1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THEO dõi,xếp LOẠI THI ĐUA

5 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3đ/HS - Chưa đổ rác, dụng cụ vệ sinh để không đúng chỗ.. 3đ/lần - Vệ sinh muộn, còn giấy rác ở trong lớp, không xóa bảng, khu vực vệ sinh chưa sạch.. 10đ/lần - Mất vệ sinh chung, xả rác

Trang 1

XẾP LOẠI THI ĐUA NỀ NẾP - HỌC TẬP: NĂM HỌC 2020 – 2021

- Ăn quà trong lớp, trong trường 3đ/HS

- Chưa đổ rác, dụng cụ vệ sinh để không đúng chỗ 2đ/lần

- Thiếu khăn trải bàn, lọ hoa, giẻ lau, chậu nước… 3đ/lần

- Vệ sinh muộn, còn giấy rác ở trong lớp, không xóa

bảng, khu vực vệ sinh chưa sạch

3đ/lần

- Chưa vệ sinh khu vực buổi sáng 10đ/lần

- Mất vệ sinh chung, xả rác không đúng quy định 5đ/hs

Tổng điểm

Tuần: Ngày……….tháng……….năm…….

1.Vệ sinh: (20 điểm)

2 Sinh hoạt 15 phút dầu giờ: ( 20 điểm) Học sinh để sách vở, dụng cụ học tập… theo TKB trên bàn ( Kiểm tra đột xuất)

- Quay ngang quay ngửa 2đ/HS

- Sinh hoạt không nghiêm túc hoặc sinh hoạt chậm 10đ/lớp

- Không sinh hoạt 10đ/lớp

Tổng điểm

3 Xếp hàng chào cờ và các hoạt động khác ( 20 điểm )

Tổng điểm

4 Ý thức đạo đức: ( 20 điểm)

Trang 2

NỘI DUNG ĐIỂM 6A 6B 7A 7B 8A 8B 9A 9B

- Nói tục chửi bậy 2 đ/HS

- Xúc phạm bạn, vô lễ với GV, đánh nhau, đe dọa cờ

đỏ, bài bạc, thuốc lá, đốt pháo, rượu bia, trộm cắp…

10đ/HS

- Ra khỏi nhà trường khi không được phép 2đ/HS

- Sao đỏ không theo dõi, theo dõi không nghiêm túc,

đi kiểm tra không có sổ, giữ gìn sổ kém, chấm sai

5đ/lần

- Mang vũ khí, đồ chơi nguy hiểm, chất gây nghiện,

chất cháy nổ đến trường

10đ/HS

- Lưu hành văn hóa đồi trụy, kích động bạo lực 10đ/HS

- Sử dụng điện thoại di động, máy nghe nhạc, đọc

truyện, đánh bài trong giờ học, trong các hoạt động

5đ/HS

Tổng điểm

5 Đồng phục- Tác phong đội viên : ( 20 i m)điểm) ểm)

- Không đeo khăn quàng đỏ, đeo muộn, không đúng 3 đ/HS

- Không bỏ áo trong quần( thứ 2) hoặc đi dép lê 3đ/HS

- Mặc quần áo không đúng quy định, gây phản cảm 3đ/HS

- Tô son đánh phấn, nhuộm tóc, tóc nghịch ngợm… 3đ/HS

Tổng điểm

6 Thể dục giữa giờ: ( 20 điểm)

- Trốn thể dục 5 đ/HS

- Xếp hàng muộn 2đ/HS

- Hàng không thẳng 5đ/lớp

- Tập không nghiêm túc, tập không đúng động tác 2đ/HS

Tổng điểm

7 Bảo vệ của công (20 điểm)

Trang 3

- Ngồi lên bàn, lan can, bẻ cành hái quả, không tắt

các thiết bị điện, nước, không đóng cửa lớp, không

móc cửa sổ, vứt rác ra sân trường, đá bóng trong

trường

3đ/lỗi

- Lớp học có vết vẽ bậy lên bàn ghế, bảng, tường… 2đ/lần

- Lớp có học sinh vi phạm viết, vẽ bậy lên khu vực

nhà trường và các lớp khác

5đ/lần

Tổng điểm

8 Chăm sóc cây xanh, bồn hoa( 20 điểm)

- Không tưới cây, còn rác, cỏ, cây dại trong bồn

hoa

2 điểm

Tổng điểm

9 Sĩ số học sinh - Đi muộn, bỏ tiết ( 20 i m)điểm) ểm)

- Học sinh bỏ tiết 5đ/HS

- Đi học muộn 2đ/HS

- Vắng không phép 3đ/HS

- Bỏ ra ngoài trường trong buổi học 5đ/HS

- Dẫn người lạ vào trường mà không báo cáo GV 5đ/HS

Tổng điểm

10 An toàn giao thông - Xếp xe ( 20 điểm)

- Đi xe trong sân trường, xếp xe theo lớp lộn xộn 5 điểm

Trang 4

- Không đội mũ BH khi đi và ngồi trên đạp điện Đi

xe gắn máy khi chưa đủ tuổi

10 điểm

Tổng điểm

11 Điểm học tập

hhh

hHọc sinh bị ghi tên trong sổ đầu bài -2đ

Tổng điểm

HT

TỔNG HỢP KẾT QUẢ:

TỔNG ĐIỂM CHUNG

XẾP LOẠI

{ TỔNG PHỤ TRÁCH

Chi đội:

BẢNG THEO DÕI, XẾP LOẠI CHI ĐỘI TRONG TUẦN

( T ng y tháng n m 202 ăm 202 đến ngày tháng năm 202 ) điểm)ến ngày tháng năm 202 )n ng y tháng n m 202 )ăm 202 đến ngày tháng năm 202 )

Điểm

Trang 5

muộn

MT

PHCC

bình

tốt 8,9,10

xấu 0,1,2,3

ghi SĐB

học tốt

học tốt

2

3

4

5

6

7

Điểm

Tuần:

Ghi rõ tên học sinh vi phạm:

- Đi học muộn:

- Thiếu đồng phục:

- Thiếu khăn quàng:

- Nói tục, PHCC:

- Học sinh bị ghi SĐB:

Tổng điểm:

Xếp loại:

Tổng phụ trách Giáo viên chủ nhiệm Phụ trách sao đỏ

Ngày đăng: 02/02/2021, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w