Câu 7: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh, xe chuyển động chậm dần với gia tốc -2m/s 2.. cùng phương cùng chiều [r]
Trang 1Trang 1/4 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN VẬT LÝ 10 - LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu) (Đề có 4 trang)
Họ tên : Số báo danh :
Câu 1: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80 m xuống mặt đất Bỏ qua lực cản của không
khí Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 Vận tốc của vật khi bắt đầu chạm đất là
A v = 20 m/s B v = 80 m/s C v = 60 m/s D v = 40 m/s Câu 2: Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?
A Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không
B Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất
C Một cái lông chim rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không
D Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất
Câu 3: Khoảng cách giữa Mặt trăng và Trái đất là r =38.107
m, khối lượng của Mặt trăng
m =7,37.1022 kg, khối lượng của Trái đất M=6.1024kg Cho G= 6,67.10-11 N.m2/kg2 Trái đất hút Mặt trăng với một lực
A 2, 04.1022N B 2,04.1019N C 2,04.1021N D 2,04.1020N
Câu 4: Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có
A độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo
B độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm
C độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm
D phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo
Câu 5: Một cái hộp có khối lượng m = 12 kg đặt trên sàn nhà
Người ta kéo hộp bằng một lực F = 65 N, hướng chếch lên trên và
hợp với phương nằm ngang một góc α=300 như hình vẽ Hệ số ma
sát trượt giữa hộp và sàn nhà µt = 0,2 Lấy g=9 8m/s , 2 Gia tốc của
hộp gần nhất với giá trị
A 3,4 m/s2 B 3,5 m/s2
Câu 6: Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều
A có phương, chiều và độ lớn không đổi
B tăng đều theo thời gian
C bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều
D chỉ có độ lớn không đổi
Câu 7: Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên
nó mất đi thì vật
Mã đề 001
Trang 2A sẽ đổi hướng chuyển động
B tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với tốc độ 5m/s
C chuyển động chậm dần đều rồi dừng lại
D dừng lại ngay
Câu 8: Một lò xo có độ cứng k = 400N/m Lấy g= 10m/s2 Để lò xo dãn ra được 10cm thì
phải treo vào nó một vật có trọng lượng bằng
Câu 9: Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là
cung tròn) với vận tốc 36 km/h Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50 m Lấy g = 10 m/s2 Áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng
A 11950 N B 14400 N C 9600 N D 11760 N Câu 10: Gọi F là độ lớn hợp lực của hai lực thành phần có độ lớn lần lượt là F1 và F2 Kết
luận nào sau đây là đúng?
A F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2
B F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2
C F không bao giờ bằng F1 hoặc F2
D Trong mọi trường hợp :
Câu 11: Một người đẩy một vật trượt thẳng đều trên sàn nhà nằm ngang với một lực theo phương ngang có độ lớn 400N Khi đó, độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật sẽ
A nhỏ hơn 400N
B lớn hơn 400N
C bằng 400N
D bằng độ lớn phản lực của sàn nhà tác dụng lên vật
Câu 12: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông Sau 1 giờ thuyền đi được 40 km Biết vận tốc của dòng nước là 4 km/h Vận tốc của thuyền so với nước là:
A 44 km/h B 36 km/h C 40 km/h D 22 km/h Câu 13: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất Vận tốc v của vật ngay trước khi chạm đất là:
A v=2gh B v = gh C g
h
v= 2
D v= 2gh
Câu 14: Câu nào sau đây là sai
A Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc v0
B Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi
C Tại một vị trí xác định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng
một gia tốc g
D Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều
Câu 15: Bán kính vành ngoài của một bánh xe là 25cm Xe chạy với tốc độ 10m/s Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài xe là :
Trang 3Trang 3/4 - Mã đề 001
A 20 rad/s B 30 rad /s C 40 rad/s D 10 rad/s Câu 16: Một vật có khối lượng 8,0 kg trượt xuống mặt phẳng nghiêng nhẵn với gia tốc
2,0 m/s2 Lực gây ra gia tốc là
Câu 17: Trong chuyển động thẳng đều thì
A quãng đường đi được tỉ lệ thuận với tốc độ v
B tọa độ x tỉ lệ thuận với với tốc độ v
C tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
D quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
Câu 18: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do ?
