1. Trang chủ
  2. » Kỹ năng sống - Làm người

DIA LI 11 - DE CUONG ON THI HK KI II

7 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 22,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7 1 Biết đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và những thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế.. 8 1 Biết đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và những thuậ[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Địa lí, Lớp: 11 Thời gian làm bài: 45 phút

Chủ đề/Chuẩn KTKN

(Ghi tên bài hoặc chủ đề và chuẩn kiến thức, kĩ năng kiểm

tra đánh giá)

Cấp độ tư duy (1)

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

I Phần trắc nghiệm (6,0 điểm) (1,8đ) 6 (2,4đ) 8 (1,2đ) 4 (0,6đ) 2

Tổng số câu

1 () 1: Nhận biết; 2: Thông hiểu; 3: Vận dụng; 4: Vận dụng cao.

Trang 2

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

(THEO TỪNG CHỦ ĐỀ/CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG)

I Phần trắc nghiệm (6,0 điểm)

1 Bài 9: Nhật Bản.

1

- Biết vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Nhật Bản

- Biết được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên

Bản

Bản

4 4 Nhận xét các số liệu về thành tựu phát triển kinh tế của Nhật Bản

2 Bài 10: Trung Quốc.

7 1 Biết đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và những thuận lợi, khó khăncủa chúng đối với sự phát triển kinh tế.

8 1 Biết đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và những thuận lợi, khó khăncủa chúng đối với sự phát triển kinh tế.

10 2 Hiểu và phân tích được đặc điểm phát triển kinh tế của nền kinh tế Trung Quốc.

11 2 Hiểu một số ngành kinh tế chủ chốt và vị thế của nền kinh tế Trung Quốc trênthế giới.

3 Bài 11: Đông Nam Á.

Hiểu được mục tiêu của Hiệp hội các nước đông nam Á (ASEAN); cơ chế hoạt động, một số hợp tác cụ thể trong kinh tế, văn hóa; thành tựu và thách thức của các nước thành viên

II Phần tự luận (4,0 điểm)

5 Bài 9: Nhật Bản.

Trang 3

Câu Cấp độ Mô tả

2 4 - Phân tích, nhận xét các số liệu về thành tựu phát triển kinh tế của Nhật Bản

Bài 11: Đông Nam Á.

Hiểu được mục tiêu của Hiệp hội các nước đông nam Á (ASEAN); cơ chế hoạt động, một số hợp tác cụ thể trong kinh tế, văn hóa; thành tựu và thách thức của các nước thành viên

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HK II - MÔN: ĐỊA LÝ 11 (2019-2020)

I PHẦN TỰ LUẬN (Học sinh học thuộc, khi nhập học trở lại giáo viên sẽ kiểm tra và lấy vào cột điểm kiểm tra thường xuyên)

Câu 1: Trình bày những đặc điểm nổi bật của nông nghiệp Nhật Bản.

Trả lời

- Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP hiện chỉ chiếm khoảng 1%

- Diện tích đất nông nghiệp ít, chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ

- Phát triển theo hướng thâm canh

- Lúa gạo là cây trồng chính, chiếm khoảng 50% diện tích canh tác

- Cây công nghiệp khá phổ biến: chè, thuốc lá, dâu tằm

- Chăn nuôi tương đối phát triển Các vật nuôi chính là bò, lợn, gà được nuôi theo các phương pháp tiên tiến trong các trang trại

- Sản lượng đánh bắt hải sản hàng năm lớn

Câu 2: Trình bày điều kiện tự nhiên và dân cư của Nhật Bản

Trả lời

* Điều kiện tự nhiên

- Nằm ở Đông Á, gồm 4 đảo lớn: Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu và hàng nghìn đảo nhỏ

- Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản, các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên ngư trường lớn với nhiều loại cá

- Địa hình chủ yếu là đồi núi, ít đồng bằng, sông ngòi ngắn, dốc; nhiều núi lửa, động đất

- Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, nhiều mưa Phía Bắc có khí hậu ôn đới, phía Nam có khí hậu cận nhiệt đới

- Nghèo khoáng sản

* Dân cư

- Đông dân, tốc độ tăng dân số hàng năm thấp và đang giảm dần, dân số có độ tuổi 65 trở lên ngày càng tăng

- Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên năm 2005 là 0,1%

- Mật độ dân số trung bình cao, dân cư tập trung nhiều các đô thị và ven biển

- Người dân cần cù, có tinh thần trách nhiệm, ham học

Câu 3: Khí hậu của ĐNÁ có những thuận lợi và khó khăn gì đối với phát triển kinh tế?

Trả lời

Trang 4

Thuận lợi Khó khăn

- Khí hậu xích đạo, nhiệt đới ẩm nhiều nắng, mưa

và mưa theo mùa phù hợp với canh tác lúa nước,

trồng các loại cây công nghiệp, cây ăn quả

- Do mưa nhiều nên có mạng lưới sông ngòi dày

đặc thuận lợi cho thủy lợi, thủy điện, giao thông

đường sông và cung cấp nước ngọt cho sinh hoạt

- Chịu nhiều ảnh hưởng của bão nhiệt đới tàn phá mùa màng, nhà cửa, đường giao thông, gây ngập lụt ảnh hưởng tới đời sống, sản xuất

- Nhiều nắng, nóng đôi khi thất thường, gây hạn hán cục bộ hoặc trên diện rộng

Câu 4: Các trở ngại từ các đặc điểm dân cư và xã hội đối với sự phát triển kinh tế ĐNA.

