B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình thoi. C. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông[r]
Trang 1PHÒNG GD – ÐT QUẾ VÕ Trường THCS Bồng lai
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ TOÁN 8
Giáo viên: Nguyễn Đức Quý
Bồng lai, ngày 13 tháng 11 năm 2019
Tiết 24
ÔN TẬP CHƯƠNG I (T2)
Trang 2Câu 4
Câu 3
Bạn chọn số
nào?
Trang 3A Hai điểm A và B đối xứng nhau qua O khi OA=OB
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng
Trở lại
B Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng d khi d AB
C Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng d khi d AB tại tại trung điểm của AB
D Hai điểm A và B đối xứng nhau qua O thì B nằm
giữa A và O
Trang 4A Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai
Trở lại
B Tứ giác có hai đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình thoi
C Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình
vuông
D Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của góc là hình vuông
Trang 5Câu 3:Tính độ dài đoạn thẳng BC
Trở lại
5
D
A
ABC vuông tại A Trung tuyến AD
nên: BC = 2.AD
Suy ra BC = 2 5 = 10
Trang 6
A tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
mỗi đường là ………
Câu 4: Điền vào chỗ trống để được các khẳng định đúng
Trở lại
B Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là ………
C Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường là ………
hình bình hành
hình chữ nhật
hình thoi
Trang 7Bài toán 1
Cho tam giác ABC vuông tại A D là một điểm bất kỳ trên
cạnh BC E,F theo thứ tự là điểm đối xứng với D qua AB và
AC DE cắt AB tại M, DF cắt AC tại N
a) Chứng minh tứ giác AMDN là hình chữ nhật
b) Chứng minh tứ giác AEMN là hình bình hành
c) Xác định vị trí điểm D trên cạnh BC để tứ giác AMDN là
hình vuông?
Trang 8Yêu cầu 1
Chứng minh: A, E, F thẳng hàng
Yêu cầu 2
Chứng minh: AE = AF
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Trang 9d) Chứng minh rằng A là trung điểm của EF?
Trang 10e) D ở vị trí nào trên
BC để độ dài EF nhỏ
nhất?
Trang 11f) Chứng minh rằng: BC = BE + CF
Trang 13Hướng dẫn về nhà
- Xem lại cách làm và cách trình bày của các bài tập đã chữa
- Áp dụng tương tự bài toán vừa chữa làm bài 89 sgk/111
- Hoàn thành phiếu học tập và ôn tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Trang 14Chúc các em học tốt