1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN 9 GK1 2020 2021 LE QUY DON HA NOI TOAN THCS VN

7 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 664,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3,5 điểm Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ hai và số đo góc làm tròn đến độ.. Hỏi sau 6 phút máy bay ở độ cao bao nhiêu so với đường băng.. a Hãy tính độ dài các đoạn thẳng AH AB, v

Trang 1

TRƯỜNG THCS THPT LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 9

Câu 1. (2 điểm): Tính

a) 2 9 6 4 3 25   b)  3  2 2   3  2 2

c) 5 5 3 3  3 5 

3 1   3 2   3 3 

Câu 2. (2 điểm): Giải phương trình

a)

x

b) x  1 3   x

Câu 3. ( 2 điểm): Cho hai biểu thức

3 1

x A

  và

:

x B

(với x  0; x  9).

a) Tính giá trị biểu thức Akhix  4

b) Rút gọn biểu thức B.

c) Cho biểu thức P A B  Chứng minh PP

với x  0; x  9.

Câu 4. (3,5 điểm) (Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ hai và số đo góc làm tròn đến độ).

1) Một máy bay bay với vận tốc 5 / m s lên cao theo phương tạo với đường băng một góc 40 Hỏi sau

6 phút máy bay ở độ cao bao nhiêu so với đường băng.

2) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC tại H, biết BH 3,6; CH  6, 4. a) Hãy tính độ dài các đoạn thẳng AH AB, và tính số đo HCA

b) Gọi MN lần lượt là hình chiếu của H lên ABAC Chứng minh tam giác AMN đồng

dạng với tam giác ACB.

c) Tính diện tích tứ giác BMNC

Câu 5. (0,5 điểm):Giải phương trình3 x  2  x   1 3

HẾT

Trang 2

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT THÁNG 9 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 9

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 6. (2 điểm): Tính

a) 2 9 6 4 3 25   b)  3  2 2   3  2 2

c) 5 5 3 3  3 5 

3 1   3 2   3 3 

Lời giải

a) 2 9 6 4 3 25  

2.3 6.2 3.5

  

6 12 15

   3

b)  3  2 2   3  2 2

2 2



c) 5 5 3 3  3 5 

5 5 1 3 3 1

3 5

5 1 3 3 5

     1

d)

3 1   3 2   3 3 

3 1 3 2 3 3 1

3 1 3 2 3 1 3 1 3 2

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 2.

Trang 3

 

2

3 2

1

      

Câu 7. (2 điểm): Giải phương trình

a)

x

b) x  1 3   x

Giải

a)

x

1

x

16

5

11

1 11

1 5

x

1 25

x

24

x

Vậy phương trình có nghiệm x 24

b) x  1 3   x

1 3

 

  

3 3

2 2

5

x x

x x

x

Vậy phương trình có nghiệm x 2

Câu 8. ( 2 điểm): Cho hai biểu thức

3 1

x A

  và

:

x B

(với x  0; x  9).

a) Tính giá trị biểu thức Akhix  4

Trang 4

c) Cho biểu thức P A B  Chứng minh PP

với x  0; x  9.

Lời giải

a) Thay x  4 (thỏa mãn) vào A ta được:

4 2 1 3

4 4 1

 

 

Vậy

1 4

3

x   A  

b)

:

x B

:

B

  

 3   3  .  3 

x

3

x B

x

c) Ta có:

3

P A B

x   0 x  0 và

2

xx     x     

Nên P   0 PP

Vậy PP

với x  0; x  9.

Câu 9. (3,5 điểm) (Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ hai và số đo góc làm tròn đến độ).

1) Một máy bay bay với vận tốc 5 / m s lên cao theo phương tạo với đường băng một góc 40 Hỏi sau

6 phút máy bay ở độ cao bao nhiêu so với đường băng.

2) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC tại H, biết BH 3,6 cm;

6, 4

CH  cm.

a) Hãy tính độ dài các đoạn thẳng AH AB, và tính số đo HCA

b) Gọi MN lần lượt là hình chiếu của H lên ABAC Chứng minh tam giác AMN đồng

dạng với tam giác ACB.

c) Tính diện tích tứ giác BMNC

Lời giải

1) Bài toán được đưa về dạng toán hình học cơ bản và được mô tả bằng hình vẽ sau:

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 4.

Trang 5

C

Trong đó: AB: là đường băng

BC: Quãng đường máy bay đã bay được sau 6 phút

AC: là độ cao máy bay đạt được sau khi bay 6 phút so với đường băng.

Đổi 6phút 360 giây

Theo bài: BC  5.360 1800  (m)

Xét  ABC vuông tại A có:

.sin 1800.sin 40 1157,02

AC BCB    (m) (Hệ thức về cạnh và góc)

Vậy sau 6phút máy bay ở độ cao khoảng 1157, 02 mét so với đường băng.

2)

N M

H

A

a) Xét  ABC vuông tại A, đường cao AH:

Có: AH2 BH HC (Hệ thức về cạnh và đường cao)

2 3,6.6, 4 4,8

AH   AH  (cm)

Áp dụng định lý Pytago vào  AHB vuông tại H

ABAHHB    (cm)

Trang 6

Có:

6 3

10 5

AB

BC

hay  HCA   37 b) Xét  AHB vuông tại H, HMAB tại M :

Có: AH2 AB AM (Hệ thức về cạnh và đường cao)

Tương tự: AH2 AC AN

Từ đó suy ra:

AB AM AC AN

Xét  AMN và  ACBcó:

ACAB , A chung   AMN ACB (c-g-c)

c) Xét  AHB vuông tại H, HMAB tại M :

 

4,8.3,6

6

AH HB

AB

(cm) Tương tự:

HNAHANAHHM  

3,84 cm 5,12 cm

BMNC

SHM MBHM HNHN NC

.2,88.2,16 2,88.3,84 3,84.5,12 18, 4704 cm

Vậy diện tích tứ giác BMNC là: 18, 4704cm2

Câu 10. (0,5 điểm):Giải phương trình3 x  2  x   1 3

Giải

Điều kiện: x 1

Đặt 3 x  2  a ; x   1 bb  0 

Ta có :

 

 

3 1

3 2

a b

a b

 

 

Từ  1  b 3 a

, thay vào  2

ta có :

 2

a   a 

     

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 6.

Trang 7

3 2 6 6 0

   

a2 6   a 1  0

1

a

  (Do a  2 6 0,  a)

2 1

x

  

3

x

  (nhận)

Vậy phương trình có nghiệm x 3.

Ngày đăng: 02/02/2021, 06:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w