1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

KH tuần 18(2018-2019) Động vật sống trong rừng

26 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 37,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ngoài bức tranh này ra bạn thỏ còn gửi cho chúng mình những rổ quà, chúng mình lên nhận rổ quà của mình và mang về tổ mình ngồi nào.. 3.2.[r]

Trang 1

Tuần thứ: 18 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN : THẾ GIỚI

Thời gian thực hiện: Số tuần: 4 tuần; Tên chủ đề nhánh 2: Động vật

Thời gian thực hiện: số tuần: 1 tuần

- Tạo mối quan hệ giữa GV và phụ huynh, giữa cô và trẻRèn kỹ năng tự lập, gọn gàng, ngăn lắp

- Mở cửa thông thoáng phòng học

- Nước uống, khăn mặt, tranh ảnh

- Nội dung trò chuyện với trẻ

- Sổ tay,bút viếtKiểm tra các ngăn

tủ để tư trang của trẻ

- Theo dõi trẻ đến lớp

- Tranh theo chủ đề

- Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi

- Trẻ tập tốt các độngtác phát triển chung

- Giáo dục trẻ ý thứcrèn luyện thân thể để

có sức khỏe tốt

- Sân tập bằngphẳng an toàn sạchsẽ

- Đĩa nhạc bài hát “chào một ngàymới”

- Kiểm tra sứckhoẻ trẻ

Trang 2

Từ ngày 31/12/2018 đến ngày tháng 25/ 01 năm 2019

Sống trong rừng

Từ ngày 07/01 đến ngày 11/01/2019

HOẠT ĐỘNG

- Cô đón trẻ ân cần, nhắc trẻ chào ông

bà, bố mẹ,

- Trò chuyện trao đổi với phụ huynh

- Hướng dẫn và nhắc trẻ cất đồ dùng cá

nhân vào nơi quy định

- Trẻ chào cô, chào bố mẹ, ông, bà,

-Trẻ tự cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi quy định

- Cô cho trẻ quan sát tranh và trò

chuyện

- Quan sát trẻ chơi trong các góc

- Trẻ cất đồ chơi đúng nơi quy định

2 Khởi động: Đi kết hợp, đi bằng gót

chân, đi bằng mũi bàn chân, đi khom

lưng, chạy chậm, chạynhanh

3.Trọng động

- Hô hấp: Thổi nơ bay

- Tay đưa ra ngang gập tay trước ngực

- Ngồi khụy gối

- Nghiêng người sang hai bên

- Bật nhảy tại chỗ

4 Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hoà

- Xếp thành 3 hàng dọc

-Trẻ đi vòng tròn theo nhạc bài hát

“Cháu yêu cô chú công nhân”, thực hiện các động tác theo hiệu lệnh của cô

-Trẻ tập cùng cô các động tác phát triển chung

-Đi nhẹ nhàng

Trang 3

- Góc nghệ thuật:

+ Hát, múa, vận

động các bài hát về chủ đề

+ Chơi với dụng cụ

âm nhạc

+ Nặn, vẽ, cắt dán, tômàu tranh về các consống trong rừng

- Góc học tập:

+ Xem sách tranh

truyện, kể chuyện theo tranh về chủ đề

“Thế giới động vật”

+ Làm sách về các con vật sống trong rừng

- Góc thiên nhiên:

- Tưới rau Chơi với cát, nước, sỏi…v v

-Trẻ biết nhập vai thểhiện hành động chơi

- Trẻ biết phối hợp cùng nhau, biết xếp chồng, xếp cạnh những khối gỗ, gạch

để tạo thành vườn bách thú v v

-Trẻ thuộc bài hát, nhớ tên tác giả

- Trẻ biết chơi và giữgìn các dụng cụ

- Trẻ biết cách vẽ,

xé, dán tranh ảnh

-Trẻ biết cách giởsách cẩn thận, khôngnhàu nát và biết cáchgiữ gìn sách vở

- Trẻ biết làm sách

về các con vật

- Trẻ biết cách chăm sóc rau..

