VAI TRÒ NHU CẦU CÁC CHẤT DINH DƯỠNG Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ; https://123doc.net/users/ home/user_home.php?use_id=7046916... D
Trang 1VAI TRÒ NHU CẦU CÁC
CHẤT DINH DƯỠNG
Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại
“tài liệu ngành dược hay nhất” ; https://123doc.net/users/ home/user_home.php?use_id=7046916
Trang 2Nội dung:
•Nhu cầu năng lượng:
Đơn vị tính: Kcal hoặc KJ-Hệ số Atwater
1 Chuyển hóa cơ bản:
Cách tính CHCB: 1Kcal x KgCN x 24h (Nam)
0,9 Kcal x KgCN x 24h (Nữ)
Trang 3Công thức Harris – Bennedict
CHCB = 66,47 + 13,75 W + 5h – 6,75a (Nam)CHCB = 66,09 + 9,65 W + 1,85h – 4,67a (Nữ)
Trong đó: W = cân nặng theo Kg
a = tuổi theo năm
h = chiều cao theo cm
Trang 4Theo WHO (1985), tính CHCB dựa theo
Trang 52 Tác dụng động lực học của thức ăn:
3 Tiêu hao năng lượng cho các động tác lao động khác nhau:
Lao động tĩnh tại: 20% CHCBLao động nhẹ: 30% CHCB
Lao động trung bình: 40% CHCBLao động nặng: 50% CHCB
Trang 64 Xác định tiêu hao năng lượng và nhu cầu năng lượng:
4.1 Xác định tiêu hao năng lượng:
4.2Nhu cầu năng lượng:
4.2.1 Giai đoạn phát triển
4.2.2 Giai đoạn trưởng thành
4.2.3 Nhu cầu năng lượng
Trang 7
Nhu cầu năng lượng của trẻ em
Trang 8Tuổi Năng lượng (Kcal) Dưới 1 tuổi
10 – 12
13 – 15
16 – 18
2200 2500 2700 Nữ
10 – 12
13 – 15
16 – 18
2100 2200 2300
Trang 9Nhu cầu năng lượng cho người trưởng thành được xác định theo mức độ công việc và có tính tới thay đổi của tuổi và giới
Giới Tuổi Năng lượng (kcal) theo lao động
2700 2600 -
3300 3200 -
30 – 60
>60
2200 2100 1800
2300 2200 -
2600 2500
-
Trang 10- Hoặc theo hệ số tính nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành theo CHCB
1,53 1,61 1,82
Trang 11- Đối với trẻ em, nhu cầu năng lượng có thể được xác định như sau:
Trẻ < 1 tuổi: 100 – 120 Kcal/kgCN/ngàyTrẻ lớn: 1000 Kcal + (100 x tuổi)
-Người lớn: 40 – 50 Kcal/ kgCN/ngày
- Phụ nữ có thai, đang cho con bú
Trang 12II Nhu cầu dinh dưỡng:
A.Protid:
1 Vai trò:
Enzyme, Coenzyme, Hormones, kháng thể
2 Giá trị dinh dưỡng:
- Lysine, tryptophan, phenylalanin, leucin, isoleucin, valin, threonin, methionin
- Arginin, tryptophan, acid glutamic, prolin, cystein, serin, tyrosin
Trang 14Protid phức tạp
- Nucleoprotein
Trang 15Dựa vào giá trị dinh dưỡng của protein có thể chia thành:
1) Protein hoàn toàn:
Casein, lecithoprotein, ovalbumin,albumin, myoprotein, protein đậu nành, glutelin trong
bắp
2) Protein nửa hoàn toàn:
Gluadin trong lúa tiểu mạch, đại mạch3) Protein không hoàn toàn:
Trang 164 Nhu cầu Protid:
+ Bản chất của nhu cầu
- Nhu cầu để duy trì
- Nhu cầu phát triển
- Nhu cầu phục hồi
+ Cách tính nhu cầu:
- Phương pháp Balance N
- Phương pháp tính toàn phần
Trang 17+ Nhu cầu:
Trang 185 Những thay đổi trong cơ thể khi thiếu Protid:
- Giảm chức phận bảo vệ của cơ thể
- Biến đổi bệnh lý ở các tuyến nội tiết
- Ảnh hưởng lên hệ thống thần kinh trung ương và ngoại vi
- Thay đổi hình thái xương
- Suy dinh dưỡng do thiếu protein năng lượng ở trẻ em
- Với phụ nữ có thai
Trang 213 Các acid béo:
+ Các acid béo no:
- Acid palmitic [CH3 (CH2)14 COOH]
Trang 22Giá trị sinh học
