Lấy sản phẩm của phản ứng este hoá trên thực hiện phản ứng xà phòng hoá với dung dịch NaOH 4 M thì thu được m gam muối: (Giả sử hiệu suất phản ứng este hoá là 100%).. Dung dịch có pH lớn[r]
Trang 1Sở gd và đT hng yên Đề thi thử đại học năm 2011 Lần 2
Trờng THPT Nam Khoái Châu Môn: hóa học
Thời gian: 90/ Mã đề 201:
Cho C=12; O=16; H=1; N=14; Cl=35,5; Br=80; Mg=24; Al=27; Fe=56; Na=23;
Ag=108; Cu=64; Ba=137; Ca=40
Câu 1: Phơng pháp điều chế ancol etylic nào dới đây không dùng trong công nghiệp?
C Lên men đờng glucozơ
D Thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trờng kiềm
Y Cho tiếp 200ml dd Z chứa Ba(OH)2 1M và NaOH 1 M vào dd Y thì khối lợng kết tủa thu đợc là:
A 52,4 gam B 51,1 gam C 56,9 gam D 46,6 gam
Cõu 3: Một loại mựn cưa chứa 60% xenlulozơ được dựng làm nguyờn liệu để điều chế ancol etylic Biết hiệu
suất của quỏ trỡnh là 70% Khối lượng riờng của ancol etylic nguyờn chất là 0,8 g/ml Từ 1 tấn mựn cưa trờn điều chế được thể tớch cồn 70o là:
A 305,7 lớt B 310,6 lớt C 425,9 lit D 306,5 lớt
tạo ra 1 dẫn xuất duy nhất cũn B thỡ cho 4 dẫn xuất Tờn gọi của A và B lần lượt là:
C 2-metylbutan và 2,2-đimetylpropan D 2-metylbutan và pentan.
nóng, thu đợc dd Yvà 4,48 lit hỗn hợp khí Z (ở đktc) gồm 2 khí (đều làm xanh giấy quì ẩm) Tỉ khối hơi của Z
đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dd Y thu đợc khối lợng chất rắn là:
A 8,4 gam B 4,4 gam C 8,9 gam D 14,3 gam
Cõu 6: Trong cụng nghiệp, amoniac được tổng hợp theo phản ứng sau :
N2 (k) + 3H2 (k) ⇋ 2NH3 (k),DHo
298 = – 92,00 kJ Để tăng hiệu suất tổng hợp amoniac cần
A giảm nhiệt độ của hỗn hợp phản ứng
B tăng nhiệt độ và giảm ỏp suất của hỗn hợp phản ứng.
C duy trỡ nhiệt độ thớch hợp và tăng ỏp suất của hỗn hợp phản ứng.
Cõu 7: Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lit dd NaOH 1 M Mặt khác nếu cho amol X
phản ứng với Na d thì sau phản ứng thu đợc 22,4a lít khí H2( ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A HO-CH2-C6H5-OH B HO- C6H4- COOCH3 C HO- C6H4- COOH D CH3-C6H3(OH)2
tủa Y Nung Y đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn Z Cho luồng khớ H2 dư đi qua Z nung núng sẽ thu được chất rắn
A Fe, Zn và Al2O3 B Al, Fe và Zn C ZnO, Fe và Al2O3 D Al2O3 , Fe
toàn, thu đợc hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dd NaOH d thu đợc dd Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2(ở
đktc) Sục khí CO2 d vào dd Y thu đợc 39 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 48,3 B 45,6 C 36,7 D 57
tác dụng đợc với dd NaOH; X tác dụng đợc với H2O X,Y, Z,T tơng ứng là:
A.HOOC-COOH; CH=CH; OHC-COOH; OHC-CHO B.OHC-CHO ; CH=CH ; OHC-COOH; HOOC-COOH C.OHC-COOH; HOOC-COOH; CH=CH; OHC-CHO D CH=CH; OHC-CHO ; OHC-COOH; HOOC-COOH
Cõu 11: Chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau:
A Phương phỏp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho an ken cộng nước
B .Đun núng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 1700C thu được ete
C Ancol đa chức hũa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh
D Khi oxi húa ancol no, đơn chức thỡ thu được anđehit.
