Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, trung tâm công nghiệp của Bắc Trung Bộ nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung làA. Trường Sơn Bắc.[r]
Trang 1SỞ GD,KHCN BẠC LIÊU
TRƯỜNG THPT VĨNH HƯNG
ĐỀ KIỂM TRA THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: ĐỊA LÍ
Câu 1 Vùng có địa hình núi cao hiểm trở nhất của nước ta là
A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam Câu 2 Việt Nam dễ dàng giao lưu với các nước trên thế giới nhờ vào vị trí
A giao nhau của hai vành đai sinh khoáng B nơi di cư của các luồng sinh vật tự nhiên
C ngã tư đường hàng hải, hàng không quốc tế D nằm hoàn toàn trong múi giờ số 7
Câu 3 Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là
A Tây Nguyên B Tây Bắc C Bắc Trung Bộ D Đông Nam Bộ
Câu 4 Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh nhất là vùng
A ĐB sông Hồng B ĐB sông Cửu Long C Bắc Trung Bộ D DH Nam Trung Bộ
Câu 5 Cảng nào dưới dây không phải là cảng biển?
A Hải Phòng B Đà Nẵng C Dung Quất D Mĩ Tho
Câu 6 Nguồn than có chất lượng tốt nhất của nước ta tập trung ở
A Thái Nguyên B Quảng Ninh C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long Câu 7 Tỉ trọng của ngành chăn nuôi ở nước ta từng bước tăng khá vững chắc, chủ yếu do
A cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo B thị trường tiêu thụ được mở rộng
C các dịch vụ giống, thú y có nhiều tiến bộ D ngành công nghiệp chế biến phát triển
Câu 8 Các xí nghiệp chế biến gỗ của nước ta tập trung chủ yếu ở
A Tây Nguyên và Trung du miền núi phía Bắc B Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ
C Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên Câu 9 Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch do
A mức thu nhập của người dân cao B nhu cầu du lịch của người dân lớn
C cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển D có tài nguyên du lịch rất phong phú Câu 10 Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A mía B cà phê C chè D thuốc lá
Câu 11 Vùng giàu tài nguyên khoáng sản vào bậc nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng
C Trung du miền núi Bắc Bộ D Tây Nguyên
Câu 12 Đông Nam Bộ không dẫn đầu cả nước về
A tổng sản phẩm trong nước (GDP) B sản lượng hải sản khai thác
C giá trị hàng xuất khẩu D giá trị sản lượng công nghiệp
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25 cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm ở khu vực địa hình đồng bằng?
A Hoàng Liên B Pù Mát C Yok Đôn D Tràm Chim
Câu 14 Trong sản xuất cây lương thực, Đồng bằng sông Hồng là vùng dẫn đầu cả nước về
A năng suất, đứng thứ hai về diện tích gieo trồng và sản lượng
B sản lượng, đứng thứ hai về diện tích gieo trồng và năng suất
C diện tích gieo trồng và đứng thứ hai về năng suất và sản lượng
D bình quân lương thực trên người, đứng thứ hai về diện tích
Câu 15 Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh nào sau đây?
A Trồng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm
B Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây lương thực, hoa màu
C Trồng cây công nghiệp hàng năm, chăn nuôi đại gia súc
D Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm
Câu 16 Ngành đánh bắt hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do
A hệ thống sông ngòi dày đặc, ít thiên tai B đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá
C có các cơ sở chế biến thủy sản hiện đại D người dân có nhiều kinh nghiệm đi biển
Trang 2Câu 17 Nhân tố nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi phía Bắc với Tây Nguyên?
A Trình độ thâm canh B Điều kiện về địa hình C Đất đai và khí hậu D Tập quán sản xuất Câu 18 Biện pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
A bảo vệ hệ thống rừng đầu nguồn B giải quyết vấn đề thủy lợi do mùa khô kéo dài
C chuyển đổi cơ cấu cây trồng đa dạng hơn D phát triển mô hình kinh tế trang trại
Câu 19 Ngành thủy sản ở ĐB sông Cửu Long phát triển thuận lợi hơn Đồng bằng sông Hồng là do
A có một mùa lũ trong năm, nguồn lợi thủy sản trong mùa lũ lớn
B người dân có kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy sản hơn
C có nguồn thủy sản phong phú và diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn
D công nghiệp chế biến phát triển và thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.
Câu 20 Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển so với nhóm nước phát triển là
A khu vực I có tỉ trọng rất thấp B khu vực III chiếm tỉ trọng rất cao
C khu vực I chiếm tỉ trọng còn cao D khu vực II có tỉ trọng rất cao
Câu 21 Tính đến thời điểm hiện nay, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?
