các loại động vật và trên tay cô là 3 cách chia 7đối tượng thành 2 phần, mỗi đội sẽ cử 1 bạn lên bốc thăm cách chia của đội mình và mang về cho các bạn trong đội cùng thực hiện. +[r]
Trang 1Tuần thứ: 18 TÊN CHỦ ĐỀ:Những con vật
Thời gian thực hiện ( 3 tuần):
Tên chủ đề nhánh 2: Vườn thú
( Thời gian thực hiện: Từ ngày
*Điểm danh
- Trẻ đến lớp biết chào cô giáo,chào bố mẹ, cất đồ dùng cá nhânvào đúng nơi quy định
- Trẻ biết trò chuyện với cô vềngày nghỉ cuối tuần
- Trẻ biết trò chuyện với cô về
“Trò chuyện với trẻ về động vậtsống trong rừng ”
- Trẻ được chơi tự do
- Trẻ được hít thở không khítrong lành vào buổi sáng
- Được tắm nắng và phát triểnthể lực cho trẻ
- Rèn luyện kỹ năng vận độngvà thói quen rèn luyện thân thể
- Trẻ nhớ họ tên mình và bạn
Biết bạn nào nghỉ lý do vì sao
- Cô đến sớm
dọn về sinh,thông thoángphòng học
- Sân tập sạch
sẽ, an toàn
- Sổ theo dõi
Trang 2- Cô đón trẻ ân cần, niềm nở, trò chuyện với phụ huynh
về tình hình của trẻ
- Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy
định Trò chuyện với trẻ về ngày nghỉ cuối tuần
- Trò chuyện với trẻ về “ Vườn thú"
- Hướng dẫn cho trẻ chơi tự do theo ý thích
1 Ổn định tổ chức - Kiểm tra sức khoẻ:
- Cô cho trẻ xếp hàng, kiểm tra sức khỏe trẻ.
- Trò chuyện về chủ đề
2 Khởi động: Xoay cổ tay, bả vai, eo, gối.
3 Trọng động: Bài tập phát triển chung.
- Hô hấp: Thổi nơ bay
- Tay: Tay đưa ngang và gập sau gáy
- Chân: Ngồi khuỵ tay đưa ra trước
- Bụng: Đứng nghiêng người sang 2 bên
- Bật: Bật tách khép chân
4 Hồi tĩnh:
- Cho trẻ là động tác chim bay, cò bay
- Cô nhận xét, tuyên dương
Trang 3+Dạo chơi sân trường,Xem
tranh, kể tên các con vật
sống trong rừng, nêu đặc
Thỏ đổi chuồng cáo và
thỏ, chó sói và dê.Đi như
gấu, bò như chuột Chó sói
-Được quan sát cáckhu vực trong trường
- Trẻ nhận biết được trời nắng, mưa, dâm
- Ôn kiến thức
- Trẻ được chơi trò chơi
-Trẻ được vẽ theo ý thích của mình
- Trẻ được chơi theo
ý thích của mình
- Khu trường cómột số động vậtsống trong rừng
Khu cho trẻ quansỏt
- Mũ cáo,thỏ
- Phấn, địa điểm
- Đồ chơi ngoàitrời
HOẠT ĐỘNG
I ổn định tổ chức
Trang 4- Tập chung trẻ nhắc trẻ những điều cần thiết
II.Quá trình trẻ quan sát:
- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bài “ Chó voi con”
- Cô cho trẻ dạo chơi xem tranh các con vật sống
trong rừng
- Cô cho trẻ quan sát
- Đặt câu hỏi gợi mở để trẻ nói về những hiểu biết
của trẻ về các con vật đó
- Cô trẻ quan sát khu vực trường
- Trò chuyện với trẻ về thời tiết
- Cô quan sát trẻ
- Giáo dục trẻ biết yêu quý các con vật đó
III.Tổ chức trò chơi cho trẻ
- Cô cho trẻ chơi :-Thỏ đổi chuồng cáo và thỏ, chó
sói và dê.Đi như gấu, bò như chuột Chó sói xấu
tính
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi
- Cho trẻ chơi
- Cô quan sát động viên trẻ
- Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ngoài trời
+ Cô quan sát khuyến khích trẻ kịp thời
- Cô nhận xét trẻ chơi, động viên tuyên dương trẻ
IV Củng cố- giáo dục:
- Hỏi trẻ về đã được chơi những gì?