dung dịch NaAlO2 thu được Al(OH)3 là:
dung dich Br2 tăng lờn 2,1 gam Thủy phõn chất Y được chất Z khụng cú khả năng hũa tan Cu(OH)2 Chất X là:
A propen B xiclopropan C axit fomic D ancol etylic
Trang 2Cõu 14: Hũa tan 7,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg cú tỉ lệ mol tương ứng 1:2 trong V lit dung dịch HNO3 1M (lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch Y và 7,616 lit hỗn hợp khớ (đktc) Z gồm NO và NO2
nặng 14,04 gam Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giỏ trị của V và m là
A V=1,88 lit; m=52,5 gam B V=1,08 ml; m=52,2 gam
C V=52,2 ml; m=1,188 gam D V=1,188 lit; m=52,5 gam
tác dụng vừa đủ với dd NaOH, thu đợc dung dịch chứa 11,5 gam muối Mặt khác nếu cho Z tác dụng với một l-ợng d dd AgNO3trong NH3, thu đợc 21,6 gam Ag Công thức và phần trăm khối lợng của X trong Z là:
A C3H5COOH và 54,88% B C2H3COOH và 43,90% C C2H5COOH và 56,10% D HCOOH và 45,12%
1 CO2 + 2KOH đ K2CO3 + H2O 2 CO2 + Ca(OH)2 đ CaCO3 ↓ + H2O
3 CO2 + K2CO3 + H2O đ 2KHCO3 4 CO2 + CaCO3 ↓ + H2O đCa(HCO3)2
Thứ tự cỏc phản ứng xẩy ra là:
A 1, 2, 3, 4 B 2, 1, 4, 3 C 1, 4, 2, 3 D 2, 1, 3, 4.
A 5 B 8 C 7 D 6.
Na2CO3 1M) thu đợc dung dịch C Nhỏ từ từ 100ml dung dịch D (gồm H2SO4 1M , HCl 1M ) vào dung dịch C thu đợc V lít CO2 (đktc) và dd E Cho dd Ba(OH)2 tới d vào dd E thì thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lợt là?
A 82, 4 g; 2,24lit B 4,3 g; 1,12 lit C 43 g; 2,24 lit D 3,4g; 5,6 lit
của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc hỗn hợp khí Y không làm mất màu nớc Br2, Tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là:
A CH3-CH=CH-CH3 B CH2=CH2
C CH2=C(CH3)2 D CH2=CH-CH2-CH3
Cõu 20: Amoniac phản ứng với tất cả cỏc chất trong dóy sau:
A H2SO4, PbO, FeO, NaOH B HCl, KOH, FeCl3, Cl2
Cõu 21: Để nhận biết được 4 kim loại: Ag, Ba, Mg và Al chỉ cần dựng húa chất nào sau đõy?
A H2O B dd NaOH loóng C dd H2SO4 loóng D dd NH3
Cõu 22: Một hỗn hợp gồm anđehit acrylic và một anđehit đơn chức X Đốt cháy hoàn toàn 1,72 gam hỗn hợp
trên cần vừa hết 2,296 lit khí oxi (đktc) Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 d, thu đợc 8,5 gam kết tủa Công thức cấu tạo của X là:
A HCHO B C2H5CHO C CH3CHO D C3H5CHO
H2SO4 1M cho ra 4,48 lit khí H2 (đktc) Khối lợng Fe3O4 đã dùng và V khí CO(đktc) đã phản ứnglà:
A 11,6 g Fe3O4 và 3,36 lit CO B 23,2g Fe3O4 và 6,72 lit CO
C 23,2 g Fe3O4 và 4,48 lit CO D 5,8 g Fe3O4 và 6,72 lit CO
gia phản ứng là 1 và 1 thỡ hiệu suất phản ứng là 66,67% Để tăng hiệu suất phản ứng lờn 80% thỡ CH3COOH phải cú số mol ban đầu là bao nhiờu nếu vẫn giữ nguyờn số mol C2H5OH
nào sau đõy nhận biết được chỳng?
