệm thuộc (0; 3)

Vậy: PT f(x) = 0 có ít nhất 2 nghiệm

d) Đặt: f(x) = 2x5 – 7x2 + 3 Ta có: f(x) liên tục [-4; 0], [0; 1] và [1; 3]

*

f(0) 3

 Suy ra: f(-4).f(0) = -6471 < 0  PT f(x) = 0 có 1 nghiệm thuộc (-4; 0)

*

f(0) 3



 Suy ra: f(0).f(1) = -6 < 0  PT f(x) = 0 có 1 nghiệm thuộc (0; 1)

*

f(3) 426



 Suy ra: f(-1).f(0) = -852 < 0  PT f(x) = 0 có 1 nghiệm thuộc (1; 3)

Vậy: PT f(x) = 0 có ít nhất 3 nghiệm nằm trong khoảng (-4; 3)

3 Bài tập tự luyện

Bài 1: Xét tính liên tục của các hàm số sau:

a)

3

 tại x0 = 3 b)

c)

x 8 3 neáu x 1

1 x f(x)

6



 tại x0 = 1 d)

2

Bài 2: Xét tính liên tục của các hàm số sau:

a)

2

3

 

2

 

c)

x 3 2 neáu x 1

x 1 f(x)

4



Bài 3: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên R:

a)

2

 b)

3



Bài 4: Định a để hàm số sau liên tục:

a)



8 2x 2 neáu x 2



Bài 5: Định m để hàm số sau liên tục:

Ngày đăng: 02/02/2021, 13:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w