- Giáo dục biết yêu quý và biết bảo tồn động vật
- Lắng nghe
- Hát
- Trẻ quan sát, trả lời -Trẻ quan sát lắng nghevà nói lên ý hiểu của trẻTrẻ trò chuyện
Trang 5hình con vật, xây nhà, xây dựng
vườn thú Xếp vườn thú quý
hiếm
Góc âm nhạc: Chơi nhạc cụ,
nghe âm thanh, nghe hát, múa
vận động… những bài hát về
các con vật sống trong rừng,
đóng kịch Cáo, thỏ và gà trống
Góc khoa học/Thiên nhiên:
Phân loại các con vật, chơi nhận
biết số lượng trong phạm vi 8
Xác định phía phải,phía trái của
đối tượng , so sánh kích thước
của 3 đối tượng
Góc sách Nhận biết phân biệt
con vật hiền lành, dữ
-Trẻ tô màu, cắt dán gấp các con cá trẻ thích
Trẻ biết dùng những
đồ chơi để lắp ghép, xếp vườn thú
- Ôn lại kiến thức, Phát triển trí tượng tượng cho trẻ
- Trẻ biết phân loại nhóm con vật
- Trẻ nhận biết được các con vật hiền, dữ
- Bút màu,giấy, màu,
hồ dán
Một đồ chơi lắp ráp, khối
gỗ, gạch, hột hạt
- Một số đồ vật, tranh ảnh
về các loại động v ật trong rừng
- Lô tô các con vật
Tranh lô tô
Hoạt động
1.ổn định tổ chức
- Cô cho trẻ quan sát bức tranh vẽ những con vật
sống trong rừng Giáo dục: Trẻ biết yêu quý các con
vật sống trong rừng
- Trẻ quan sát
- Trẻ trả lời
Trang 62 Nội dung
* Hoạt động 1: Thỏa thuận trước khi chơi
- Cô giới thiệu góc chơi và nội dung của từng góc
Góc đóng vai:
Cùng đi xem vườn bách thú.Bác sĩ thú y, rạp xiếc
Góc tạo hình:
+ In các con vật Tô màu, vẽ, nặn
Góc xây dựng: ghép hình con vật, xây nhà, xây
dựng vườn thú Xếp vườn thú quý hiếm
Góc âm nhạc: Chơi nhạc cụ, nghe âm thanh, nghe
hát, múa vận động…
Thiên nhiên: Phân loại các con vật, chơi nhận biết
số lượng trong phạm vi 8
- Hôm nay con muốn chơi ở góc nào?
- Cô cho trẻ chọn góc hoạt động Sau đó cô cho trẻ
ngồi vào góc chơi
* Hoạt động 2: Quá trình chơi.
- Cô cho trẻ về các góc chơi
- Cô bao quát giúp đỡ trẻ, Cô giúp trẻ liên kết giữa
các góc chơi.Cô giúp trẻ đổi vai chơi nếu trẻ thích
* Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi.