- Bộ đồ dùng đồ chơi nghề nghiệp, trang phục của vai

- Bộ đồ học tập

- Đồ chơi lắp ghép, gạch, dụng cụ xây dựng, thảm cỏ, cây cối

- Mô hình nhà v

-Một số bài hát về chủ đề

-Dụng cụ âm nhạc

- Bút sáp, giấy vẽ, tranh để trẻ tô màu, giấy màu, hồ dán, kéo v…v

- Một số tranh ảnh vềcác con vật

- Cát, sỏi, bình tưới

và dụng cụ chơivới cát nước…v.v

HOẠT ĐỘNG

Hướng dẫn của giáo viên

Trang 4

1.Ổn định

-Cho trẻ đọc thơ bài “Đố bạn” và trò chuyện

cùng trẻ về chủ đề

2 Nội dung

2.1 Thỏa thuận trước khi chơi

+ Cô hỏi trẻ về tên góc,nội dung chơi trong

từng góc

-Cô giới thiệu nội dung chơi ở các góc

+ Cô cho trẻ tự nhận góc chơi bằng các câu

hỏi: Con thích chơi ở góc chơi nào? Con hãy

+ GD trẻ trong khi chơi phải chơi cùng nhau,

không tranh giành đồ chơi

2.2 Quá trình trẻ chơi

- Cô quan sát trẻ chơi, đặt câu hỏi gợi mở

Động viên khuyến khích trẻ ,hướng dẫn, giúp

Trang 5

+ Dạo chơi sân trường và phát hiện các âm thanh khác nhau ở ngoài sân chơi

-Tạo điều kiện chotrẻ được tiếp xúc vớicác loài hoa khácnhau

-Giúp trẻ chú ý quansát

-Giáo dục trẻ chơiđoàn kết

- Địa điểm, nội dungtrò chuyện

- Trang phục cô và trẻ

+ Vẽ con vật sống trong rừng mà trẻ thích

-Trẻ biết sử dụng nét

vẽ cơ bản-Trẻ vẽ được tranh trẻthích

- Giáo dục trẻ phải biết giữ gìn, bảo vệ

- Địa điểm

- Phấn màu

+ Nhặt lá vàng rơi và làm con vật theo ý thích từ lá

-Trẻ biết tạo ra sản phẩm từ vật liệu tự nhiên

-GD trẻ đoàn kết thânthiện với bạn bè

-Địa điểm

HOẠT ĐỘNG

Hướng dẫn của giáo viên

Hoạt động của trẻ

Trang 6

- Cho trẻ hát bài “Trời nắng, trời mưa”.

- Dẫn trẻ đi dạo chơi sân trường, cô và trẻ

cùng nhau quan sát lắng nghe các âm thanh

khác nhau đặt câu hỏi gợi ý :

+Các con nghe thấy được gì nào? Có những

âm thanh gì xung quanh chúng ta?

+ Những âm thanh xung quanh chúng ta có

tiếng còi xe, tiếng nói chuyện, tiếng chim

- Cô gợi trẻ nói cách vẽ một số hình ảnh trẻ

thích và gợi ý hỏi trẻ về các hình vẽ

đó….v….v

- Cho trẻ vẽ trên sân con vật mà trẻ thích

- Cô gợi ý cho trẻ tự kể về bức vẽ của mình

Trang 7

-Trẻ nắm được luật chơi, cách chơi và hứng thú chơi trò chơi

- Rèn kỹ năng vận động

- Giáo dục trẻ yêu côgiáo và các bạn

-Địa điểm chơi

+ Bịt mắt bắt dê, Rồng rắn lên mây,

Nu na nu nống v v

-Trẻ nắm được luật chơi, cách chơi và hứng thú chơi trò chơi

-Trẻ thuộc các bài đồng dao

- Chơi theo ý thích:

