Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.. vào cách chọn đơn vị đo.[r]
Trang 2Hãy cho nhận xét về các cặp hình này ?
-Trong thực tế ta thường gặp những hình có hình dạng giống nhau, nhưng kích thước có thể khác nhau
* Ta gọi đó là những hình đồng dạng nhau
Chương này chúng ta sẽ nghiên cứu “Tam giác đồng dạng”
-Trong thực tế ta thường gặp những hình có hình dạng giống nhau, nhưng kích thước có thể khác nhau
* Ta gọi đó là những hình đồng dạng nhau
Chương này chúng ta sẽ nghiên cứu “Tam giác đồng dạng”
* Các em hãy quan sát các cặp hình sau:
Trang 3NỘI DUNG KiẾN THỨC CHƯƠNG III.
+ Định lí Ta - lét ( thuận, đảo, hệ quả) + Tính chất đường phân giác trong
tam giác
+ Tam giác đồng dạng và các
ứng dụng của nó
Trang 4Tiết 36:
ĐỊNH LÍ TA – LÉT TRONG TAM GIÁC
N C B
A M
Trang 5ĐỊNH LÍ TA – LÉT TRONG TAM GIÁC
Định lí Ta – lét cho ta biết thêm điều gì mới lạ ?
Các em hãy nhắc lại định nghĩa tỉ số của hai số a và b đã học ở lớp 6 ?
Tỉ số của hai số a và b là thương số của a và b
Kí hiệu: a : b ; hoặc: a
b
Đối với hai đoạn thẳng ta cũng có khái niệm về tỉ số
Tỉ số của hai đoạn thẳng là gì?1 Tỉ số của hai đoạn thẳng:
EF
?
? 1- Cho AB= 3cm; CD= 5cm:
EF= 4dm; MN= 7dm:
AB
?
CD 5
* * Vậy tỉ số của hai đoạn thẳng là gì?Vậy tỉ số của hai đoạn thẳng là gì?
Trang 61 Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
*
* Tỉ số của đoạn thẳng AB và CD được kí hiệu là: Tỉ số của đoạn thẳng AB và CD được kí hiệu là: AB
CD
=?
CD
2 3
Trang 7Hãy cho biết các khẳng định sau đây đúng hay sai?
a)Nếu HK=5m, QT= 6m, thì:
b)Nếu EF=3dm, MN=7m, thì:
HK 5
QT 6
EF 3
MN 7
Đ
S
Trang 81 Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
* Tỉ số của đoạn thẳng AB và CD được kí hiệu là : AB
CD
Ví dụ: Cho AB= 2m, CD= 3m. AB
=?
CD
2 3
Chú ý: Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộcTỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc
vào cách chọn đơn vị đo
Trang 9A ' B '
? 2 Cho bốn đoạn
thẳng AB, CD, A’B’,
C’D’ ( hình bên) So
sánh các tỉ số:
AB
CD
A'B'
vµ
C'D'
AB A 'B'
CD C'D'
Trang 102 Đoạn thẳng tỉ lệ:
Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn
thẳng A’B’ và C’D’nếu có tỉ lệ thức: AB = A'B'
CD C'D'
AB CD hay =
A'B' C'D'
Trang 11A
C
Cho B’C’ là đường trung bình giác ABC (hình vẽ bên)
So sánh:
AB' AB AB' BB' B'B AB
vµ AC'
AC AC'
vµ
CC' C'C
vµ
AC
AB' AC' AB' AC' B'B C'C ; ;
AB AC B'B C'C AB AC
Trang 12
?3 Vẽ tam giác ABC trên giấy kẽ học sinh (như hình bên).Dựng
đường thẳng a // BC, cắt hai cạnh AB và AC theo thứ tự tại B’ và C’ Đường thẳng a định ra trên cạnh AB ba đoạn thẳng AB’, B’B, AB,
và định ra trên cạnh AC ba đoạn thẳng tương ứng là AC’, C’C, AC.
So sánh các tỉ số:
a
A
Trang 133 Định lí Ta – Lét trong tam giác:
C’
C B
A
KL GT
Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào ô trống
H
K P N
M
HK//MN
MH HP
NK NP PK MP
AB' AC' AB' AC' B'B C'C
= ; = ; =
AB AC B'B C'C AB AC
ABC, B’C’// BC (B’ AB, C’ AC)
NK KP MH
MP
PH
NP
Trang 15x
N M
2
Ví dụ:2- Tính độ dài của x trong hình bên
MN // EF nên ta có hệ thức nàoliên quan tới x
và các độ dài đã biết ?
Vì MN // EF ( gt ) nên ta có:
Talet
DM DN
=
ME NF
Trang 16?Cho hình vẽ bên Biết EF//BC Hãy chọn câu trả lời đúng.
x
7 9
3
C B
A
a) x=3 b) x=3,5 c) x=4 d) x=
4/59 Cho biết AB' = AC'
C’
B’
C B
A
Chứng minh rằng:
=
=
7 3
Trang 17a c b- a d -c
b d b d
Về nhà tiếp tục hoàn thành các bài tập 1c, 2, 3, 4b, 5 ( trang 58-59 ) SGK tập II
-Bài tập số 4b: Sử dụng tính chất tỉ lệ thức
Bài tập số 5: Áp dụng định lí Ta-Lét