+ Đặc điểm cơ bản: Có sự xâm nhập mạnh của gió mùa đông bắc, tạo nên một mùa đông lạnh dài 3 tháng với nhiệt độ dưới 18 0 C, thành phần loài cây á nhiệt đới trong rừng nhiều.. Địa.[r]
Trang 1BUỔI 2 CHỦ ĐỀ 1: ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN VIỆT NAM
Tiết 03
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
(Sử dụng kết hợp SGK Địa lí 12 & Atlat ĐLVN)
II Đặc điểm chung của tự nhiên Việt Nam (tiếp)
2 Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
a Khái quát về Biển Đông
- Biển Đông có diện tích 3,447 triệu km2 Phần Biển Đông thuộc lãnh thổ Việt Nam rộng khoảng 1 triệu km2, trong đó có vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan, độ sâu chưa tới 100m Phía bắc
và nam lãnh thổ nước ta có thềm lục địa mở rộng, đoạn ven biển Trung Trung Bộ, thềm lục địa thu hẹp
- Biển Đông có đặc tính nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa
- Biển Đông là vùng biển tương đối kín
- Biển Đông giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản
b Ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên Việt Nam
- Làm cho khí hậu nước ta mang tính hải dương, điều hòa hơn
- Địa hình ven biển đa dạng và đặc sắc (các dạng địa hình vịnh cửa sông, các bờ biển mài mòn, các tam giác châu thổ với bãi triều rộng lớn, các bãi cát phẳng lì, các vũng vịnh nước sâu, các đảo ven bờ và những rạn san hô )
- Cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế (lượng mưa, ẩm cao do Biển Đông mang lại làm cho khắp mọi nơi trên đất nước có màu xanh bao phủ Biển Đông còn mang lại cho nước ta diện tích rừng nhiệt đới ẩm thường xanh và rừng ngập mặn ven biển khá rộng)
- Nguồn lợi: Biển Đông thuộc Việt Nam giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản
- Thiên tai: Biển Đông cũng mang đến nước ta nhiều trận bão trong năm
B CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1 Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương
A Thái Bình Dương và Đại Tây Dương B Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
C Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương D Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
Câu 2 Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
A muối B sa khoáng C titan D dầu khí
Câu 3 Hệ sinh thái ven biển cho năng suất sinh học cao, đặc biệt là sinh vật nước lợ ở nước ta là
hệ sinh thái
A rừng ngập mặn B trên đất phèn C rừng trên các đảo D rạn san hô
Câu 4 Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở
A Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ C Nam Trung Bộ D Nam Bộ
Câu 5 Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất nước ta hiện nay là
A Nam Côn Sơn và Cửu Long B Thổ Chu - Mã Lai và sông Hồng
C Nam Côn Sơn và sông Hồng D Thổ Chu - Mã Lai và Cửu Long
Câu 6 Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là
A Bắc Bộ B Nam Trung Bộ C Bắc Trung Bộ D Nam Bộ
Câu 7 Biển Đông được bao bọc bởi các vòng cung đảo ở phía
A đông và đông nam B bắc và nam C bắc và tây D nam và đông nam
Câu 8 Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của khu vực
A Bắc Bộ B Trung Bộ C Nam Bộ D Vịnh Thái Lan
Câu 9 Đặc điểm nào sau đây không thể hiện ảnh hưởng của Biển Đông đến tự nhiêm nước ta
A khí hậu mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương
Trang 2B các dạng địa hình ven biển rất đa dạng
C hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có
D nước ta có nhiều khoáng sản có nguồn gốc nội sinh và ngoại sinh
