Ba vectơ được gọi là đồng phẳng nếu các giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng. Các dạng toán thường gặp: a) Chứng minh đẳng thức vec tơ. + Để chứng minh ba vectơ đồng phẳng, t[r]
Trang 1
VÉCTƠ TRONG KHƠNG GIAN
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP
1 Định nghĩa và các phép tốn
Định nghĩa, tính chất, các phép tốn về vectơ trong khơng gian được xây dựng hồn tồn tương
tự như trong mặt phẳng
Lưu ý:
+ Qui tắc ba điểm: Cho ba điểm A, B, C bất kỳ, ta cĩ:
+ Qui tắc hình bình hành: Cho hình bình hành ABCD, ta cĩ: AB AD AC
+ Qui tắc hình hộp: Cho hình hộp ABCD ABCD, ta cĩ: ' '
+ Hê thức trung điểm đoạn thẳng: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB, O tuỳ ý
Ta cĩ: IA IB 0
; 2
+ Hệ thức trọng tâm tam giác: Cho G là trọng tâm của tam giác ABC, O tuỳ ý Ta cĩ:
0; 3
+ Hệ thức trọng tâm tứ diện: Cho G là trọng tâm của tứ diện ABCD, O tuỳ ý Ta cĩ:
0; 4
+ Điều kiện hai vectơ cùng phương: (0) ! :
+ Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số k (k 1), O tuỳ ý Ta cĩ:
1
OA kOB
k
2 Sự đồng phẳng của ba vectơ
Ba vectơ được gọi là đồng phẳng nếu các giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng
Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng: Cho ba vectơ , ,
a b c , trong đĩ
a và b khơng cùng
phương Khi đĩ: , ,
a b c đồng phẳng ! m, n R:
Cho ba vectơ , ,
a b c khơng đồng phẳng,
x tuỳ ý
Khi đĩ: ! m, n, p R:
3 Tích vơ hướng của hai vectơ
Gĩc giữa hai vectơ trong khơng gian:
Tích vơ hướng của hai vectơ trong khơng gian:
+ Cho , 0
u v Khi đĩ: .cos( , )
+ Với 0 0
u hoặc v Qui ước: 0
+ 0
4 Các dạng tốn thường gặp:
a) Chứng minh đẳng thức vec tơ
b) Chứng minh ba vec tơ đồng phẳng và bốn điểm đồng phẳng, phân tích một vectơ theo ba vectơ khơng đồng phẳng
+ Để chứng minh ba vectơ đồng phẳng, ta cĩ thể chứng minh bằng một trong các cách:
- Chứng minh các giá của ba vectơ cùng song song với một mặt phẳng
- Dựa vào điều kiện để ba vectơ đồng phẳng: Nếu cĩ m, n R: cma nb
thì a b c, ,
đồng phẳng
+ Để phân tích một vectơ x
theo ba vectơ , ,a b c
khơng đồng phẳng, ta tìm các số m, n, p sao cho:
xma nb pc
c) Tính tích vơ hướng cuả hai véc tơ trong khơng gian
Trang 2
d) Tính độ dài của đoạn thẳng, véctơ
+ Để tính độ dài của một đoạn thẳng theo phương pháp vec tơ ta sử dụng cơ sở a2 a2 a a2
Vì vậy để tính độ dài của đoạn MN ta thực hiện theo các bước sau:
- Chọn ba vec tơ không đồng phẳng a b c, ,
so cho độ dài của chúng có thể tính được và góc giữa chúng có thể tính được
- Phân tích MNma nb pc
2 cos , 2 cos , 2 cos ,
e) Sử dụng điều kiện đồng phẳng của bốn điểm để giải bài toán hình không gian
Sử dụng các kết quả
A B C D là bốn điểm đồng phẳng , , , DA mDB nDC
A B C D, , , là bốn điểm đồng phẳng khi và chỉ khi với mọi điểm O bất kì ta có
trong đó x y z 1
B – BÀI TẬP
Câu 1: Cho hình lăng trụ ABC A B C , M là trung điểm của BB Đặt CAa
, CBb
, AA c
Khẳng định nào sau đây đúng?
2
AM b c a
2
AM a c b
2
AM a c b
D
1
2
AM ba c
Câu 2: Trong không gian cho điểm O và bốn điểm A , B , C , D không thẳng hàng Điều kiện cần và
đủ để A , B , C , D tạo thành hình bình hành là
A OA OB OCOD0
2
1 2
1
2
1 2
1
Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Đặt SA a
; SBb
; SCc
;
SDd
Khẳng định nào sau đây đúng?
A a cd b
B abcd
C adbc
D abcd 0
Câu 4: Cho tứ diện ABCD Gọi M và P lần lượt là trung điểm của AB và CD Đặt AB b,
ACc
, ADd
Khẳng định nào sau đây đúng?
A MP12cd b
B MP12d bc
C MP12cbd
Câu 5: Cho hình hộp ABCD A B C D có tâm O Gọi I là tâm hình bình hành ABCD Đặt
AC u
,CA 'v
, BD x
, DB y
Khẳng định nào sau đây đúng?
2
OI u v x y
2
OI u v xy
4
OI u vx y
4
OI u v xy
Câu 6: Cho hình hộp ABCD A B C D Gọi I và K lần lượt là tâm của hình bình hành ABB A và
BCC B Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 3
IK AC A C
B Bốn điểm I , K , C , A đồng phẳng
C BD2IK2BC
D Ba vectơ BD
; IK
; B C không đồng phẳng
Câu 7: Cho tứ diện ABCD Người ta định nghĩa “G là trọng tâm tứ diện ABCD khi
0
GA GB GCGD
” Khẳng định nào sau đây sai?
A G là trung điểm của đoạn IJ ( I , J lần lượt là trung điểm AB và CD )
B G là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của AC và BD
C G là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của AD và BC
D Chưa thể xác định được
Câu 8: Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD Đặt xAB
; yAC
; zAD
Khẳng định nào sau đây đúng?
3
AG xyz
3
AG xyz
3
AG xyz
3
AG x y z
Câu 9: Cho hình hộp ABCD A B C D có tâm O Đặt ABa
; BCb
M là điểm xác định bởi
1
2
Khẳng định nào sau đây đúng?
A M là tâm hình bình hành ABB A B M là tâm hình bình hành BCC B
C M là trung điểm BB D M là trung điểm CC
Câu 10:Cho ba vectơ , ,a b c
không đồng phẳng Xét các vectơx2a b y; 4a2 ;b z 3b2c
Chọn khẳng định đúng?
A Hai vectơ ; y z
cùng phương B Hai vectơ ;x y
cùng phương
C Hai vectơ ;x z
cùng phương D Ba vectơ ; ;x y z
đồng phẳng
Câu 11: Trong mặt phẳng cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O Trong các khẳng
định sau, khẳng định nào sai?
A Nếu ABCD là hình bình hành thì OA OB OC OD 0
B Nếu ABCD là hình thang thì OA OB 2OC2OD 0
C Nếu OA OB OC OD 0
thì ABCD là hình bình hành
D Nếu OA OB 2OC2OD 0
thì ABCD là hình thang
Câu 12:Cho hình hộp ABCD A B C D 1 1 1 1 Chọn khẳng định đúng?
A BD BD BC, 1, 1
đồng phẳng B CD AD A B 1, , 1 1
đồng phẳng
C CD AD A C 1, , 1
đồng phẳng D AB AD C A, , 1
đồng phẳng
Câu 13:Cho ba vectơ , ,a b c
không đồng phẳng Xét các vectơ x2a b y; a b c;z 3b2c
Chọn khẳng định đúng?