A Công thức tính vận tốc v = g.t2
B Chuyển động nhanh dần đều
C Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
D Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau
Câu 19: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 30cm, khi bị nén với lực đàn hồi bằng 5N lò xo dài
26 cm Khi bị nén với lực đàn hồi bằng 10N thì chiều dài của lò xo là
Câu 20: Trong các câu dưới đây câu nào sai ?.Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
B gia tốc là đại lượng không đổi
C độ lớn vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
D vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
Câu 21: Trong các chuyển động tròn đều
A cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn
B cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn
C chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ nhỏ hơn
D chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn
Câu 22: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần
số f trong chuyển động tròn đều là:
π
;
=
B ω =2π.T ;ω=2π.f
π ω
π
;
2
=
=
2
π ω
π
Câu 23: Chu kỳ chuyển động của kim phút là
A 24 giờ B 60 giây C 12 giờ D 1 giờ Câu 24: Một vật được truyền một vận tốc đầu v0 = 5m/s để chuyển động trên mặt phẳng Hệ
số ma sát giữa vật và mặt phẳng bằng 0,2 Lấy g= 10 m/s2 Thời gian chuyển động của vật
cho đến khi dừng lại là:
Trang 4A 25 s B 5 s C 0,5 s D 2,5 s
Câu 25: Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng và lực hấp dẫn do Mặt Trăng tác dụng lên Trái Đất là hai lực
Câu 26: Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang có dạng
Câu 27: Một vật đang nằm yên trên mặt bàn nằm ngang Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Vật đứng yên vì lực tác dụng lên vật quá nhỏ
B Vật đứng yên vì hợp lực tác dụng lên vật bằng 0
C Vật đứng yên vì không có lực nào tác dụng lên vật
D Vật đứng yên vì lực ma sát đã giữ vật
Câu 28: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống Cho g = 10m/s2
.Thời gian để giọt
nước rơi đến mặt đất là
Câu 29:Một vật rơi tự do từ độ cao h = 80 m Lấy g=10m/s2 Quãng đường vật rơi được
trong giây cuối cùng là
A 45m B 15 m C 35 m D 25 m
Câu 30: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng,
thì người lái xe hãm phanh, xe chuyển động chậm dần với gia tốc -2m/s2 Quãng đường mà
ô tô đi được đến khi dừng lại là
A s = 25m B s = 50m C s = 20 m D s = 75 m
HẾT
Trang 5-Trang 1/4 - Mã đề 002
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN VẬT LÝ 10 - LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : Số báo danh :
Câu 1: Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng và lực hấp dẫn do Mặt Trăng tác dụng lên Trái Đất là hai lực
A có phương không trùng nhau B cùng phương cùng chiều
Câu 2: Bán kính vành ngoài của một bánh xe là 25cm Xe chạy với tốc độ 10m/s Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài xe là :
A 40 rad/s B 10 rad/s C 30 rad /s D 20 rad/s Câu 3: Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có
A độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm
B độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm
C độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo
D phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo
Câu 4: Một lò xo có độ cứng k = 400N/m Lấy g= 10m/s2 Để lò xo dãn ra được 10cm thì
phải treo vào nó một vật có trọng lượng bằng
Câu 5: Một cái hộp có khối lượng m = 12 kg đặt trên sàn
nhà Người ta kéo hộp bằng một lực F = 65 N, hướng chếch
lên trên và hợp với phương nằm ngang một góc α=300 như
hình vẽ Hệ số ma sát trượt giữa hộp và sàn nhà µt = 0,2 Lấy
2
9 8m/s
g= ,
Gia tốc của hộp gần nhất với giá trị
A 3,5 m/s2 B 3,3 m/s2
Câu 6: Một người đẩy một vật trượt thẳng đều trên sàn nhà nằm ngang với một lực theo phương ngang có độ lớn 400N Khi đó, độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật sẽ
A bằng 400N
B bằng độ lớn phản lực của sàn nhà tác dụng lên vật
C nhỏ hơn 400N
D lớn hơn 400N
Câu 7: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80 m xuống mặt đất Bỏ qua lực cản của không
khí Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 Vận tốc của vật khi bắt đầu chạm đất là
Mã đề 002
Trang 6A v = 40 m/s B v = 80 m/s C v = 20 m/s D v = 60 m/s Câu 8: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 30cm, khi bị nén với lực đàn hồi bằng 5N lò xo dài
26 cm Khi bị nén với lực đàn hồi bằng 10N thì chiều dài của lò xo là
Câu 9: Gọi F là độ lớn hợp lực của hai lực thành phần có độ lớn lần lượt là F1 và F2 Kết
luận nào sau đây là đúng?