Acid béo no:
Lipoprotein có tỷ trọng thấp (Low Density Lipoprotein)
Trang 23+ Acid béo không no:
- Acid oleic (C17H33COOH)
- Acid linoleic (C17H31COOH)
- Acid linolenic (C17H29COOH)
- Acid arachidonic (C19H31COOH)
Trang 26Vit Người lớn Phụ nữ (có
thai, đang cho con bú)
Trang 27B2 0,6/1000kcal/ngày hoặc 1,6 mg/ngày
PP Người trưởng thành:6,6mg NE/1000kcal/ngày
Phụ nữ có thai thêm 2 NE/ngày Phụ nữ đang cho con bú thêm 5 NE/ngày
Trang 28Acid
folic 3mcg/kg CN/ngày 400 mcg/ng 10-12 mcg/
kgCN/ng (trẻ
bú mẹ) 3,7mcg/kg CN/ng (1- 10t)
Trang 30*Một số yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu vit A:
- Rối loạn hấp thu và chuyển hóa caroten thành vit A ở ruột
- Các bệnh ở gan
- Biến đổi chuyển hóa do tăng sử dụng hoặc bài xuất
- Tăng nhu cầu khi thiếu cholin trong thức
ăn, tăng năng tuyến giáp, rối loạn chức năng thận
Trang 33+ Ngộ độc cấp: xuất hiện trong vòng 24 h Triệu chứng:
- Tăng áp lực sọ não: thóp phồng, nôn mửa, bứt rứt, ngủ nhiều
- Tăng áp lực dịch não tủy Với phụ nữ mang thai nếu uống vit A quá liều: trẻ sơ sinh có thể bị sứt môi, thận
và ống thần kinh dị dạng
Hội chứng Xantoza
* Phòng chống bệnh thiếu vit A
Trang 34Hàm lượng vit A được biến đổi trong cơ thể từ Carotene:
1 mcg retinol tương đương với 1 mcg retinol
Trang 35Vit E
*Nguồn gốc:
- Gồm 8 chất trong tự nhiên, trong đó: 4 thuộc nhóm tocophenol (alpha, beta, gamma, delta); 4 thuộc nhóm tocotrienol
Trang 36- Lượng vit E có mặt trong thực phẩm hoặc
có thể được biểu thị bẳng đương lượng
Trang 37*Vai trò:
- Chất chống oxy hóa rất mạnh
- Tham gia vào quá trình miễn dịch
- Điều hòa lượng prostaglandin
- Kiểm soát quá trình đông máu của tiểu cầu khi tạo thành cục máu đông
- Tham gia vào chức năng chuyển hóa của Acid nucleic và protein
- Chức năng của ty lạp thể
- Tiết kiệm selen trong cơ thể và bảo vệ vit A khỏi bị oxy hóa
Trang 38*Nhu cầu: phụ thuộc vào khẩu phần ăn có chứa acid béo chưa no cần thiết có thể dao động từ 5 – 20 mgTE/ngày
+ Tử vong+ XN: vit E huyết thanh: > 10 mg/dl
Trang 39*Bệnh thiếu hụt vit E:
- Xuất hiện trong những trường hợp đẻ non, hoặc rối loạn hấp thu chất béo (bệnh gan, mật, tụy và ruột)
- Các dấu hiệu chính + Rối loạn thần kinh+ Thiếu máu do tan huyết+ Bệnh võng mạc (Retinopathy)+ Bất thường chức năng tiểu cầu Lympho
Trang 40E Các khoáng chất:
1 Vai trò:
Trang 41Phụ nữ có thai và cho con bú:
1000 – 1200
Trang 43+ Lưu huỳnh: Sulfur, S:
13mg/kg CN đối với nữ, nam 14mg/kg CN
Trang 44Tỷ số Ca/P trong khẩu phần: 0,5 – 1,5.Người lớn: 0,7 – 1
Trẻ em: 1 – 1,5
Trẻ sơ sinh: 2
Trẻ lớn: 1,25
Trang 46*THIẾU MÁU DINH DƯỠNG:
Phòng chống thiếu máu dinh dưỡng
Có 4 hướng chính:
1 Bổ sung viên Fe: phụ nữ ở kỳ 2 của thai kỳ: 2 v (60 mg Fe nguyên tố )/ngày Tổng liều
250 v
2 Cải thiện chế độ ăn:
Cung cấp đủ năng lượng + thực phẩm có nhiều Fe
Trang 474 Iodine:
*Nguồn gốc
*Nhu cầu
*Tác hại của việc thiếu Iodine
*Phòng chống bệnh bướu cổ do thiếu IodineIII Khái niệm về tính cân đối của khẩu phần:1.Cân đối giữa các yếu tố sinh năng lượng
2.Cân đối giữa vitamin và các chất sinh năng lượng
3.Cân đối giữa các chất khoáng chính: