1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Luyện từ và câu lớp 5: Dùng từ đông âm để chơi chữ

19 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng Thầy bói gieo quẻ nói rằng:. “Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn”[r]

Trang 1

Luyện từ và câu

Dùng từ đồng âm

để chơi chữ

Trang 2

I Nhận xét.

Hæ mang bß lªn nói.

R¾n (hæ mang) (®ang) bß lªn nói.

(Con) hæ (®ang) mang (con) bß lªn nói.

Luyện từ và câu

Dùng từ đồng âm để chơi chữ

(Con) hæ, (con) mang, (con) bß (ba con cïng ) lªn nói.

Trang 3

Hæ Bß

Trang 4

I Nhận xét.

Hæ mang bß lªn nói.

R¾n (hæ mang) (®ang) bß lªn nói.

(Con) hæ (®ang) mang (con) bß lªn nói.

Luyện từ và câu

Dùng từ đồng âm để chơi chữ

(Con) hæ, (con) mang, (con) bß (ba con cïng ) lªn nói.

Trang 5

II Ghi nhớ.

Dùng từ đồng âm để chơi chữ Dùng từ đồng âm để chơi chữ là dựa là dựa

vào hiện t ợng đồng âm, tạo ra những

câu nói có nhiều nghĩa, gây những bất ngờ thú vị cho ng ời đọc, ng ời nghe.

Luyện từ và cõu

Dựng từ đồng õm để chơi chữ

dựa dựa vào hiện t ợng đồng âm, tạo ra những

câu nói có nhiều nghĩa, gây những bất ngờ thú vị

Trang 6

III LuyÖn tËp.

a) Ruồi đậu mâm xôi đậu.

Kiến bò đĩa thịt bò.

b) Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.

c) Bác bác trứng, tôi tôi vôi

d) Con ngựa đá con ngựa đá, con ngựa đá

không đá con ngựa.

Bài 1: Các câu sau đã sử dụng những từ

đồng âm nào để chơi chữ?

Luyện từ và câu

Dùng từ đồng âm để chơi chữ

Trang 7

a) Ruồi đậu mâm xôi đậu.

Kiến bò đĩa thịt bò.

Bài 1: Các câu văn đã sử dụng những từ

đồng âm để chơi chữ là:

đậu

đậu

Đậu trong ruồi đậu (động từ) là dừng ở một chỗ nhất định.

Đậu trong xôi đậu (danh từ) là đậu để ăn.

trong kiến bò (động từ) là một hoạt động.

Bò trong thịt bò (danh từ) là con bò.

Luyện từ và câu

Dùng từ đồng âm để chơi chữ

III LuyÖn tËp.

Trang 8

Chín (1) (tính từ) có nghĩa là tinh thông, giỏi.

Chín (2) là số 9.

b) Một nghề cho chín còn hơn chín nghề chín

(1)

chín (2)

Luyện từ và câu

Dùng từ đồng âm để chơi chữ

Bài 1: Các câu văn đã sử dụng những từ

đồng âm để chơi chữ là:

III LuyÖn tËp.

Trang 9

c) Bác bác trứng, tôi tôi vôi

Bác (1) là một từ xưng hô, bác (2) (động từ) là làm chín thức ăn bằng cách đun nhỏ lửa và quấy thức ăn cho đến khi sền sệt.

Tôi (1) là một từ xưng hô, tôi (2) (động từ) là đổ vôi sống vào nước để làm cho tan.

Bác (1)

tôi (1)

bác (2)

tôi (2)

Luyện từ và câu

Dùng từ đồng âm để chơi chữ

Bài 1: Các câu văn đã sử dụng những từ

đồng âm để chơi chữ là:

III LuyÖn tËp.

Trang 10

d) Con ngựa đá con ngựa đá, con ngựa đá

không đá con ngựa.

Đá (2),(3) (danh từ) là chất rắn tạo nên vỏ trái đất (như trong sỏi đá)

Đá (1), (4) (động từ) là hoạt động đưa nhanh chân và hất mạnh chân vào một vật làm nó bắn ra xa hoặc bị tổn thương (như trong đá bóng, đấm đá).

đá (4)

đá (1) (2) đá (2) đá (3) (3) đá đá

Luyện từ và câu

Dùng từ đồng âm để chơi chữ

Bài 1: Các câu văn đã sử dụng những từ

đồng âm để chơi chữ là:

III LuyÖn tËp.

Trang 11

d) Con ngựa đá con ngựa đá, con ngựa đá

không đá con ngựa.

Đá (1),(2),(3) (danh từ) là chất rắn tạo nên vỏ trái đất (như trong sỏi đá)

Đá (4) (động từ) là hoạt động đưa nhanh chân và hất mạnh chân vào một vật làm nó bắn ra xa hoặc bị tổn thương (như trong đá bóng, đấm đá).

đá (4)

đá (1)

đá (3)

đá (2)

đá (2)

đá (3)

đá (1)

Luyện từ và câu

Dùng từ đồng âm để chơi chữ

Bài 1: Các câu văn đã sử dụng những từ

đồng âm để chơi chữ là:

III LuyÖn tËp.

Trang 12

III LuyÖn tËp.

a) Ruồi đậu mâm xôi đậu

Kiến bò đĩa thịt bò

b) Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.

c) Bác bác trứng, tôi tôi vôi

d) Con ngựa đá con ngựa đá , con ngựa đá

không đá con ngựa.

Luyện từ và câu

Dùng từ đồng âm để chơi chữ

Bài 1: Các câu văn đã sử dụng những từ

đồng âm để chơi chữ là:

Trang 13

Bài 2: Đặt câu với một cặp từ đồng âm em

vừa tìm được ở bài tập 1.

M: - Mẹ em rán đậu.

- Thuyền đậu san sát trên bến sông.

- Mẹ em đậu xe lại, mua cho em một gói xôi đậu.

III LuyÖn tËp.

Luyện từ và câu

Dùng từ đồng âm để chơi chữ

Trang 15

Hãy giải câu đố sau:

Con gì càng bé càng to Nấu canh rau muống ăn no lại nằm.

(là con gì ?)

§¸p ¸n: Con cua

Trang 16

Tìm từ đồng âm trong bài ca dao vui sau:

Bà già đi chợ cầu đông Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng

Thầy bói gieo quẻ nói rằng:

“Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn”

§¸p ¸n: Hai từ đồng âm trong bài ca dao vui đó là

lợi

Lợi (tính từ) là cái có ích mà con người thu được

Lợi (danh từ) là phần thịt bao giữ xung quanh chân răng.

Trang 17

Tìm một từ có thể điền vào tất cả các chỗ

trống trong câu văn sau:

“Cô gái tay xách túi hỏi chiếc áo treo trên .”

Từ cần điền: giá

giá giá giá

đỗ xanh, ngâm nước cho nảy mầm.

hàng hóa.

(1) (2) (3)

Trang 18

Hãy ngắt câu sau đây để tạo ra những cách hiểu khác nhau:

“Anh đi bộ đội sao trên mũ.”

C¸ch thø nhÊt:

Anh đi bộ đội / sao trên mũ.

C¸ch thø hai:

Anh đi bộ / đội sao trên mũ.

Trang 19

Ghi nhớ.

Dùng từ đồng âm để chơi chữ Dùng từ đồng âm để chơi chữ là

dựa vào hiện t ợng đồng âm, tạo ra những câu nói có nhiều nghĩa, gây những bất ngờ thú vị cho ng ời đọc,

ng ời nghe.

Luyện từ và cõu

Dựng từ đồng õm để chơi chữ

Ngày đăng: 02/02/2021, 03:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w