A F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2
B F không bao giờ bằng F1 hoặc F2
C F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2
D Trong mọi trường hợp :
Câu 10: Trong chuyển động thẳng đều thì
A tọa độ x tỉ lệ thuận với với tốc độ v
B tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
C quãng đường đi được tỉ lệ thuận với tốc độ v
D quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
Câu 11: Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?
A Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất
B Một cái lông chim rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không
C Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không
D Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất
Câu 12: Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên
nó mất đi thì vật
A dừng lại ngay
B tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với tốc độ 5m/s
C sẽ đổi hướng chuyển động
D chuyển động chậm dần đều rồi dừng lại
Câu 13: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần
số f trong chuyển động tròn đều là:
A ω=2π.T ;ω=2π.f B T f
π ω
π
;
2
=
=
π
;
=
2
π ω
π
Câu 14: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống Cho g = 10m/s2
.Thời gian để giọt
nước rơi đến mặt đất là
Câu 15: Chu kỳ chuyển động của kim phút là
A 1 giờ B 60 giây C 12 giờ D 24 giờ Câu 16: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất Vận tốc v của vật ngay trước khi
Trang 7Trang 3/4 - Mã đề 002
chạm đất là:
A g
h
v= 2
B v= 2gh C v = gh D v=2gh
Câu 17: Một vật rơi tự do từ độ cao h = 80 m Lấy g=10m/s2
Quãng đường vật rơi được
trong giây cuối cùng là
A 15 m B 45m C 35 m D 25 m
Câu 18: Câu nào sau đây là sai
A Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi
B Tại một vị trí xác định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng
một gia tốc g
C Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều
D Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc v0
Câu 19: Một vật được truyền một vận tốc đầu v0 = 5m/s để chuyển động trên mặt phẳng Hệ
số ma sát giữa vật và mặt phẳng bằng 0,2 Lấy g= 10 m/s2 Thời gian chuyển động của vật
cho đến khi dừng lại là:
Câu 20: Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là
cung tròn) với vận tốc 36 km/h Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50 m Lấy g = 10 m/s2 Áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng
A 11950 N B 9600 N C 14400 N D 11760 N Câu 21: Một vật có khối lượng 8,0 kg trượt xuống mặt phẳng nghiêng nhẵn với gia tốc
2,0 m/s2 Lực gây ra gia tốc là
Câu 22: Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều
A có phương, chiều và độ lớn không đổi
B tăng đều theo thời gian
C chỉ có độ lớn không đổi
D bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều
Câu 23: Khoảng cách giữa Mặt trăng và Trái đất là r =38.107
m, khối lượng của Mặt trăng
m =7,37.1022 kg, khối lượng của Trái đất M=6.1024kg Cho G= 6,67.10-11 N.m2/kg2 Trái đất hút Mặt trăng với một lực
A 2,04.1021N B 2,04.1020N C 2,04.1019N D 2, 04.1022N
Câu 24: Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang có dạng
Câu 25: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông Sau 1 giờ thuyền đi được 40 km Biết vận tốc của dòng nước là 4 km/h Vận tốc của thuyền so với nước là:
A 40 km/h B 44 km/h C 22 km/h D 36 km/h
Trang 8Câu 26: Trong các câu dưới đây câu nào sai ?.Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
B độ lớn vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
C vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
D gia tốc là đại lượng không đổi
Câu 27: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng,
thì người lái xe hãm phanh, xe chuyển động chậm dần với gia tốc -2m/s2 Quãng đường mà
ô tô đi được đến khi dừng lại là
A s = 75 m B s = 25m C s = 20 m D s = 50m Câu 28: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do ?