A Ba vectơ ; ;x y z
đồng phẳng B Hai vectơ ;x a
cùng phương
C Hai vectơ ;x b
cùng phương D Ba vectơ ; ;x y z
đôi một cùng phương
Câu 14: Cho hình hộp ABCD A B C D 1 1 1 1 Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
ABB C DD k AC
Trang 4
Câu 15: Cho hình hộp ABCD A B C D có tâm O Gọi I là tâm hình bình hành ABCD Đặt
AC u
,CA v
, BD x
, DB y
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
4
OI u v x y
2
OI u v x y
2
OI u v x y
4
OI u v x y
Câu 16: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C 1 1 1 Đặt AA1a AB, b AC, c BC, d,
trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A a b c d 0
B a b c d
C b c d 0
D a b c
Câu 17: Cho hình hộpABCD EFGH Gọi I là tâm hình bình hành ABEF và K là tâm hình bình hànhBCGF Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A BD AK GF, ,
đồng phẳng
C BD EK GF, ,
đồng phẳng
Câu 18:Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Nếu giá của ba vectơ , ,a b c
cắt nhau từng đôi một thì ba vectơ đó đồng phẳng
B Nếu trong ba vectơ , ,a b c
có một vectơ 0
thì ba vectơ đó đồng phẳng
C Nếu giá của ba vectơ , ,a b c
cùng song song với một mặt phẳng thì ba vectơ đó đồng phẳng
D Nếu trong ba vectơ , ,a b c
có hai vectơ cùng phương thì ba vectơ đó đồng phẳng
Câu 19:Cho hình hộp ABCD A B C D 1 1 1 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A AC1A C1 2AC
B AC1CA12C C 1 0
C AC1A C1 AA1
D CA 1ACCC1
Câu 20:Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu ABBC CD DAO
B Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu ABCD
C Cho hình chóp S ABCD Nếu có SB SDSA SC
thì tứ giác ABCD là hình bình hành
D Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu ABAC AD
Câu 21:Cho hình lập phương ABCD EFGH có cạnh bằng a Ta có AB EG
bằng?
2
2 2
a
Câu 22: Trong không gian cho điểm O và bốn điểm , , ,A B C D không thẳng hàng Điều kiện cần và
đủ để , , ,A B C D tạo thành hình bình hành là:
C OA OC OB OD
D OA OB OC OD0
Câu 23:Cho hình hộp ABCD A B C D Gọi I và K lần lượt là tâm của hình bình hành ABB A’ ’ và
BCC B Khẳng định nào sau đây sai ?
A Bốn điểm I , K , C , A đồng phẳng B 1 1
IK AC A C
C Ba vectơ BD IK B C ; ;
không đồng phẳng D BD2IK2BC
Trang 5
Câu 24: Cho tứ diện ABCD Trên các cạnh AD và BC lần lượt lấy M N sao cho , AM 3MD, 3
BN NC Gọi ,P Q lần lượt là trung điểm của AD và BC Trong các khẳng định sau, khẳng định
nào sai?
A Các vectơ BD AC MN, ,
đồng phẳng B Các vectơ MN DC PQ , ,
đồng phẳng
C Các vectơ AB DC PQ, ,
đồng phẳng D Các vectơ AB DC MN, ,
đồng phẳng
Câu 25:Cho tứ diện ABCD có các cạnh đều bằng a Hãy chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
đây:
A AD CB BCDA0
B
2
2
a
AB BC
C AC AD AC CD
D ABCD hay AB CD 0
Câu 26: Cho tứ diện ABCD Đặt ABa AC , b AD, c,
gọi G là trọng tâm của tam giác BCD
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A AG a b c
B AG13a b c
C AG12a b c
Câu 27: Cho hình hộp ABCD A B C D 1 1 1 1 Gọi M là trung điểm AD Chọn đẳng thức đúng
A B M1 B B1 B A1 1B C1 1
2
C M C CC D C B
D BB 1B A1 1B C1 12B D1
Câu 28: Cho tứ diện ABCD và điểm G thỏa mãn GA GB GC GD 0
(G là trọng tâm của tứ
diện) Gọi G O là giao điểm của GA và mp ( BCD Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? )
A GA 2G G0
B GA4G G0
C GA3G G0
D GA2G G0
Câu 29: Cho tứ diện ABCD Gọi M N lần lượt là trung điểm của , AD BC Trong các khẳng định ,
sau, khẳng định nào sai?