Cho trẻ chơi với các

đồ chơi, thiết bị ngoài trời như cầu trượt, đu quay v v

- Trẻ biết chơi đoàn

và chia sẻ với các bạn

- Trẻ biết cách chơi đảm bảo an toàn cho bản thân

- Đồ chơi ngoài trời sạch sẽ, an toàn

HOẠT ĐỘNG

Trang 8

- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật

chơi của những trò chơi mới và hướng dẫn trẻ

chơi

- Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi, cách chơi, luật

chơi của những trò chơi mà trẻ biết

- Cho trẻ chơi mỗi trò chơi 2 - 3 lần tùy theo

- Cô giới thiệu tên trò chơi

- Hướng dẫn luật chơi, cách chơi

- Tổ chức cho trẻ chơi

- Nhận xét sau khi chơi

- Trẻ chơi trò chơi theo hứng thú của trẻ

- Cho trẻ chơi tự do với các thiết bị, đồ chơi

ngoài trời Hướng dẫn trẻ chơi an toàn Cô

bao quát trẻ chơi

-Trẻ chơi tự do với các thiết bị,

đồ chơi ngoài trời

-Trẻ chơi đoàn kết, nhường nhịn nhau

A TỔ CHỨC CÁC

Trang 9

động ăn

Vệ sinh - Rèn thói quen vệ

sinh trước, trong và sau khi ăn

- Nước sạch, Khăn mặt sạch,

- Ăn trưa, ăn quà chiều

- Trẻ ăn ngon miệng,

- Tạo không khí vui

vẻ trong bữa ăn

- Nhắc nhở trẻ giữ vệsinh khi ăn

- Giáo dục trẻ một sốthói quen và hình vi văn mình khi ăn như:

ngồi ngay ngắn, không nói chuyện to,không làm rơi vãi, hohoặc hắt hơi phải chemiệng, biết mời cô

và các bạn khi bắt đầu ăn, cầm thìa tay phải, tự xúc ăn gọn gàng

- Hướng dẫn trẻ kê bàn ghế

- Bát, thìa, cốc cho từng trẻ

- Đĩa để cơm rơi, khăn ẩm(lau tay)

- Đặt giữa bàn:

