Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động, sinh trưởng qua lột xác?. D.A[r]
Trang 1TiÕt 30 – Bµi 29:
§Æc ®iÓm chung vµ vai trß
cña ngµnh ch©n khíp
Trang 2Lớp giáp xác
(tôm, cua ) Lớp hình nhện
(nhện, bọ cạp ) Lớp sâu bọ
(châu chấu, ong )
1 Môi trường sống
2 Các phần cơ thể
3 Cấu tạo vỏ
4 Chân:
- Cấu tạo
- Số đôi chân ngực
5 Râu
6 Cánh
7 Mắt
8 Sinh trưởng
Bài tập: Theo dõi đoạn phim tư liệu, nghiên cứu thông tin
Sgk.tr95-96, hoàn thành bảng sau:
Các lớp Đặc điểm
Trang 4Lớp giáp xác
(tôm, cua ) Lớp hình nhện
(nhện, bọ cạp ) Lớp sâu bọ
(châu chấu, ong )
1 Môi trường sống
2 Các phần cơ thể
3 Cấu tạo vỏ
4 Chân:
- Cấu tạo
- Số đôi chân ngực
5 Râu
6 Cánh
7 Mắt
8 Sinh trưởng
- phân đốt, khớp động
- phân đốt, khớp động
- phân đốt, khớp động
Bài tập: Theo dõi đoạn phim tư liệu, nghiên cứu thông tin Sgk.tr95-96,
hoàn thành bảng sau:
nước (ao, hồ, sông, biển )
cạn (ẩm ướt, khô ráo, ) cạn, nước
2 phần 2 phần 3 phần bằng kitin bằng kitin bằng kitin
bằng kitin bằng kitin bằng kitin
3 Cấu tạo vỏ
- Cấu tạo
- phân đốt, khớp động
- phân đốt, khớp động
- phân đốt, khớp động
- 5 đôi - 4 đôi - 3 đôi
2 đôi không có 1 đôi không có không có 2 đôi mắt kép mắt đơn mắt kép qua lột xác qua lột xác qua lột xác
8 Sinh trưởng qua lột xác qua lột xác qua lột xác
Các lớp Đặc điểm
Trang 51 Bộ xương ngoài bằng kitin.
2 Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động.
3 Sinh tr ởng qua lột xác.
Lỏt cắt ngang qua ngực chõu chấu
Vỏ
kitin
Đặc điểm cấu tạo phần phụ
Sự lột xỏc ở ong mật
Trang 6Lớp giáp xác (tôm ) Lớp hình nhện (nhện ) (châu chấu )Lớp sâu bọ
1 Môi trường sống
2 Các phần cơ thể
3 Cấu tạo vỏ
4 Chân:
- Cấu tạo
- Số đôi chân ngực
5 Râu
6 Cánh
7 Mắt
8 Sinh trưởng
- phân đốt, khớp động
- phân đốt, khớp động
- phân đốt, khớp động
Bảng đặc điểm các lớp của ngành Chân khớp
nước(ao, hồ, sông, biển )
Cạn(ẩm ướt, khô hạn ) cạn, nước
2 phần 2 phần 3 phần
bằng kitin bằng kitin bằng kitin
- 5 đôi - 4 đôi - 3 đôi
2 đôi không có 1 đôi không có không có 2 đôi mắt kép mắt đơn mắt kép
qua lột xác qua lột xác qua lột xác
Các lớp Đặc điểm
Trang 7Các tập tính của một số đại diện trong ngành Chân khớp
STT Các tập tính chính Tôm ở nhờ Tôm Nhện sầu Ve Kiến Ong mật
1 Tự vệ, tấn công
2 Dự trữ thức ăn
3 Dệt lưới bẫy mồi
4 Cộng sinh để tồn tại
5 Sống thành xã hội
6 Chăn nuôi động vật khác
7 Đực, cái nhận biết bằng tín hiệu
8 Chăm sóc thế hệ sau
Trang 8Bài tập:
Bằng những hiểu biết thực tế kết hợp với các kiến thức đã học, tìm hiểu về vai trò của ngành Chân khớp đối với tự nhiên và đời sống con người.
+ Nhóm 1: Tìm hiểu về lợi ích của ngành Chân khớp đối với tự nhiên và đời sống con người
+ Nhóm 2: Tìm hiểu về tác hại của ngành Chân khớp đối với tự nhiên và đời sống con người
Trang 9con số may mắn
Luật chơi:
- Có 6 con số trong đó có 2 con số may mắn.
- Mỗi đội lần l ợt chọn một con số để trả lời câu hỏi
Nếu trả lời đúng đ ợc 10 điểm, trả lời sai quyền trả lời thuộc về đội bạn
- Nếu chọn đ ợc con số may mắn đội bạn sẽ đ ợc 5
điểm hoặc 10 điểm.
- Kết thúc trò chơi, đội có số điểm cao hơn là đội
thắng cuộc.
Trang 10con sè may m¾n
3 2
1
Trang 11Chọn phương án trả lời đúng nhất:
Trong số các đặc điểm của ngành Chân khớp, đặc điểm nào ảnh hưởng đến sự phân bố rộng rãi của chúng ?
A Bộ xương ngoài bằng kitin, sinh trưởng qua
lột xác.
B Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động, mắt
kép gồm nhiều ô mắt ghép lại.
C Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động, sinh
trưởng qua lột xác.
D Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động, bộ
xương ngoài bằng kitin.
Trang 12Theo dõi đoạn phim tư liệu, hãy nêu
những tập tính của kiến trong đoạn phim
Trang 13Lớp nào trong ngành Chân khớp có giá trị thực phẩm lớn nhất? Cho 3 ví dụ.
Lớp giáp xác
Ví dụ: Tôm, cua, ghẹ …
Trang 14Chọn phương án trả lời đúng nhất:
Căn cứ vào đặc điểm nào để đặt tên cho ngành Chân khớp?
A Các phần phụ phân đốt, khớp
động linh hoạt với nhau.
B Bộ xương ngoài bằng kitin.
C Sinh trưởng qua lột xác.
D Mắt kép gồm nhiều ô mắt ghép
lại.
Trang 15Xin chúc mừng
đội chiến thắng !
Trang 16HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- BTVN: Trả lời câu hỏi 1-3 Sgk.tr98
- Chuẩn bị mẫu vật cá chép theo tổ