Câu 10 Sinh vật biển Đông tiêu biểu cho hệ sinh vật vùng biển nhiệt đới, cụ thể
A giàu thành phần loài nhưng năng suất sinh học không cao
B thành phần loài đa đạng, năng suất sinh học cao
C số lượng loài ít, năng suất sinh học cao
D thành phần loài đa dạng, chủ yếu là các loài cận nhiệt, năng suất sinh học cao
ĐÁP ÁN
Tiết 04
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
(Sử dụng kết hợp SGK Địa lí 12 & Atlat ĐLVN)
II Đặc điểm chung của tự nhiên Việt Nam (tiếp)
3 Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
a Khí hậu
- Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
+ Tổng nhiệt lượng lớn, số giờ nắng trong năm nhiều (1400 - 3000 giờ trong năm) Nhiệt
độ trung bình năm của không khí đều vượt 21oC trên cả nước và tăng dần từ bắc vào nam
+ Lượng mưa trung bình đạt 1500 - 2000 mm/năm Độ ẩm tương đối trên 80% Một số nơi,
do điều kiện địa hình, lượng mưa hàng năm tăng lên rất cao như Bắc Quang (Hà Giang) 4802
mm, Hoàng Liên Sơn (Lào Cai) 3552 mm, Huế 2568 mm
- Nhìn chung, trong năm có hai mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió: mùa đông lạnh khô với gió mùa đông bắc, mùa hạ nóng ẩm với gió mùa tây nam
b Địa hình
- Xâm thực mạnh ở miền đồi núi (địa hình bị cắt xẻ, đất bị bào mòn, rửa trôi, nhiều nơi chỉ
còn trơ sỏi đá, nhiều hẻm vực, khe sâu, sườn dốc, đất trượt, đá lở, hang động ngầm, suối cạn, thung khô và các đồi đá vôi sót )
- Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông (mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông)
c Sông ngòi
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc (trên toàn lãnh thổ đã có 2 360 sông có chiều dài trên 10 km, nước chảy thường xuyên Dọc bờ biển cứ 20 km gặp một cửa sông)
- Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa
- Sông ngòi có thuỷ chế theo mùa
d Đất
- Quá trình feralit là quá trình hình thành đất chủ yếu ở Việt Nam
- Đất dễ bị suy thoái
e Sinh vật
- Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng khí hậu nóng ẩm là rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh Hiện nay, ở nước ta phổ biến rừng thứ sinh với các hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa biến dạng khác nhau
- Trong giới sinh vật, thành phần các loài nhiệt đới chiếm ưu thế, gồm đa phần trong số loài động vật và tới 70% tổng số loài thực vật
B CÂU HỎI ÔN TẬP Câu 1 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
Trang 3A vị trí địa lí B vai trò của biển Đông
C sự hiện diện của các khối khí D cấu trúc địa hình và hướng gió mùa
Câu 2 Vai trò của biển đến khí hậu nước ta trong mùa đông là
A làm giảm nền nhiệt độ
B gây mưa lớn cho khu vực ven biển và đồng bằng Bắc Bộ
C tăng cường độ hoạt động của gió mùa đông bắc cho khu vực Bắc Bộ
D làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh khô
Câu 3 Hướng thổi chiếm ưu thế của Tín phong nửa cầu Bắc từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào
nam từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau là
A đông bắc B tây bắc C tây nam D đông nam
Câu 4 Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hè là
A tây nam B đông nam C đông bắc D tây bắc
Câu 5 Hoạt động ngoại lực đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành và biến đổi địa hình
Việt Nam hiện tại là
A xâm thực - mài mòn B xâm thực - bồi tụ C xói mòn - rửa trôi D mài mòn - bồi tụ
Câu 6 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?