TỔ CHỨC CÁC TÊN
Xà phòng thơm, khănlau tay
- Địa điểm tổ chứccho trẻ ăn
Trang 7HOẠT
ĐỘNG
ĂN - Các món ăn có trong
thực đơn
- Giúp trẻ ăn ngon
miệng và ăn hết xuất
Không kiêng khem vôlí
Biết xúc cơm ăn, ngồingay ngắn, nhai kỹ thức ăn, không làm rơi vãi
- Trẻ ăn các món ăn đảm bảo an toàn về vệ
sinh
- Kê bàn ăn cho trẻ.Khăn lau đĩa đựngthức ăn rơi vãi
HOẠT ĐỘNG
HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1 Trước khi ăn:
Cô cho trẻ rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước
trước khi ăn, lau khô tay sau khi rửa
- Hướng dẫn trẻ ngồi vào bàn ăn, cho trẻ ngồi
theo nhóm 4 bàn 8 trẻ
- Cho một số trẻ giúp cô sếp đĩa đựng thức ăn
Trẻ rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn
Trẻ ngồi vào bàn ăn theo nhóm
Trẻ giúp cô chuẩn bị khăn,
Trang 8rơi, và gập khăn lau tay để trên bàn ăn.
- Cô cho một số trẻ cùng cô chia cơm cho bạn
- Giới thiệu tên các món ăn có trong bữa ăn
- Cho trẻ nói các chất dinh dưỡng có trong các
thức ăn đó( giới thiệu 4 nhóm chất dinh dưỡng)
- Cô hướng dẫn trẻ trộn đều thức ăn, cách cầm
thìa, và nhắc trẻ không làm rơi vãi cơm
2 Trong khi ăn
- Giáo dục trẻ ăn điều độ, ăn hết xuất ăn của
mình và không kiêng khem vô lí
- Cô động viên trẻ ăn hết xuất, tạo không khí vui
vẻ và thoải mái khi trẻ ăn
- Giúp đỡ trẻ ăn chậm, ăn yếu, chú ý đến trẻ suy
dinh dưỡng
- Quan sát trẻ ăn và chú ý đến trẻ đề phòng tình
huống xảy ra khi ăn
3 Sau khi ăn:
- Cô cho trẻ ăn hết xuất ăn của mình rồi đề bát và
thìa vào rổ, lau miệng, lau tay, uống nước
- Nhận xét tuyên dương một số trẻ ăn tốt, động
viên và khuyến khích trẻ ăn yếu
đĩa và chia cơm cho bạn
Trẻ nghe cô giới thiệuChất đạm, chất béo, chất tinh bột và các vitaminTrẻ trộn đều thức ăn, và chú ý không làm rơi cơm
Ăn uống điều độ, ăn hết xuất và ăn tất cả thức ăn côchế biến
Trẻ nghe Trẻ ăn hết xuất ăn của mình
Trẻ cất bát và thìa vào rổ đựng bát
Trẻ nghe cô nhận xétTrẻ lau tay và uống nước sau khi ăn
TỔ CHỨC CÁC TÊN
Trẻ có ý thức trước khi đingủ
- Phản, chiếu, đệm,( về mùa đông), gối
- Đóng bớt của sổ, tắt điện để giảm cường độ ánh sáng
Trang 9hơn, sâu giấc hơn
- Tạo thói quen nghỉ ngơikhoa học, giúp phát triển
về thể lực cho trẻ
- Giáo dục sức khỏe và
thói quen tốt trong khingủ cho trẻ
- Một số bài hát ru cho trẻ ngủ
HOẠT ĐỘNG
HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
I ổn định tổ chức:
- Cho trẻ nằm ngay ngắn, đúng tư thế, đóng cửa
và tắt điện trong phòng ngủ
1 Trước khi ngủ
- Cô cho trẻ đọc bài thơ: giờ đi ngủ Cô hỏi trẻ các
con vừa đọc bài thơ gì?
- Bài thơ đó nói đến các tư thế ngủ như thế nào?
Trẻ nằm đúng tư thế
Trẻ đọc thơ giờ đi ngủ
Nằm ngay ngắn, bụng
Trang 10- Các con đã thực hiện theo các tư thế nằm như
vậy chưa? Các con có biết ngủ trưa sẽ tốt như thế
nào cho sức khỏe của các con không?
