1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán 7 - Tiết 58 - Bài 6. Luyện tập cộng trừ đa thức

12 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 594,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY, CÔ GIÁO TỚI DỰ GIỜ, THĂM LỚP.. Môn: Toán 73[r]

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY, CÔ GIÁO

TỚI DỰ GIỜ, THĂM LỚP

Môn: Toán 7

Giáo viên: Bùi Minh Phư ơng

PHÒNG GD-ĐT QUẬN THANH XUÂN

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH GIÓT

Trang 2

Bài 32 (Sgk/40)

Tìm đa thức P và đa thức Q, biết:

a) P + (x 2 – 2y 2 ) = x 2 – y 2 + 3y 2 – 1

b) Q – (5x 2 – xyz) = xy + 2x 2 – 3xyz + 5

Trang 3

Tiết 58

LUYỆN TẬP CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

Trang 4

Cho hai đa thức: A = x 2 + y 2 + 3

B = x 2 – 2y 2 + xy + 1 Tính: a) A + B

b) A – B

Bài tập

Trang 5

a) A + B = (x 2 + y 2 + 3) + (x 2 – 2y 2 + xy + 1)

= x 2 + y 2 + 3 + x 2 – 2y 2 + xy + 1

= (x 2 + x 2 ) + (y 2 – 2y 2 ) + xy + (3 + 1)

= 2x 2 – y 2 + xy + 4

b) A – B = (x 2 + y 2 + 3) – (x 2 – 2y 2 + xy + 1)

= x 2 + y 2 + 3 – x 2 + 2y 2 – xy – 1

= (x 2 – x 2 ) + (y 2 + 2y 2 ) – xy + (3 – 1) = 3y 2 – xy + 2

Bài tập

Trang 6

Cho đa thức C = - 2x2 + y2 – xy – 4

Cho hai đa thức: A = x 2 + y 2 + 3

B = x 2 – 2y 2 + xy + 1

Tính: a) A + B

b) A – B

Bài tập

Trang 7

Hết giờ

Hãy đặt thêm các câu hỏi cho bài tập trên?

Cho đa thức C = - 2x 2 + y 2 – xy – 4

Thời gian: 2 phút

HOẠT ĐỘNG NHÓM

Yêu cầu: 4 bạn là một nhóm

Trang 8

Hết giờ

Thời gian: 3 phút

Tính: A + B + C

Yêu cầu: 2 bạn là một nhóm

Trang 9

1 Thu gọn đa thức

2 Tìm bậc của các đa thức

3 Tính giá trị của đa thức tại các giá trị của biến

4 Tính tổng, hiệu các đa thức

Trang 10

TRÒ CHƠI: TIẾP SỨC

Luật chơi:

Có 02 đội chơi, mỗi đội có 05 HS:

HS1: Viết đa thức A bậc 3, có hai biến x, y và có 3 hạng tử

HS2: Viết đa thức B bậc 4, có hai biến x, y; có 4 hạng tử -trong đó có 2 hạng tử đồng dạng với 2 hạng tử của đa thức A

HS3: Tìm đa thức C sao cho C – A = B

HS4: Tìm bậc của đa thức C

HS5: Tính giá trị của đa thức C tại x = 2, y = 1

Đội nào làm xong trước và đúng, đội đó sẽ thắng cuộc

Chú ý: Người sau có thể sửa lỗi sai cho người trước

Trang 11

Ôn tập về tính giá trị của biểu thức

Ôn tập về cộng, trừ đa thức

Hoàn thành các câu hỏi còn lại đã đặt cho bài toán

Làm các bài tập 30, 41, 32, 33 SBT trang 14

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Trang 12

A = x 2 + y 2 + 3

Chứng minh A luôn dương với mọi giá trị của x và y?

Ta có: x 2 0, với mọi x

y 2 0, với mọi y

 x 2 + y 2 + 3 > 0, với mọi x và y

 A > 0, với mọi x và y

Vậy A luôn dương với mọi giá trị của x và y

Ngày đăng: 02/02/2021, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w