Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.. Sơn hóa học.[r]
Trang 1Câu 1 Năm 2015, mật độ dân số nước ta là 274 người/km2, thế giới là 53 người/km2 Hỏi mật độ dân số nước ta gấp mấy lần thế giới?
A 5,17 lần B 52,3 lần C 3,25 lần D 2,53 lần
Câu 2 Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta?
A Dồi dào, tăng nhanh B Tăng chậm
C Hầu như không tăng D Dồi dào, tăng chậm
Câu 3 Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất nước ta?
A Đất phù sa B Đất mùn C Đất feralit D Đất phèn
Câu 4 “Trung tâm dạy học ngoại ngữ” thuộc nhóm dịch vụ nào?
A Dịch vụ sản xuất B Dịch vụ tiêu dùng
C Dịch vụ công cộng D Cả dịch vụ sản xuất và tiêu dùng
Câu 5 Những ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Khai thác khoáng sản và thủy điện B Hóa chất và sản xuất hàng tiêu dùng
C Luyện kim và cơ khí D Cơ khí và thủy điện
Câu 6 Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất của nước ta hiện nay là
A Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
B Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ
D Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0 điểm) Kể tên các ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay Trong đó, ngành
công nghiệp nào chiếm tỉ trọng cao nhất?
Câu 8 (2,5 điểm) Việt Nam đã đạt được những thành tựu gì trong việc nâng cao chất lượng cuộc
sống của người dân?
Câu 9 (2,5 điểm) Cho bảng số liệu dưới đây:
Cơ cấu giá trị hàng nhập khẩu nước ta năm 2007 (Đơn vị: %)
Tổng số Máy móc, thiết bị, phụ tùng Nguyên, nhiên, vật liệu Hàng tiêu dùng
Nguồn: Atlat Địa lí Việt Nam - trang 24 NXB Giáo dục năm 2019
a) Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu giá trị hàng nhập khẩu nước ta năm 2007
b) Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ rút ra nhận xét
-Hết -
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 2Câu 1 Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất của nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ
B Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long
C Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
D Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 2 Những ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Hóa chất và sản xuất hàng tiêu dùng B Khai thác khoáng sản và thủy điện
C Luyện kim và cơ khí D Cơ khí và thủy điện
Câu 3 “Trung tâm dạy học ngoại ngữ” thuộc nhóm dịch vụ nào?
A Dịch vụ sản xuất B Dịch vụ tiêu dùng
C Dịch vụ công cộng D Cả dịch vụ sản xuất và tiêu dùng
Câu 4 Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất nước ta?
A Đất feralit B Đất mùn C Đất phù sa D Đất phèn
Câu 5 Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta?
A Dồi dào, tăng nhanh B Tăng chậm
C Hầu như không tăng D Dồi dào, tăng chậm
dân số nước ta gấp mấy lần thế giới?
A 2,53 lần B 52,3 lần C 3,25 lần D 5,17 lần
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0 điểm) Kể tên các ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay Trong đó, ngành
công nghiệp nào chiếm tỉ trọng cao nhất?
Câu 8 (2,5 điểm) Việt Nam đã đạt được những thành tựu gì trong việc nâng cao chất lượng cuộc
sống của người dân?
Câu 9 (2,5 điểm) Cho bảng số liệu dưới đây:
Cơ cấu giá trị hàng nhập khẩu nước ta năm 2007 (Đơn vị: %)
Tổng số Máy móc, thiết bị, phụ tùng Nguyên, nhiên, vật liệu Hàng tiêu dùng
Nguồn: Atlat Địa lí Việt Nam - trang 24 NXB Giáo dục năm 2019
a) Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu giá trị hàng nhập khẩu nước ta năm 2007
b) Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ rút ra nhận xét
-Hết -
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 3Câu 1 Năm 2018, dân số nước ta là 94 666,0 nghìn người, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
12 292,7 nghìn người Tỉ lệ dân số của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nước là
Câu 2 Năm 2017, sản lượng lúa của nước ta là 42 738,9 nghìn tấn, dân số nước ta là 93 677,6
nghìn người Bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta là
A 0,5 kg/người B 456,2 kg/người C 2,2 tấn/người D 2191,9 kg/người
Câu 3 Tỉnh Lâm Đồng là địa bàn cư trú chủ yếu của người
Câu 4 Dâu tằm thuộc nhóm cây nào sau đây?
A Cây lương thực B Cây ăn quả
C Cây rau đậu D Cây công nghiệp
Câu 5 Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than lớn nhất ở nước ta là
Câu 6 Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0 điểm) Kể tên các ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay Trong đó, ngành
công nghiệp nào chiếm tỉ trọng cao nhất?
Câu 8 (2,5 điểm) Việt Nam đã đạt được những thành tựu gì trong việc nâng cao chất lượng cuộc
sống của người dân?
Câu 9 (2,5 điểm) Cho bảng số liệu dưới đây:
Cơ cấu giá trị hàng nhập khẩu nước ta năm 2007 (Đơn vị: %)
Tổng số Máy móc, thiết bị, phụ tùng Nguyên, nhiên, vật liệu Hàng tiêu dùng
Nguồn: Atlat Địa lí Việt Nam - trang 24 NXB Giáo dục năm 2019
a) Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu giá trị hàng nhập khẩu nước ta năm 2007
b) Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ rút ra nhận xét
-Hết -
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 4Câu 1 Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Câu 2 Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than lớn nhất ở nước ta là
Câu 3 Dâu tằm thuộc nhóm cây nào sau đây?
A Cây lương thực B Cây ăn quả
C Cây rau đậu D Cây công nghiệp
Câu 4 Tỉnh Lâm Đồng là địa bàn cư trú chủ yếu của người
Câu 5 Năm 2017, sản lượng lúa của nước ta là 42 738,9 nghìn tấn, dân số nước ta là 93 677,6
nghìn người Bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta là
A 0,5 kg/người B 456,2 kg/người C 2,2 tấn/người D 2191,9 kg/người
Câu 6 Năm 2018, dân số nước ta là 94 666,0 nghìn người, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
12 292,7 nghìn người Tỉ lệ dân số của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nước là
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0 điểm) Kể tên các ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay Trong đó, ngành
công nghiệp nào chiếm tỉ trọng cao nhất?
Câu 8 (2,5 điểm) Việt Nam đã đạt được những thành tựu gì trong việc nâng cao chất lượng cuộc
sống của người dân?
Câu 9 (2,5 điểm) Cho bảng số liệu dưới đây:
Cơ cấu giá trị hàng nhập khẩu nước ta năm 2007 (Đơn vị: %)
Tổng số Máy móc, thiết bị, phụ tùng Nguyên, nhiên, vật liệu Hàng tiêu dùng
Nguồn: Atlat Địa lí Việt Nam - trang 24 NXB Giáo dục năm 2019
a) Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu giá trị hàng nhập khẩu nước ta năm 2007
b) Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ rút ra nhận xét
-Hết -
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)