A CaCO3, quỳ tớm B dd Br2, dd Ag2O/NH3 C dd Ag2O/NH3, Zn D dd NaOH, dd Br2
Cõu 26: Hỗn hợp M gồm axit X, rượu Y và este Z được tạo ra từ X và Y, tất cả đều đơn chức; trong đú số mol
X gấp hai lần số mol Y Biết 17,35 g M tỏc dụng vừa đủ với dd chứa 0,2 mol NaOH, đồng thời thu được 16,4 g muối khan và 8,05 g rượu Cụng thức X, Y, Z là: (Biết: O=16; H=1; C=12;Na=23)
Cõu 27: Chất hữu cơ X cú 1 nhúm amino, 1 chức este Hàm lượng nitơ trong X là 15,73% Xà phũng húa m
gam chõt X, hơi rượu bay ra cho đi qua CuO nung núng được andờhit Y Cho Y thực hiện phản ứng trỏng bạc thấy cú 16,2 gam Ag kết tủa Giỏ trị của m là: (Biết: O=16; H=1; C=12; Ag=108; N=14)
Cõu 28: Cho các chất sau: eyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol
benzylic, p- czezol Trong các chất này, số chất tác dụng đợcvới dung dịch NaOH là:
Trang 35 B 4 C 3 D 6
được 8,96 lớt (đktc) hỗn hợp Y (cú tỉ khối so với hiđrụ bằng 8) Đốt chỏy hoàn toàn cựng lượng hỗn hợp X trờn, rồi cho sản phẩm chỏy hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch nước vụi trong dư thỡ khối lượng kết tủa thu được là
A 50 gam B 40 gam C 20 gam D 30 gam
đ-ợc 3,36,lít H2 (đktc) và dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với NaOH d lọc lấy kết tủa và nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn Y Khối lợng rắn Y là:
A 16 g B 32 g C 8 g D 24 g
Cõu 31 Dóy gồm cỏc chất cú nhiệt độ sụi tăng dần từ trỏi sang phải là:
A H2O, C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH B CH3COOH, H2O, CH3CHO ,C2H5OH
C H2O, CH3CHO , C2H5OH , CH3COOH D CH3CHO ,C2H5OH ,H2O , CH3COOH
khi kết thỳc thu được hỗn hợp kim loại cú khối lượng 0,5m Giỏ trị của m là?
với hiđro bằng 10 Dẫn X qua Ni đun núng thu được hỗn hợp khớ Y Tiếp tục cho Y qua bỡnh đựng nước brom
dư thỡ còn 0,784 lớt hỗn hợp khớ Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5) Cỏc khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn Khối lượng bỡnh brom tăng là
Cõu 34: Cho sơ đồ phản ứng sau :
Khớ A O xt2 ,
đ khớ C H O2
đ dd D bazđmuối nitrat đt o muối nitrit Cỏc chất A, B, C, D và muối nitrat lần lượt là:
A N2; NO; NO2 ; HNO3 ; Mg(NO3)2 B NO2 ; N2 ; NO; HNO3 ; NaNO3
cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy trong cốc cú 0,08 mol kết tủa Thờm tiếp 100 ml dung dịch NaOH 1M vào cốc, khuấy đều cho đến khi phản ứng hoàn toàn thấy cú 0,06 mol kết tủa Giỏ trị a là:
Câu 36: Cho các tính chất đặc trng và các phản ứng có thể tham gia của fomanđehit là:
1- chất lỏng 2- Có mùi xốc 3- Rất độc 4- Không tan trong nớc 5- oxi hóa 6- khử 7- este hóa 8- trùng ngng 9- tráng bạc
Những điều không đúng là:
A 1,3,5,7 B 1,4,7 C 4,7,9 D 3,6,7,9
dung dịch B, 3,2 gam chất rắn khụng tan và khớ NO(sản phẩm khử duy nhất) Nồng độ dung dịch HNO3 là:
Nếu lợng muối KCl sinh ra trong hai dd bằng nhau thì tỷ lệ thể tích khí clo đi qua hai dd KOH loãng và dd KOH đặc là:
A 1/3 B 5/3 C 3/1 D 3/5
tạo dung dịch xanh lam E cú thể cú cụng thức cấu tạo là :
dd B chứa HCl và H2SO4 loóng, dư được dung dịch X Nhỏ từ từ dd Cu(NO3)2 1M vào dung dịch X cho tới khi ngừng khớ NO thoỏt ra Thể tớch khớ NO thoỏt ra ở đktc và thể tớch dd Cu(NO3)2 tối thiểu đó dựng là
Cõu 41: Cho cỏc nguyờn tố X và Y lần lượt cú số hiệu nguyờn tử là 19 và 16 Cụng thức hợp chất được tạo ra
giữa X và Y cú dạng như thế nào, trong hợp chất đú ,liờn kết giữa X và Y là?