A Mạng lưới sông ngòi dày đặc
B Nhiều nước, ít phù sa
C Chế độ nước theo mùa
D 60% lượng nước sông ngòi nước ta từ phần lưu vực nằm ngoài lãnh thổ
Câu 7 Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng do
A Mưa nhiều, rửa trôi các chất badơ dễ tan
B Quá trình feralit xảy ra chủ yếu ở vùng đồi núi
C Quá trình tích tụ oxit sắt và oxit nhôm trong đất
D Quá trình feralit diễn ra ở vùng đồi núi thấp trên đá mẹ axit
Câu 8 Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ở nớc ta là
A rừng gió mùa nửa rụng lá B rừng rậm nhiệt đới lá rộng thường xanh
C rừng gió mùa thường xanh D rừng thưa khô rụng lá
Câu 9 Tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của nước ta là do ảnh hưởng của yếu tố
A sự phân hoá theo mùa của khí hậu
B nhu cầu đa dạng của thị trường trong và ngoài nước
C lao động theo mùa vụ ở các vùng nông thôn
D thiên nhiên nước ta mang tích chất nhiệt đới ẩm
Câu 10 Dòng sông đã từng là ranh giới tạm thời giữa 2 miền Nam Bắc của nước ta trong những
năm tháng chống Mĩ là
A sông Gianh B sông Bến Hải C sông Quảng Trị D sông Hương
ĐÁP ÁN
Trang 4BUỔI 3 (Tiết 5,6) CHỦ ĐỀ 1: ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN VIỆT NAM
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
(Sử dụng kết hợp SGK Địa lí 12 & Atlat ĐLVN)
II Đặc điểm chung của tự nhiên Việt Nam (tiếp)
4 Thiên nhiên phân hóa đa dạng
a Thiên nhiên phân hóa theo chiều bắc - nam
- Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh (từ 16oB trở ra): khí hậu nhiệt đới với tổng nhiệt độ năm 7500 - 9000oC, chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc, trong năm có 2 - 3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 20oC Các loài cây chịu lạnh có khả năng thích nghi, biên độ nhiệt năm lớn
- Từ 16oB trở vào thiên nhiên mang sắc thái của vùng khí hậu cận xích đạo: khí hậu có tính chất cận xích đạo với tổng nhiệt độ năm trên 9000oC, hầu như không chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc, nhiệt độ tháng thấp nhất trên 20oC Khí hậu tương đối điều hoà, biên độ nhiệt năm nhỏ Điều kiện khí hậu thuận lợi cho sự phát triển các loài cây nhiệt đới ưa nóng
b Thiên nhiên phân hóa theo chiều tây - đông
- Thiên nhiên phân chia thành 3 dải:
+ Vùng biển và thềm lục địa
+ Vùng đồng bằng ven biển
+ Vùng đồi núi
c Thiên nhiên phân hóa theo độ cao
Đai cao Đai nhiệt đới gió mùa
chân núi có độ cao trung bình dưới 600 - 700m
Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi, từ độ cao 600 - 700m lên đến 2600m
Đai ôn đới gió mùa trên núi
có độ cao từ 2600m trở lên
Thổ nhưỡng Bao gồm 2 nhóm đất chính là đất đồng bằng và
nhóm đất feralit
Đất chủ yếu là feralit
có mùn và đất mùn Chủ yếu là đất mùn thô
Sinh vật Chủ yếu là các hệ sinh thái nhiệt đới Xuất hiện các hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới
lá rộng và lá kim
Các loài sinh vật ôn đới
d Các miền tự nhiên
- Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
+ Ranh giới của miền dọc theo tả ngạn sông Hồng và rìa phía tây, tây nam đồng bằng Bắc Bộ + Đặc điểm cơ bản: Có sự xâm nhập mạnh của gió mùa đông bắc, tạo nên một mùa đông lạnh dài 3 tháng với nhiệt độ dưới 180C, thành phần loài cây á nhiệt đới trong rừng nhiều Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp với độ cao trung bình 600 m Hướng nổi bật của các dãy núi và dòng sông là hướng vòng cung Tài nguyên khoáng sản giàu than, sắt, thiếc, vonfram