- Vậy các con hãy ngủ thật say và thật ngoan cho
cơ thể chúng mình được nghỉ ngơi và phát triển
khỏe mạnh nhé.Cô bật đĩa hát ru cho trẻ ngủ
2 Trong khi ngủ:
- Giáo viên quan sát trẻ ngủ và sửa các tư thế nằm
chưa đúng của trẻ Chú ý thời tiết mùa thu mát
mẻ, nên bật quạt nhỏ, và tránh cho trẻ nằm chính
diện dưới quạt
- Quan sát và sử lý tình huống trong khi ngủ của
trẻ như: ngủ mê, khóc trong khi ngủ, giật mình, và
không cho trẻ nằm sấp
3 Sau khi ngủ:
-Cô cho trẻ ngồi dậy và chưa ra khỏi giường ngay,
ngồi tại chỗ cho trẻ tỉnh ngủ, sau đó mới cho trẻ
Trẻ nghe cô nhắc nhởTrẻ nghe cô hát ru
Trẻ nằm ngủ đúng tư thế
- Trẻ ngủ
Trẻ ngồi dậy cho tỉnh ngủ
Trẻ đi vệ sinh, giúp cô cất
đồ dùng vào nơi quy định
- Bé làm quen với LLGT,
thực hành vệ sinh trường lớp
- Trẻ được ôn lạinhững kiến thức sángđược học
Trẻ được làm quen vớimột số luật lệ giaothông
Tranh vẽ về cáccon vật
Sách ATGT
Trang 11ngoan cuối tuần
Trẻ được chơi theo ýthích của mình, giáodục trẻ gọn gàng ngănnắp
- Rèn kỹ năng ca hátvà biêu diễn, mạnhdạn, tự tin
- Trẻ biết nhận xétđánh giá những việclàm đúng, sai củamình, của bạn, có ýthức thi đua
Góc chơi
- Đồ dùng âmnhạc
Trang 12- Cô quan sát trẻ
- Cho trẻ xếp đồ chơi gọn gàng
+ Cho trẻ biểu diễn văn nghệ
- Cô cho trẻ biểu diễn văn nghệ
- Quan sát trẻ, động viên trẻ kịp thời
* Tổ chức hoạt động nêu gương cuối ngày, cuối
tuần
- Cô gợi trẻ nêu tiêu chuẩn thi đua: bé ngoan, bé
chăm, bé sạch
- Gợi trẻ nhận xét bạn, Nêu những hành vi ngoan,
chưa ngoan, nêu những trẻ đạt ba tiêu chuẩn, và
những trẻ còn mắc nỗi
- Cô nhận xét và cho trẻ cắm cờ ( cuối ngày), tặng
phiếu bé ngoan( cuối tuần)
- Nhắc trẻ phấn đấu ngày hôm sau
- Trẻ xếp đồ chơi gọngàng
- Trẻ biểu diễn văn nghệ
- Nêu tiêu chuẩn thi đua
- Nhận xét theo tiêuchuẩn thi đua
- Trẻ cắm cờ
Thứ 2 ngày 6 tháng 1 năm 2020
Tên hoạt động : Thể dục:VĐCB : Đi bằng mép ngoài bàn chân
TCVĐ: Bắt chước tạo dáng
Hoạt động bổ trợ : Đồng dao: Con vỏi con voi
I Mục đích - yêu cầu :
1 Kiến thức:
- Trẻ biết thực hiện bài tập đi bằng mép ngoài bàn chân
- Biết chơi trò chơi bắt chước tạo dáng
2 Kỹ năng:
- Ôn luyện kỹ năng vận động, khả năng định hướng
Trang 13- Kiểm tra sức khoẻ của trẻ “ cho trẻ bỏ giày, dép
cao ra, chỉnh lại trang phục cho gọn gàng
- Cô và trẻ đọc đồng dao: Con vỏi con voi
+ Cô hỏi trẻ bài đồng dao có nội dung gì?