A Lào B Mi-an-ma C Bru-nây D Đông-Ti-mo
Câu 22 Ngành chăn nuôi vẫn chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông
Nam Á không phải do
A người dân thiếu kinh nghiệm sản xuất B cơ sở thức ăn chưa đảm bảo
C công nghiệp chế biến chưa phát triển mạnh D dịch vụ về giống, thú y còn hạn chế Câu 23 Thế mạnh tự nhiên giúp cho Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy sản là
A ngành này cung cấp nguồn nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến
B các nước có lao động đông và nhiều kinh nghiệm, thị trường tiêu thụ lớn
C các nước có trang thiết bị đánh bắt được trang bị ngày càng hiện đại
D hầu hết các nước đều giáp biển và có hệ thống sông ngòi chằng chịt
Câu 24 Ở Nhật Bản thuật ngữ "duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng" có nghĩa là
A vừa phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp
B.vừa phát triển kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại
C.vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ
D.vừa nhập nguyên liệu, vừa xuất sản phẩm ra nước ngoài
Câu 25 Trong cải cách nông nghiệp, biện pháp mà Trung Quốc áp dụng giúp cho nông dân chủ động sản xuất gắn bó với đất đai ruộng đồng là
A giao quyền sử dụng đất cho nông dân B giảm thuế, tăng giá nông sản
C phổ biến, áp dụng khoa học kĩ thuật D xây dựng hệ thống giao thông vận tải
Câu 26 Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 8, hãy cho biết quặng bôxit tập trung nhiều nhất ở vùng nào?
A Tây Bắc B Tây Nguyên C Đông Bắc D Trường Sơn Bắc
Câu 27 Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 23, cho biết cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị thuộc tỉnh nào sau đây?
A Quảng Ninh B Lào Cai C Lạng Sơn D Cao Bằng Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết những cao nguyên nào dưới đây nằm ở vùng núi Tây Bắc nước ta?
A Sơn La, Tà Phình, Đồng Văn B Sơn La, Đồng Văn, Mộc Châu
C Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu D Sín Chải, Sơn La, Đồng Văn
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Trung Quốc cả trên đất liền và trên biển?
A Lạng Sơn B Cao Bằng C Quảng Ninh D Hà Giang
Câu 30 Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 11, đất phèn không phân bố ở đâu trong các nơi nào sau đây?
A Ven sông Tiền, sông Hậu B Trung tâm bán đảo Cà Mau
C Vùng Đồng Tháp Mười D Tứ giác Long Xuyên
Trang 3Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, trung tâm công nghiệp của Bắc Trung Bộ nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là
A Bỉm Sơn B Thanh Hóa C Vinh D Huế
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết các cánh cung Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều thuộc vùng nào sau đây?
A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Đà Lạt thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
A Bắc Trung Bộ B Nam Trung Bộ C Tây Nguyên D Nam Bộ
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi cao nhất ở vùng Trường Sơn Nam là
A Kon Ka Kinh B Ngọc Linh C Langbian D Chư–yang-sin
Câu 35 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cơ cấu giá trị sản xuất các ngành trong nông nghiệp của nước ta có sự thay đổi theo hướng
A Tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp giảm, tỉ trọng ngành thủy sản tăng
B Tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp tăng, tỉ trọng ngành thủy sản giảm
C Tỉ trọng ngành nông nghiệp, thủy sản giảm, tỉ trọng ngành lâm nghiệp tăng
D Tỉ trọng ngành thủy sản, lâm nghiệp giảm, tỉ trọng ngành nông nghiệp tăng
Câu 36 Diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta (Đơn vị: nghìn ha)
Năm Tổng số Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa
Biểu đồ nào sau đây thích hợp để thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta?
A Biểu đồ đường B Biểu đồ tròn C Biểu đồ miền D Biểu đồ cột
Câu 37 Cho bảng số liệu:
Sản lượng khai thác một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 1995 – 2015
Than sạch (nghìn tấn) 8 350 11 609 34 093 44 835 41 484
Dầu thô (nghìn tấn) 7 620 16 291 18 519 15 014 18 746
Khí tự nhiên (triệu m 3 ) 0 1 596 6 440 9 402 10 660
Nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng khai thác một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn
1995 – 2015?
A Sản lượng khai thác than sạch tăng liên tục
B Sản lượng dầu thô khai thác tăng gần 4 lần
C Sản lượng khí tự nhiên tăng đều qua các năm
D Sản lượng than sạch tăng nhanh hơn sản lượng dầu thô
Trang 4Biểu đồ đã cho thể hiện nội dung nào sau đây?
A Diện tích và sản lượng cây công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014
B Tình hình phát triển diện tích cây công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014
C Tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014
D Cơ cấu diện tích cây công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014
Câu 39 Dựa vào bảng số liệu sau, cho biết dân số Hoa Kì đang có xu hướng
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%) 0.6 0.5
A trẻ hóa dân số B già hóa dân số C không biến động D từ dân số già sang dân số trẻ Câu 40
Sản lượng gạo xuất khẩu của Việt Nam, Thái Lan và thế giới giai đoạn 2010 – 2012
Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?
A Sản lượng gạo của Việt Nam có sự tăng trưởng liên tục
B Sản lượng gạo của Thái Lan có biến động, xu hướng giảm
C.Việt Nam, Thái Lan là những nước đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo
D.Thái Lan luôn có sản lượng gạo xuất khẩu lớn hơn Việt Nam