+ Khó khăn chung của miền là sự bất thường của nhịp điệu mùa khí hậu, của dòng chảy sông ngòi và tính bất ổn định cao của thời tiết
- Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
+ Giới hạn của miền từ hữu ngạn sông Hồng tới dãy núi Bạch Mã
+ Là miền duy nhất có địa hình núi cao với đầy đủ hệ thống đai cao Địa hình núi ưu thế, trong vùng núi có nhiều bề mặt sơn nguyên, cao nguyên, nhiều lòng chảo và thung lũng rộng thuận lợi cho phát triển chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp, nông lâm kết hợp
Trang 5+ Tài nguyên của miền thuận lợi cho phát triển đa ngành : công nghiệp, thuỷ điện, lâm, nông, thuỷ hải sản Rừng còn tương đối nhiều ở vùng núi Nghệ An, Hà Tĩnh (chỉ sau Tây Nguyên) Khoáng sản có đất hiếm, thiếc, sắt, crôm, titan
+ Bão lụt, trượt lở đất, khô hạn là những thiên tai thường xuyên
+ Các đồng bằng trong miền bị chia cắt bởi các dãy núi ăn lan ra sát biển
- Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
+ Cấu trúc địa chất, địa hình khá phức tạp, gồm các khối núi cổ, các bề mặt sơn nguyên bóc mòn và bề mặt cao nguyên badan, đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng ven biển
+ Đặc điểm chung cơ bản của miền là có khí hậu cận xích đạo và thuộc đới rừng gió mùa cận xích đạo
+ Ven biển phát triển rừng ngập mặn với các loài trăn, rắn, cá sấu đầm lầy, các loài chim muông tiêu biểu của vùng ven biển nhiệt đới, xích đạo ẩm Dưới nước giàu cá tôm Vùng thềm lục địa tập trung các mỏ dầu khí có trữ lượng lớn Tây Nguyên có nhiều bôxit
+ Xói mòn, rửa trôi đất ở vùng núi, lũ lụt trên diện rộng ở đồng bằng Nam Bộ và ở hạ lưu các sông lớn trong mùa mưa, thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô là những khó khăn lớn nhất trong sử dụng đất đai của miền
B CÂU HỎI ÔN TẬP Câu 1 Đa c đie m thie n nhie n đa c trưng cu a pha n la nh tho ph a Ba c
A nhie t đơ i a m gio mu a B ca n x ch đa o gio mu a
C nhie t đơ i gio mu a co mu a đo ng la nh D ca n nhie t đơ i gio mu a co mu a đo ng la nh
Câu 2 Thie n nhie n pha n la nh tho ph a Ba c
A mang sa c tha i cu a vu ng kh ha u ca n x ch đa o co mu a đo ng la nh
B co nhie t đo cao trung b nh na m tre n 20oC, bie n đo nhie t đo nho
C co ca nh quan thie n nhie n tie u bie u la đơ i rư ng ca n x ch đa o gio mu a
D co sư pha n mu a no ng, la nh ca nh sa c thie n nhie n thay đo i theo mu a
Câu 3 Dãy nu i na o la bư c cha n nga n ca n kho i kho ng kh la nh tra n xuo ng phương Nam
A Hoàng Liên Sơn B Hoành Sơn C Ba ch Ma D Kẻ Bàng
Câu 4 Đặc điểm không đúng vơ i kh ha u cu a pha n la nh tho ph a Nam
A ne n nhie t đo thie n ve kh ha u x ch đa o
B nhie t đo trung b nh na m cao tre n 250C
C bie n đo nhie t nhie t đo trung b nh na m lơ n
D quanh na m nhie t đo cao, kho ng co tha ng na o dươ i 200C
Câu 5 Ca nh quan thie n nhie n tie u bie u cu a pha n la nh tho ph a Nam la
A đơ i rư ng ca n nhie t gio mu a B đơ i rư ng nhie t đơ i gio mu a
C đơ i rư ng ca n x ch đa o gio mu a D đơ i rư ng x ch đa o gio mu a
Câu 6 Tư Đo ng sang Ta y, thie n nhie n nươ c ta co sư pha n ho a tha nh
A vu ng bie n va the m lu c đi a vu ng đo ng ba ng vu ng đo i núi
B vu ng the m lu c đi a vu ng ven bie n vu ng đo ng ba ng vu ng đo i nu i
C vu ng ven bie n vu ng đo ng ba ng vu ng đo i nu i
D vu ng bie n va the m lu c đi a vu ng đo ng ba ng cha u tho , vu ng đo i nu i