A X2Y ; liờn kết cộng húa trị B X2Y ; liờn kết ion
C Y2X ; liờn kết cộng húa trị D Y2X ; liờn kết ion
Cõu 42: Cho các dung dịch sau: NaCl, K2CO3, CuSO4, C2H5ONa, FeCl3 , BaCl2 , NH4Cl , Ba(OH)2 , C6H5ONa
Số dung dịch làm quì tím hóa xanh: là
Trang 4A 5 B 2 C 3 D 4
Cõu 43: Thực hiện phản ứng este hoỏ giữa axit axetic và hỗn hợp gồm 8,4 gam 3 ancol là đồng đẳng của ancol etylic.
Sau phản ứng thu được 16,8 gam 3 este Lấy sản phẩm của phản ứng este hoỏ trờn thực hiện phản ứng xà phũng hoỏ
với dung dịch NaOH 4 M thỡ thu được m gam muối: (Giả sử hiệu suất phản ứng este hoỏ là 100%) Giỏ trị của m là
(X4) dd Fe2(SO4)3 Nhận thấy bột đồng tan đợc trong cac dd sau:
A X1, X2, X3 B X2 ,X3 C X3 , X4 D Cả B và C đều đúng
Cõu 45: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A,B thu đợc 132a/41 gam CO2 , 45a/41 H2O gam Nếu thêm vào hỗn hợp X một nửa lợng A có trong hỗn hợp X rồi đốt cháy hoàn toàn thì thu đợc 165a/41 gam CO2, 60,75a/41 gam H2O Biết A,B không làm mất màu nớc Br2 Công thức phân tử của A,B lần lợt là:
A C6H12 , C2H2 B C2H6 , C6H6 C C6H14 , C6H6 D C6H14 , C8H8
AgNO3/NH3, dd Br2 Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
A 6 B 7 C 8 D 9
với dd HNO3 d đợc dd Y và 0,59 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO có khối lợng 26,34 g Thêm dd BaCl2 vào
dd Yđợc m gam kết tủa trắng không tan trong dd d axit trên Kim loại M và giá tri của m là:
A Cu; 25,63 B Zn; 20,97 C Sn; 18,64 D Mg; 23,3
C6H5ONa, CH3COONa, CH3NH2 Dung dịch cú pH lớn nhất là dung dịch tạo từ
A C2H5ONa B CH3COONa C CH3NH2 D C6H5ONa
với Na cho số mol khí H2 đúng bằng số mol X đã phản ứng Số công thức cấu tạo có thể có của X là:
A 4 B 5 C 3 D 6
dịch X Cho X tỏc dụng 0,5 lit dd Y gồm BaCl2 0,3M và Ba(OH)2 0,025M Khối lượng kết tủa thu được là :
A 19,70 g B 24,625 g C 39,40 g D 73,875 g