+ Một đĩa đựng thức

ăn rơi+ Một đĩa để 5-6 khăn sạch, ẩm

Hoạt

động ngủ Ngủ trưa

- Trẻ được ngủ đúng giờ, ngủ sâu, ngủ đủ giấc

- Rèn cho trẻ biết nằm ngay ngắn khi ngủ

- Đảm bảo an toàn cho trẻ khi ngủ

-Kê giường, chải chiếu

- Chuẩn bị phòng ngủ cho trẻ sạch sẽ, yên tĩnh, thoáng mát

về mùa hè

- Giảm ánh sáng bằng cách che rèm cửa sổ

HOẠT ĐỘNG

Trang 10

- Cô cho trẻ làm vệ sinh cá nhân

+ Thực hiện 6 bước rửa tay,

+ Lau mặt

- Trẻ rửa tay bằng xà phòng

- Rửa mặt

1.Trước khi ăn

- Cho 4-6 trẻ ngồi một bàn có lối đi quanh

- Nhắc trẻ mời cô mời bạn trước khi ăn

2.Trong khi ăn

- Cô qs trẻ ăn, nhắc trẻ thực hiện thói quen

văn minh khi ăn

3 Sau khi ăn

- Hướng dẫn trẻ thu dọn bàn ghế, xếp bát, thìa

vào nơi quy định

-Trẻ ăn xong: lau miệng, rửa tay, uống nước

- Trẻ ngồi vào bàn ăn

1.Trước khi ngủ Hướng dẫn trẻ lấy gối, Cho

trẻ nằm theo thành 2 dãy

- Khi đã ổn định, cho trẻ nghe những bài hát

ru êm dịu để trẻ dễ ngủ

2 Trong khi trẻ ngủ

- Cô có mặt theo dõi sửa lại tư thế ngủ cho

trẻ) khi cần) Phát hiện kịp thời, xử lý tình

- Trẻ ngủ

-Trẻ cất gối, cất chiếu, vào đúngnơi quy định, vệ sinh, lau mặt

A TỔ CHỨC CÁC Hoạt

Trang 11

-Trẻ biết cách mặcáo

- Trẻ chơi đoàn kết,hòa đồng với cácbạn

-Địa điểm, áo

-Hoạt động góc theo

ý thích của trẻ

- Hoạt động theo ýthích trong các góc

- Rèn trẻ biết cất đồdùng, đồ chơi gọngàng, đúng nơi quyđịnh

- Một số đồ dùng,đồ chơi

- Đồ chơi, nguyên liệu , học liệu trong các góc

- Trẻ được vệ sinh sạch sẽ khi ra về

- Trẻ biết lấy đúng

đồ dùng cá nhân của mình và biết chào hỏi cô giáo, bạn bè,

bố mẹ lễ phép trước khi ra về

- Trao đổi tình hình của trẻ với phụ huynh học sinh

Trang 12

- Cô giới thiệu hoạt động

- Cô cho trẻ chơi theo ý thích ở các góc, trong

góc âm nhạc ôn bài hát : “ Đố bạn”

- Góc học tập - sách cho trẻ xem tranh và đọc

truyện “ Giọng hót chim sơn ca”

-Trẻ chọn góc chơi theo ý thích

- Chơi cùng bạn trong các góc

- Trẻ chơi xong cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định

- Cô trò chuyện với trẻ, khuyến khích trẻ nêu

các gương tốt trong ngày ( trong tuần), tạo

cho trẻ tâm trạng hào hứng, vui vẻ, cô cho trẻ

cắm cờ đỏ lên bảng bé ngoan ( Cuối ngày),

cuối tuần cô tặng trẻ bé ngoan

- Cô Hướng dẫn trẻ làm vệ sinh cá nhân: lau

mặt, rửa tay, sửa sang quần áo, đầu tóc cho

gọn gang, sạch sẽ Trong thời gian chờ đợi bố

mẹ đến đón, cô nên cho trẻ chơi tự do với

một số đồ chơi dễ cất hoặc cho trẻ cùng nhau

xem truyện tranh…

- Khi bố mẹ đến đón, cô hướng dẫn trẻ tự cất

đồ chơi đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào

cô giáo, chào các bạn trước khi ra về

- Cô trao đổi với ba mẹ, gia đình một số

thông tin cần thiết trong ngày về cá nhân trẻ,

cũng như một số hoạt động của lớp

- Trò chuyện và nêu gương việctốt của bạn và của mình, trẻngoan được cắm cờ

- Trẻ làm vệ sinh cá nhân rửatay, lau mặt

- Trẻ lấy đồ dùng cá nhân củamình Trẻ chào cô giáo, bạn bè,

bố mẹ lễ phép trước khi ra về

B HOẠT ĐỘNG HỌC

Trang 13

- Trẻ biết tên bài tập “Bật tách khép chân qua 5 ô”

- Trẻ biết cách bật tách, khép chân qua 5 ô

2 Kĩ năng

- Trẻ biết tách dùng sức mạnh của chân qua 5 ô

- Rèn cho trẻ kỹ năng khéo léo và phát triển cơ chân

- Trò chuyện với trẻ về bài hát

2 Giới thiệu bài

- Các con ơi! Muốn có một cơ thể khỏe mạnh

thì hàng ngày các con phái làm gì?

- Vậy thì hôm nay cô cùng các con sẽ tập bài

thể dục “Bật tách khép chân qua 5 ô” để chúng

mình có một cơ thể khỏe mạnh nhé!

3 Hướng dẫn

3.1 Hoạt động 1: Khởi động.

- Cho trẻ hát bài “Đoàn tàu nhỏ xíu” kết hợp đi

các kiểu chân theo hiệu lệnh của cô cho trẻ

chuyển đội hình thành 3 hàng ngang tập bài

ngang

Trang 14

* Bài tập phỏt triển chung.

- Hụ hấp 1: Gà gỏy

- Tay 3: 2 tay đưa sang ngang, gập khuỷu tay

- Chõn 3: Đứng chống hụng, chõn khụy gối

- Bụng 3: hai tay đưa lờn cao, nghiờng người

sang 2 bờn

- Bật 1: bật tiến về phớa trước

*Vận động cơ bản “Bật tỏch khộp chõn qua 5

ụ”.