Câu 7 Thie n nhie n vu ng đo ng ba ng nươ c ta thay đo i tu y nơi, the hie n mo i quan he cha t che vơ i
A da i đo i nu i ph a ta y va vu ng bie n ph a đo ng
B da i ven bie n va the m lu c đi a ph a đo ng
C da i đo i nu i ph a ta y va đo ng ba ng ven bie n ph a đo ng
D da i đo ng ba ng va vu ng bie n ph a đo ng
Câu 8 Sư pha n ho a thie n nhie n theo Đo ng - Tây ở Đông Trường Sơn và Tây Nguyên không có
đặc điểm nào sau đây:
A Đo ng Trươ ng Sơn co mưa va o mu a thu đo ng
Trang 6B thie n nhie n vu ng nu i Đo ng ba c mang sa c tha i ca n nhie t đơ i gio mu a
C va o mu a thu đo ng vu ng Ta y Nguye n bươ c va o mu a kho sa u sa c
D va o mu a kho nhie u khu vư c ơ Ta y Nguye n kho ha n gay ga t, xua t hie n ca nh quan rư ng thưa
Câu 9 Thie n nhie n nươ c ta co 3 đai cao
A đai nhie t đơ i gio mu a, đai nhie t đơ i gio mu a tre n nu i, đai o n đơ i núi cao
B đai nhie t đơ i gio mu a, đai ca n nhie t đơ i gio mu a tre n nu i, đai o n đơ i nu i cao
C đai ca n nhie t đơ i gio mu a, đai nhie t đơ i gio mu a tre n nu i, đai o n đơ i nu i cao
D đai nhie t đơ i gio mu a, đai nhie t đơ i gio mu a tre n nu i, đai ca n nhie t nu i cao
Câu 10 Đa c đie m na o sau đa y kho ng đu ng vơ i đa t trong đai nhie t đơ i gio mu a
A đa t phu sa chie m ga n 24 die n t ch đa t tư nhie n ca nươ c
B đa t đo i nu i tha p chie m hơn 60 die n t ch đa t tư nhie n ca nươ c
C nho m đa t đo i nu i chu ye u la đa t feralit
D trong ca c loa i đa t ơ vu ng đo i nu i, đa t feralit na u đo pha t trie n tre n đa me badan va đa vo i
là có chất lượng tốt nhất
Câu 11 Sinh va t trong đai nhie t đơ i gio mu a co đa c đie m
A he sinh tha i rư ng nhie t đơ i a m la ro ng thươ ng xanh h nh tha nh ơ ca c vu ng mưa nhie u, mùa khô không rõ
B rư ng co ca u tru c ta ng đơn gia n, so lươ ng ta ng tư 2 - 3 ta ng
C ca c he sinh tha i rư ng thươ ng xanh, xa van ca y bu i ha u như kho ng pha t triển
D giơ i đo ng va t co nguo n go c ca n nhie t va o n đơ i pha t trie n
Câu 12 đo cao tư 600 - 700m đe n 1600 - 1700m ca nh quan thie n nhie n không co đa c đie m
nào sau đây
A Kh ha u ma t me , đo a m ta ng B Rư ng ca n nhie t đơ i la ro ng va la kim pha t trie n
C Đa t feralit co mu n pha t trie n ma nh
D Xua t hie n ca c ca y o n đơ i va loa i chim di cư thuo c khu he Hymalaya
Câu 13 Đa c đie m na o sau đa y la cu a mie n Ba c va Đo ng Ba c Ba c bo nươ c ta
A đi a h nh nu i trung b nh va cao chie m ưu the vơ i ca c hươ ng vo ng cung cu a ca c da y nu i va thung lũng sông
B trong vu ng co nhie u be ma t sơn nguye n, cao nguye n, lo ng cha o
C đi a h nh bơ bie n đa da ng, nhie u vi nh, đa o, qua n đa o thua n lơ i cho pha t trie n kinh te bie n
D trong vu ng xua t hie n tha nh pha n thư c va t phương nam
Câu 14 Kho kha n lơ n nha t trong vie c sư du ng đa t đai cu a mie n tư nhie n Nam Trung Bo va Nam
Bo la
A t nh tra ng rư a tro i đa t die n ra ma nh ơ ca c đo ng ba ng
B thie u nươ c nghie m tro ng va o mu a kho
C thươ ng xuye n chi u a nh hươ ng cu a lu lu t
D bi chia ca t ma nh bơ i ma ng lươ i so ng ngo i da y đa c
Câu 15 Đi a h nh nu i cao va trung b nh, hươ ng ta y ba c - đo ng nam, nhie u sơn nguye n, cao
nguyên, đồng bằng trươ c nu i, đo ng ba ng thu nho chuye n tie p tư đo ng ba ng cha u tho sang đo ng
ba ng ven bie n, la đa c đie m cu a mie n
A mie n Ba c va Đo ng Ba c Bo B mie n Ta y Ba c va Ba c Trung Bo
C mie n Nam Trung Bo D.mie n Nam Bo
ĐÁP ÁN
11.A 12.D 13.C 14.B 15.B