Trả lời

- Dân số đông, mật độ dân số cao → thiếu việc làm, ảnh hưởng tới thu nhập

- Lao động có trình độ chuyên môn cao vẫn còn thiếu → khó khăn trong việc phát triển các ngành công nghệ đồi hỏi trình độ kĩ thuật cao

- Phân bố dân cư không đồng đều → khai thác tài nguyên, nguồn lực ở miền núi gặp nhiều khó khăn

- Đa dân tộc, đa tôn giáo → dễ nảy sinh các mâu thuẫn

Câu 5: Trình bày mục tiêu và cơ chế hợp tác của ASEAN.

Trả lời

* Mục tiêu chính của ASEAN:

- Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của các nước thành viên

- Xây dựng ĐNA thành một khu vực hòa bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển

- Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước hoặc các tổ chức quốc tế khác

 Đích cuối cùng của ASEAN hướng tới là: "Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển"

* Cơ chế hợp tác của ASEAN.

- Thông qua các diễn đàn

- Thông qua các hiệp ước

- Tổ chức các hội nghị

- Thông qua các dự án, chương trình phát triển

- Xây dựng "Khu vực thương mại tự do ASEAN"

- Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao của khu vực

Câu 6: Trình bày thành tựu và thách thức của ASEAN.

Trả lời:

* Thành tựu:

- 10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên của ASEAN

- Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khối khá cao

- Đời sống nhân dân đã được cải thiện

- Tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

* Thách thức:

- Còn 01 nước chưa gia nhập vào ASEAN là Đông Ti-mo

- Trình độ phát triển kinh tế còn chênh lệch, tăng trưởng không đều

Trang 5

- Vẫn còn tình trạng nghèo đói.

- Bạo loạn, khủng bố ở một số quốc gia, gây lên mất ổn định cục bộ

Câu 7: Trình bày sự phát triển nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á.

Trả lời:

* Ngành trồng lúa nước:

- lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực

- Sản lượng lúa của các nước trong khu vực không ngừng tăng

- Thái Lan và Việt Nam đã trở thành những nước đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo

* Trồng cây công nghiệp:

- Cao su được trồng nhiều ở Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a, Việt Nam

- Cây ăn quả được trồng hầu hết các nước trong khu vực

* Chăn nuôi và đánh bắt nuôi trồng thủy, hải sản:

- Chăn nuôi gia súc ở ĐNA vẫn chưa trở thành ngành chính, mặc dù số lượng gia súc khá lớn

- ĐNA cũng là khu vực nuôi nhiều gia cầm

- Có lợi thế về sông, biển nên đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản là ngành kinh tế truyền thống

và đang phát triển ở ĐNA

II PHẦN TRẮC NGHIỆM (Học sinh học nghiên cứu tài liệu tự hoàn thiện (chọn đáp án đúng nhất), khi nhập học trở lại giáo viên sẽ kiểm tra và lấy vào cột điểm kiểm tra thường xuyên)

TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO Câu 1 Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

Câu 2 Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

Câu 3 Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

C nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao D có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

Câu 4 Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

A Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển

B Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần

C Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

D Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần

Câu 5 Cho bảng số liệu sau

Tình hình sản xuất lúa gạo của nhật bản qua các năm

Từ bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây không chính xác về tình hình sản xuất lúa

gạo ở Nhật Bản qua các năm 1965 – 2000?

A Diện tích trồng lúa gạo ngày càng giảm

B Năng suất lúa gạo ngày càng tăng

Trang 6

C Sản lượng lúa gạo ngày càng giảm.

D Năng suất lúa gạo tăng do diện tích trồng lúa gạo tăng

Câu 6 Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản

giảm sút mạnh là do

A khủng hoảng tài chính trên thế giới B khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới

C sức mua thị trường trong nước giảm D thiên tai động đất, sóng thần xảy ra nhiều

Câu 7 Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới

của người lao động

A là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển

B đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác

C là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác

D có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản

Câu 8 Về kinh tế, tài chính Nhật Bản đứng thứ mấy trên thế giới (năm 2005)?

A Thứ hai thế giới B Thứ ba thế giới C Thứ tư thế giới D Thứ năm thế giới

Câu 9 Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là

C công nghiệp xây dựng và công trình công cộng D công nghiệp dệt, sợi vải các loại

Câu 10 Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là

A Hoa Kì, Canađa, Ấn Độ, Braxin, Đông Nam Á

B Hoa Kì, Ấn Độ, Braxin, EU, Canađa

C Hoa Kì, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ôxtrâylia

D Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga, EU, Braxin

Câu 11 Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

A Dân tộc Hán B Dân tộc Choang C Dân tộc Tạng D Dân tộc Hồi

Câu 12 Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành

A 22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương

B 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương

C 21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương

D 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 5 thành phố trực thuộc trung ương

Câu 13 Cho bảng số liệu

Trang 7

Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm

(Đơn vị: tỉ USD)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2015 là

Câu 14 Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

Câu 15 Cho bảng số liệu

Sản lượng một số nông sản của Trung Quốc qua các năm

(Đơn vị: triệu tấn)

Năm

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số nông sản của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2014 là

Câu 16 Nguyên nhân chủ yếu làm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày

càng giảm là do

A tiến hành chính sách dân số rất triệt để B sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

C sự phát triển nhanh của nền kinh tế D tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân

Câu 17 Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

Câu 18 Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

Câu 19 Mỗi gia đình chỉ được phép có một con sẽ dẫn đến mặt trái gì của chính sách dân số

cứng rắn ở Trung Quốc?

Câu 20: Sông lớn nào sau đây bắt nguồn từ Tây Tạng ở Trung Quốc?

A Sông Trường Giang và sông Hoàng Hà B Sông Hoàng Hà và sông Liêu Hà

C Sông Trường Giang và sông Hắc Long Giang.D Sông Trường Giang và sông Tây Giang

Ngày đăng: 02/02/2021, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w