- Giáo dục trẻ biết cách tiếp xúc an toàn với động
vật khi xem vườn bách thú
2 Giới thiệu:
- Để cho cơ thể khỏe mạnh chúng ta thường làm gì?
- Hôm nay chúng ta có một bài thể dục cơ bản: Đi
Trẻ thực hiện
Trẻ đọcTrẻ trả lời
Tập thể dục.
Trang 14bằng mép ngoài bàn chân
3 Hướng dẫn:
a Hoạt động 1: Khởi động:
Hát “một đoàn tàu” kết hợp với đi các kiểu chân
theo hiệu lệnh của cô
b Hoạt động 2: Trọng động:
.* Bài tập phát triển chung:
+ Động tác tay: Các ngón tay đan vào nhau, gập
duỗi cẳng tay ra phía trước
+ Động tác chân: ngồi khuỵ gối
+ Động tácbụng: đứng nghiêng người sang hai bên
+ Động tácbật: Bật luân phiên chân trước,chân sau
* Vận động cơ bản: Đi bằng mép ngoài bàn chân
- Giới thiệu vận động : Đi bằng mép ngoài bàn
chân
- Cô tập mẫu lần 1: không phân tích động tác
- Cô tập mẫu lần 2.kết hợp phân tích động tác:
Chuẩnbị: Chân đứng tự nhiên trước vạch xuất phát
Thực hiện: Khi có hiệu lệnh đi cô ngiêng mép bàn
cân đi bằng mép ngoài bàn chân đến vạch đích Sau
đó cô đi về cuối hàng đứng
- Mời một trẻ làm thử, cô nhận xét ,sửa sai cho trẻ
- Cho trẻ thực hiện
- Cho trẻ thực hiện: lần lượt 2 trẻ ở 2 hàng lên thực
hiện,cứ như vậy đến hết
- Cho trẻ thi đua theo tổ
- Cô quan sát sửa sai cho trẻ
* Trò chơi:Bắt chước tạo dáng
- Cô giới thiệu tên trò chơi: Bắt chước tạo dáng
- Cách chơi Khi cô nói tạo dáng con vật gì thì trẻ
Đội hình vòng tròn
Đội hình 3 hàng ngang
Tập theo cô nhấn mạnhđộng tác tay 4 lần 8nhịp
Quan sát và lắng nghe
Một trẻ làm thử Trẻ thực hiện lần lượt
Hai tổ thi đua
Trang 15làm động tác hoặc tiếng kêu
- Luật chơi Bạn nào tạo dáng sai thì hát 1 bài
- Gợi hỏi để trẻ nhắc lại tên bài tập
- Giáo dục trẻ có nề nếp, có ý thức rèn luyện thân
Nhắc tên bài tập Trẻ nghe
Thứ 3 ngày 7 tháng 1 năm 2020 Tên hoạt động: LQCC: Trò chơi với i, t, c
I Mục đích - yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Trẻ nhận biết và phát âm đúng chữ cái i,t,c
- Nhận biết được chữ i,t,c trong các từ trọn vẹn
- Chơi trò chơi với chữ cái i,t,c
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát, ghi nhớ
- Có kỹ năng chơi các trò chơi với chữ cái i,t,c
3 Thái độ:
- Trẻ hứng thú, tích cực tham gia vào các hoạt động
Trang 16- Trẻ có ý thức tổ chức kỷ luật trong giờ học.
- Nhạc bài hát gà trống mèo con và cún con
- Tranh nội dung bài thơ
- Cô và trẻ hát Chú voi con ở bảnđôn
- Các con vừa hát bài gì
- Bài hát nhắc đến con vật gì?
- Đố là các con vật ở đâu?