A Các vectơ AB DC MN, ,
đồng phẳng B Các vectơ AB AC MN, ,
không đồng phẳng
C Các vectơ AN CM MN, ,
đồng phẳng D Các vectơ BD AC MN , ,
đồng phẳng
Câu 30: Cho tứ diện ABCD Người ta định nghĩa “ G là trọng tâm tứ diện ABCD khi
0
GA GB GC GD
” Khẳng định nào sau đây sai ?
A G là trung điểm của đoạn IJ ( I J, lần lượt là trung điểm AB và CD )
B G là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của AC và BD
C G là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của AD và BC
D Chưa thể xác định được
Câu 31:Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1 Gọi O là tâm của hình lập phương Chọn đẳng thức
đúng?
1
3
1 2
1
4
2 3
Câu 32:Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A Từ AB3AC
ta suy ra BA 3CA
2
thì B là trung điểm đoạn AC
Trang 6
C Vì AB 2AC5AD
nên bốn điểm A B C D, , , đồng phẳng
D Từ AB 3AC
ta suy ra CB2AC
Câu 33: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB CD, và G là trung điểm
của MN Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A MA MB MC MD4MG
B GA GB GC GD
C GA GB GC GD0
D GM GN 0
Câu 34: Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a Hãy tìm mệnh đề sai trong những
mệnh đề sau đây:
A 2 ABB C CDD A 0
B AD AB a2
C AB CD 0
Câu 35:Cho hình hộp ABCD A B C D với tâm O Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau
đây:
A ABBCCC ADD O OC
B ABAAADDD
C ABBCCDD A 0
D AC ABADAA
Câu 36:Cho ba vectơ , ,a b c
không đồng phẳng Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Các vectơ xa b 2 ;c y 2a3b6 ;c z a 3b6c
đồng phẳng
B Các vectơ xa2b4 ;c y 3a3b2 ;c z 2a3b3c
đồng phẳng
C Các vectơ xa b c y; 2a3b c z ; a 3b3c
đồng phẳng
D Các vectơ xa b c y; 2a b 3 ;c z a b 2c
đồng phẳng
Câu 37: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Gọi G là điểm thỏa mãn:
0
GS GA GB GC GD
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A G S O, , không thẳng hàng B GS4OG
C GS5OG
D GS3OG
Câu 38: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có AA a AB, b AC, c
Hãy phân tích (biểu thị) vectơ BC
qua các vectơ , ,a b c
A BC a b c
B BC a b c
C BC a b c
D BC a b c
Câu 39:Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G Mệnh đề nào sau đây là sai?
A GA GB GCGD0
B OG 14OAOBOCOD
C AG 23ABAC AD
D AG 14AB ACAD
Câu 40: Cho tứ diện ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD Tìm giá trị của
k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ: MNk AC BD
2
3
Câu 41:Cho ba vectơ , ,a b c
Điều kiện nào sau đây khẳng định , ,a b c
đồng phẳng?
A Tồn tại ba số thực m n p thỏa mãn , , m n p và 0 manb pc0
B Tồn tại ba số thực , ,m n p thỏa mãn m n p và 0 manb pc 0
C Tồn tại ba số thực m n p sao cho , , manb pc 0
D Giá của , ,a b c
đồng qui
Trang 7
Câu 42: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có AA a AB , b AC, c
Hãy phân tích (biểu thị) vectơ B C
qua các vectơ , ,a b c
A B C a b c
B B C a b c
C B C a b c
D B C a b c
Câu 43:Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?