- Lần 1: Cụ làm mẫu khụng giải thớch

- Lần 2: Cụ làm mẫu kết hợp phõn tớch động

tỏc mẫu

+ Tư thế chuẩn bị: Cô đứng trớc vạch chuẩn

bị, hai tay chống hông khi có hiệu lệnh “ Bật”

dùng sức của chân bật chụm chân vào ô thứ

nhất, tách chân vào ô thứ hai, cứ nh vậy cho

đến ô cuối cùng Bật ra ngoài ô cuối cùng thì

các con đi về cuối hàng đứng

- Mời 2 trẻ lờn tập mẫu cho cỏc bạn quan sỏt

và cụ gợi ý cho cỏc bạn nhận xột

- Cụ quan sỏt và sửa sai, chỳ ý nhấn mạnh ở

cỏc động tỏc khú mà trẻ thường dễ mắc phải

- Lần lượt gọi 2 trẻ lờn tập Cho trẻ nhận xột

bạn Cụ chỳ ý sửa sai và hướng dẫn lại cho

những trẻ làm chưa được, động viờn, khớch lệ

trẻ

- Tổ chức cho 2 tổ thi đua Cụ bao quỏt, nhận

xột, sửa sai cho trẻ Động viờn, khớch lệ trẻ cố

gắng, tuyờn dương đội chiến thắng

* Trũ chơi vận động “ Mốo và chim sẻ”

- Giới thiệu tờn trũ chơi cỏch chơi và luật chơi

+ Cỏch chơi: Một bạn làm mốo cũn những bạn

khỏc sẽ làm những chỳ chim sẻ đi kiếm ăn

Khi mốo xuất hiện những chỳ chim sẻ phải

bay nhanh về tổ của mỡnh

+ Luật chơi: Chỳ chim nào bị mốo bắt sẽ phải

- Trẻ tập theo cụ, mỗi động tỏc 2lần 8 nhịp Nhấn mạnh động tỏc chõn tập 3 lần 8 nhịp

Trang 15

- Cô cổ vũ động viên trẻ chơi.

- Nhận xét quá trình chơi của trẻ

- Động viên khích lệ trẻ

3.3 Hoạt động 3: Hồi tĩnh

- Cho trẻ đi nhẹ nhàng làm đi 1-2 vòng và hít

thở sâu

4 Củng cố

- Hôm nay, các con được tập bài tập gì?

- Giáo dục trẻ biết chăm tập thể dục để cơ thể

khỏe mạnh

5 Kết thúc

+ Nhận xét - tuyên dương

+ Chuyển hoạt động

- Trẻ chơi

- Trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng

- Bật tách khép chân qua 5 ô

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ lắng nghe và chuyển hoạt động

* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức

khỏe; trạng thái, cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kỹ năng của trẻ)

Thứ 3 ngày 08 tháng 01 năm 2019

Tên hoạt động: Toán: + So sánh hình vuông và hình chữ nhật, hình tròn và

hình tam giác

Hoạt động bổ trợ: Hát “Đố bạn”

Trang 16

- Cô có 4 hình hình tròn, 1 hình tam giác, 1 hình chữ nhật, 1 hình vuông.

- Nhạc, 4 ngôi nhà có dán 4 hình: tròn, vuông, tam giác, chữ nhật

- Mỗi trẻ có 4 hình hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật

2 Giới thiệu bài

- Hôm nay trên đường tới trường cô có gặp một

bạn thỏ, và bạn thỏ có gửi cho lớp mình một hộp

quà đấy! Các con có muốn mở hộp quà này ra

không?

3 Hướng dẫn

3.1 Hoạt động 1: Ôn nhận biết hình tròn , hình

vuông, hình tam giác , hình chữ nhật.

Trang 17

+ Cửa sổ là hình?

- Các con ơi! ngoài bức tranh này ra bạn thỏ còn

gửi cho chúng mình những rổ quà, chúng mình lên

nhận rổ quà của mình và mang về tổ mình ngồi

nào

3.2 Hoạt động 2 Dạy trẻ phân biệt hình tròn,

hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác.