- GD trẻ biết yêu quý chăm sóc các con vật nuôi
trong gia đình
2 Giới thiệu bài
Hôm nay cô và các con chơi các trò chơi với chữ cái
Trang 17a/Ôn chữ i
* Quảng bá hình ảnh
- Cho trẻ quan sát slie: Chim bồ câu
+ Cho trẻ nhận xét về nội dung bức tranh
+ Cho trẻ đọc từ dưới tranh “Chim bồ câu”
+ Cho trẻ tìm chữ b, phát âm b (cả lớp,nhóm, cá
nhân)
b/Ôn chữ t
- Cho trẻ quan sát slie: Con thỏ
+ Cho trẻ nhận xét về nội dung bức tranh
+ Cho trẻ đọc từ dưới tranh “ con thỏ”
+ Cho trẻ tìm chữ t phát âm t (cả lớp,nhóm, cá
nhân)
c/Ôn chữ c
- Cho trẻ quan sát slie:
+ Cho trẻ nhận xét về nội dung bức tranh con cò
+ Cho trẻ đọc từ dưới tranh “con cò”
+ Cho trẻ tìm c, phát âm chữ c (cả lớp,nhóm, cá
nhân)
3.2 Các trò chơi với các chữ cái i,t,c
a/ Trò chơi 1: Ai nhanh hơn
- Cách chơi: Cô có con xúc xắc các mặt có các chữ
cái i,t,c đựng trong hộp quà Cô và trẻ đứng thành
vòng cô lắc hộp thả xúc xắc xuống bàn Xúc xắc
ngửa mặt có chứa chữ cái nào trẻ xung phong hát bài
Trẻ quan sátTrẻ nhận xétTrẻ đọc từ
Trẻ tìm
Trẻ quan sátTrẻ nhận xétTrẻ đọc từ
Trẻ tìm
Trẻ nghe,quan sátTrẻ nghe,quan sát
- Trẻ chơi
Trẻ nghe
Trang 18hình ảnh có các từ chỉ nội dung bức tranh Cho trẻ
chọn ô chữ số mình thích cô mở cho trẻ đọc từ, tìm
chữ cái i,t,c dưới tranh
- Tổ chức cho trẻ chơi 3-4 lần
- Nhận xét trò chơi
c/Trò chơi 3:
- Cách chơi: Cô có 2 bài thơ in phóng to khổ Ao
Lớp chia làm 2 tổ từng thành viên trong 2 đội nhảy
qua vòng thể dục gạch chân chữ i,t,c
- Luật chơi: Theo luật tiếp sức bạn đầu hàng thực
hiện xong bạn tiếp theo lên
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Nhận xét trò chơi
4 Củng cố giáo dục trẻ
- Các con vừa chơi những trò chơi gì?
- Cô giáo dục trẻ có ý thức học bài
-Trẻ nghe
Trang 19- Trẻ biết tên gọi và đặc điểm nổi bật (sự giống và khác nhau về cấu tạo), mối
quan hệ, môi trường sống, lợi ích hay tác hại của một số động vật sống trongrừng
- Phân nhóm động vật trong rừng theo đặc điểm:
+ thú hung dữ - hiền
+ thú ăn thịt - ăn cây cỏ, hoa quả
+ thú leo trèo - thú không leo trèo
2 Kĩ năng
Trang 20- Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, nhận xéttrả lời câu hỏi một cách rõ ràng, mạchlạc.
- Trẻ biết mô tả, tạo dáng về tiếng kêu, vận động của các con vật
- Trả lời đầy đủ, trọn câu Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
3.Thái độ
- Giáo dục trẻ biết yêu quý, có ý thức bảo vệ động vật quý hiếm, an toàn khi đi xem vườn bách thú, không trêu chọc và không tự động cho các con vật ăn
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị đồ dùng cho cô và trẻ:
- 1 số hình ảnh về các con vật: Sư tử, Voi, Khỉ, Hổ, Gấu trúc, Báo, Hươu cao
- Cô cùng trẻ hát bài : " Chú voi con ở bản đôn"
+ Bài hát vừa rồi nói con gì các bạn?
+Cho trẻ kể tên một số động vật trong rừng mà trẻ