2
thì B là trung điểm của đoạn AC
B Từ AB 3AC
ta suy ra CB AC
C Vì AB 2AC5AD
nên bốn điểm ,A B C D cùng thuộc một mặt phẳng , ,
D Từ AB3AC
ta suy ra BA 3CA
Câu 44:Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A Ba véctơ , ,a b c
đồng phẳng nếu có hai trong ba véctơ đó cùng phương
B Ba véctơ , ,a b c
đồng phẳng nếu có một trong ba véctơ đó bằng véctơ 0
C véctơ xa b c
luôn luôn đồng phẳng với hai véctơ a
và b
D Cho hình hộp ABCD A B C D ba véctơ ’ ’ ’ ’ AB C A DA, ,
đồng phẳng
Câu 45:Trong các kết quả sau đây, kết quả nào đúng? Cho hình lập phương ABCD EFGH có cạnh
a Ta có AB EG
bằng:
2
a
Câu 46: Cho hình chóp S ABCD Gọi O là giao điểm của AC và BD Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào sai?
A Nếu SA SB 2SC2SD6SO
thì ABCD là hình thang
B Nếu ABCD là hình bình hành thì SA SB SCSD4SO
C Nếu ABCD là hình thang thì SA SB 2SC2SD6SO
D Nếu SA SB SCSD4SO
thì ABCD là hình bình hành
Câu 47:Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là sai?
A Từ hệ thức AB2AC8AD
ta suy ra ba véctơ AB AC AD, ,
đồng phẳng
B Vì NM NP0
nên N là trung điểm của đoạn MP
C Vì I là trung điểm của đoạn AB nên từ một điẻm O bất kì ta có 1
2
OI OA OB
D Vì ABBC CD DA0
nên bốn điểm , , ,A B C D cùng thuộc một mặt phẳng
Câu 48: Cho hình hộp ABCD A B C D có tâm O Đặt ABa
;BC b
M là điểm xác định bởi
1
2
OM a b
Khẳng định nào sau đây đúng?
A M là trung điểm BB B M là tâm hình bình hành BCC B
C M là tâm hình bình hành ABB A D Mlà trung điểm CC
Câu 49: Cho hai điểm phân biệt ,A B và một điểm O bất kỳ không thuộc đường thẳng AB Mệnh
đề nào sau đây là đúng?
A Điểm M thuộc đường thẳng AB khi và chỉ khi OM OA OB
B Điểm M thuộc đường thẳng AB khi và chỉ khi OM OBk BA
C Điểm M thuộc đường thẳng AB khi và chỉ khi OMkOA1k OB
D Điểm M thuộc đường thẳng AB khi và chỉ khi OM OBk OB OA
Trang 8
Câu 50: Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BD của tứ diện ABCD Gọi I là trung điểm đoạn MN và P là 1 điểm bất kỳ trong không gian Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ: PI k PA PBPCPD
2
4
Câu 51:Cho hình hộp ABCD A B C D M là điểm trên AC sao choAC3MC Lấy N trên đoạn
C D sao cho xC D C N Với giá trị nào của x thìMN D B//
3
3
4
2
x
Câu 52: Cho hình lăng trụ ABCA B C , M là trung điểm của BB’ Đặt CAa
,CB b
, AA'c
Khẳng định nào sau đây đúng?