A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
B Công thức tính vận tốc v = g.t2
C Chuyển động nhanh dần đều
D Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau
Câu 29: Một vật đang nằm yên trên mặt bàn nằm ngang Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Vật đứng yên vì lực ma sát đã giữ vật
B Vật đứng yên vì không có lực nào tác dụng lên vật
C Vật đứng yên vì lực tác dụng lên vật quá nhỏ
D Vật đứng yên vì hợp lực tác dụng lên vật bằng 0
Câu 30: Trong các chuyển động tròn đều
A cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn
B cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn
C chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn
D chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ nhỏ hơn
HẾT
Trang 9-Trang 1/4 - Mã đề 003
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN VẬT LÝ 10 - LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : Số báo danh :
Câu 1: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là:
π ω
π
;
2
=
=
2
π ω
π
π
;
=
Câu 2: Bán kính vành ngoài của một bánh xe là 25cm Xe chạy với tốc độ 10m/s Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài xe là :
A 10 rad/s B 20 rad/s C 30 rad /s D 40 rad/s
Câu 3: Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì vật
A sẽ đổi hướng chuyển động
B chuyển động chậm dần đều rồi dừng lại
C dừng lại ngay
D tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với tốc độ 5m/s
Câu 4: Một người đẩy một vật trượt thẳng đều trên sàn nhà nằm ngang với một lực theo phương ngang có độ lớn 400N Khi đó, độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật sẽ
A bằng 400N
B nhỏ hơn 400N
C bằng độ lớn phản lực của sàn nhà tác dụng lên vật
D lớn hơn 400N
Câu 5: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất Vận tốc v của vật ngay trước khi chạm đất là:
A g
h
v = 2
B v = gh C v= 2gh D v=2gh Câu 6: Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có
A độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm
B độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo
C độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm
D phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo
Mã đề 003
Trang 10Câu 7: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì
người lái xe hãm phanh, xe chuyển động chậm dần với gia tốc -2m/s2 Quãng đường mà ô tô đi
được đến khi dừng lại là
A s = 75 m B s = 25m C s = 50m D s = 20 m
Câu 8: Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng và lực hấp dẫn do Mặt Trăng tác dụng lên Trái Đất là hai lực
A cùng phương cùng chiều B có phương không trùng nhau
Câu 9: Một lò xo có độ cứng k = 400N/m Lấy g= 10m/s2 Để lò xo dãn ra được 10cm thì phải
treo vào nó một vật có trọng lượng bằng
Câu 10: Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?
A Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không
B Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất
C Một cái lông chim rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không
D Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất
Câu 11: Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang có dạng
Câu 12: Gọi F là độ lớn hợp lực của hai lực thành phần có độ lớn lần lượt là F1 và F2 Kết luận
nào sau đây là đúng?
A F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2
B F không bao giờ bằng F1 hoặc F2
C Trong mọi trường hợp :
D F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2
Câu 13: Chu kỳ chuyển động của kim phút là
A 12 giờ B 60 giây C 24 giờ D 1 giờ
Câu 14: Khoảng cách giữa Mặt trăng và Trái đất là r =38.107m, khối lượng của Mặt trăng
m =7,37.1022 kg, khối lượng của Trái đất M=6.1024kg Cho G= 6,67.10-11 N.m2/kg2 Trái đất hút Mặt trăng với một lực
A 2,04.1020N B 2, 04.1022N C 2,04.1019N D 2,04.1021N
Câu 15: Trong chuyển động thẳng đều thì
A tọa độ x tỉ lệ thuận với với tốc độ v
B quãng đường đi được tỉ lệ thuận với tốc độ v
C tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
D quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
Câu 16: Trong các câu dưới đây câu nào sai ?.Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A gia tốc là đại lượng không đổi