- Bạn Thỏ chuẩn bị tham gia hội thi “Bé nhanh trí”

nên muốn nhờ lớp mình giúp trả lời 3 câu hỏi nằm

trong 3 hộp màu Mỗi tổ giúp bạn Thỏ trả lời 1 câu

hỏi trong 1 hộp quà nhé

Thời gian cho các tổ suy nghĩ trả lời là 2 phút

Sau 2 phút suy nghĩ, cô mời từng tổ khảo sát

hình và trả lời câu hỏi (Cô củng cố lại sau mỗi lần

trẻ trả lời: Hình tròn có đường bao cong tròn, còn

các hình khác có đường bao thẳng và có cạnh, có

góc)

- Cho trẻ lăn hình, đặt những hình lăn được sang 1

bên, những hình không lăn được sang 1 bên

+ Hình nào lăn được, hình nào không lăn được, vì

sao?

=> Cô kết luận lại: tất cả các hình tròn đều lăn

được vì hình tròn có đường bao cong tròn, không

có cạnh, góc

Còn những hình: hình vuông, hình tam giác và

hình chữ nhật không lăn được vì chúng có đường

- Trẻ khảo sát hình trả lời

- Lắng nghe

- Trẻ chơi

- Hình tròn lăn được Vì không có cạnh góc, có đường bao cong tròn

- Hình vuông, tam giác, chữnhật không lăn được Vì có các cạnh, các góc

- Lắng nghe

Trang 18

3.3 Hoạt động 3 Trò chơi:

- Trò chơi 1: “Thử tài của bé”.

+ Cách chơi: Hình nào xuất hiện - trẻ gọi tên hình

đó Sau đó, cho trẻ kể tên trên màn hình những đồ

vật nào có dạng hình đó

+ Cô tổ chức cho trẻ chơi

+ Cô nhận xét sau khi chơi

- Trò chơi: “Tìm nhà”.

- Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi

+ Cách chơi: Cô phát cho trẻ tranh lô tô có các hình

tương ứng với hình trên ngôi nhà, trẻ giả làm các

chú thỏ vừa nhảy vừa hát “Trời nắng, trời mưa”

Khi có hiệu lệnh của cô “mưa to rồi”, các chú thỏ

phải nhanh chân về nhà có hình tương ứng với hình

trong tay mình

+ Luật chơi: Chú thỏ nào về sai nhà sẽ phải nhảy lò

- Tổ chức cho trẻ chơi

- Cô động viên khuyến khích trẻ

- Nhận xét quá trình chơi

4.Củng cố

- Cô hỏi trẻ tên bài vừa học?

- GD: Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ chơi, chơi đoàn

kết với bạn bè

5 Kết thúc.

- Cô nhận xét tuyên dương khích lệ trẻ

- Lắng nghe

- Trẻ chơi

- Lắng nghe

- Trẻ chơi

-Trẻ trả lời

* Đánh giá trẻ hằng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức

khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):

………

………

Thứ 4 ngày 09 tháng 01 năm 2019

Tên hoạt động: Tạo hình: + Vẽ con vật sống trong rừng.

Hoạt động bổ trợ: hát “Chú voi con”

I Mục đích – yêu cầu

Trang 19

- Trẻ biết những bộ phận trên cơ thể của các con vật mà mình định vẽ và chức năng của chúng.

- Trẻ biết tô màu không chờm ra ngoài

III Tổ chức hoạt đ ng ộng

1 Ổn định tổ chức

- Cho trẻ hát “Chú voi con”

- Bài hát nói về con vật gì?

- Con voi sống ở đâu?

- Các con còn biết những con vật gì sống ở

trong rừng nữa?

2 Giới thiệu bài.

- Các con ạ, ngoài con hổ, con khỉ, con voi ra

còn rất nhiều những con vật khác sống trong

rừng nữa đấy!

- Hôm nay cô cùng các con vẽ tranh về những

con vật sống tròg rừng nhé!

3 Hướng dẫn

3.1 Hoạt động 1: Quan sát – đàm thoại

- Cô cho trẻ quan sát 1 số bức tranh về các

con vật sống trong rừng

- Hỏi trẻ đây là con gì?

- Cho trẻ nêu nhận xét, đặc điểm của con vật

Ngày đăng: 02/02/2021, 07:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w