2
AM ac b
2
AM bc a
2
AM ba c
D
1 2
AM ac b
Câu 53:Cho tứ diện ABCD và I là trọng tâm tam giác ABC Đẳng thức đúng là
A 6SI SA SB SC
B SI SA SB SC
C SI3SA SB SC
Câu 54: Cho hình chóp S ABC Lấy các điểm A B C, , lần lượt thuộc các tia SA SB SC sao cho , ,
SAa SA SB b SB SC c SC, trong đó , ,a b c là các số thay đổi Tìm mối liên hệ giữa , , a b c để
mặt phẳng A B C đi qua trọng tâm của tam giác ABC
A a b c 3 B a b c 4 C a b c 2 D a b c 1
Câu 55: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Đặt
SAa SBb SC c SDd
Khẳng định nào sau đây đúng
A a c db
B a c d b 0
C a d b c
D a b c d
Câu 56:Cho hình hộp ABCD A B C D Chọn khẳng định đúng 1 1 1 1
A BD BD BC, 1, 1
đồng phẳng B BA BD BD1, 1,
đồng phẳng
C BA BD BC1, 1,
đồng phẳng D BA BD BC 1, 1, 1
đồng phẳng
Câu 57:Cho hình hộp ABCD A B C D Xác định vị trí các điểm ' ' ' ' M N, lần lượt trên AC và DC ' sao cho MNBD Tính tỉ số '
'
MN
BD bằng?
A 1
1
2 3
Câu 58 Cho tứ diện ABCD Lấy các điểm M N P Q lần lượt thuộc , , , AB BC CD DA sao cho , , ,
Hãy xác định k để M N P Q đồng phẳng , , ,
2
3
4
5
k
Trang 9
Câu 59: Cho hình chóp S ABC có SASBSCa, ASBBSCCSA Gọi là mặt
phẳng đi qua A và các trung điểm của SB SC ,
Tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
A
2
2
7 cos 16 cos 9 2
2
2
7 cos 6 cos 9 2
C
2
2
7 cos 6 cos 9 8
2
2
7 cos 16 cos 9 8
Câu 60:Cho hình chóp S ABC , mặt phẳng cắt các tia SA SB SC SG ( , , , G là trọng tâm tam giác
ABC ) lần lượt tại các điểm A B C G Ta có ', ', ', '
' ' ' '
k
SA SB SC SG Hỏi k bằng bao nhiêu?
Câu 61:Cho hình chóp S ABC có SAa SB, b SC, c Một mặt phẳng luôn đi qua trọng tâm của tam giác ABC, cắt các cạnh SA SB SC lần lượt tại , , A B C Tìm giá trị nhỏ nhất của ', ', '
2
2
9
Câu 62: Cho tứ diện ABCD , M là một điểm nằm trong tứ diện Các đường thẳng
AM BM CM DM cắt các mặt BCD , CDA , DAB , ABC lần lượt tại A B C D Mặt phẳng ', ', ', '
đi qua M và song song với BCD lần lượt cắt A B A C A D tại các điểm ' ', ' ', ' ' B C D Khẳng 1, 1, 1 định nào sau đây là đúng nhất A M là trọng tâm của tam giác B C D1 1 1
B M là trực tâm của tam giác B C D1 1 1
C M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác B C D1 1 1
D M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác B C D1 1 1
Câu 63:Cho tứ diện ABCD có BCDAa CA, DB b AB , DC c
Gọi S là diện tích toàn phần ( tổng diện tích tất cả các mặt) Tính giá trị lớn nhất của
A 92
3
2
2
S
Câu 64:Cho hình hộp ABCD A B C D và các điểm ' ' ' ' M N P xác định bởi , ,
Hãy tính ,x y theo k để ba điểm M N P thẳng hàng , ,
2
k
,
k
1
1
k
, 1
k
Câu 65: Cho hình hộp ABCD A B C D Một đường thẳng cắt các đường thẳng ' ' ' ' AA BC C D ', , ' ' lần lượt tại M N P sao cho , , 2
NM NP Tính
'
MA
MA
Trang 10
'
MA
MA
MA
MA MA
Câu 66:Giả sử M N P là ba điểm lần lượt nằm trên ba cạnh , , SA SB SC cỏa tứ diện SABC Gọi I , ,
là giao điểm của ba mặt phẳng BCM , CAN , ABP và J là giao điểm của ba mặt phẳng
ANP , BPM , CMN
Ta được , ,S I J thẳng hàng tính đẳng thức nào sau đây đúng?
2
1 4
3