THI ONLINE - VÔ CÙNG BÉ, VÔ CÙNG LỚN *Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted https://www.vted.vn/ Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời g
Trang 1Câu 1 [Q800786438] Chứng minh rằng và là hai vô cùng bé tương đương khi
Câu 2 [Q757572004] Tính giới hạn
Câu 3 [Q663666007] Khi Cặp vô cùng bé sau tương đương không? Vì sao?
và
Câu 4 [Q467721985] Khi Cặp vô cùng bé sau tương đương không? Vì sao?
và
Câu 5 [Q706164260] Khi Cặp vô cùng bé sau tương đương không? Vì sao?
và
Câu 6 [Q027405306] Khi Cặp vô cùng bé sau tương đương không? Vì sao?
và
Câu 7 [Q864897036] Khi Cặp vô cùng bé sau tương đương không? Vì sao?
và
Câu 8 [Q766156097] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương
Câu 9 [Q299652670] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương
Câu 10 [Q007028075] So sánh hai vô cùng bé sau khi
và
Câu 11 [Q787353586] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương
Câu 12 [Q067200430] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương
Câu 13 [Q836826828] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương
Câu 14 [Q347477767] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương
Câu 15 [Q222766367] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương
Câu 16 [Q527566667] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương
Câu 17 [Q229976463] Tính giới hạn có sử dụng vô cùng bé tương đương
Câu 18 [Q837387374] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương
THI ONLINE - VÔ CÙNG BÉ, VÔ CÙNG LỚN
*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam
Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted (https://www.vted.vn/)
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: Trường:
x 2
∫
limx→0 sin xn
(sin x)m
x → 0
f(x) = ln(1 + tan x) g(x) = ex− 1
x → 0
f(x) = x − ln(1 + x) g(x) = x12 2
x → 0
f(x) = x − arctan x g(x) = x1 3
3
x → 0+
f(x) = √x3+ x2 g(x) = esin x− cos 2x
x → 0
f(x) =√x3 4+ x3 g(x) = etan x− cos 4x
limx→0 ln(1 + 4 sin x)
3x− 1 limx→0
7
√(1 + 4x)2− 1
2 sin x + 3sin2x
x → 0
f(x) = √ln(x3+ 1) g(x) = x2+ x
limx→0 ln(1 + 3sin3x − 2x2) − 4x
ln(1 − 3 tan x) + sin2x limx→0 ln(1 + 3 arcsin x − 2sin2x) + 3 tan x
x + 3 tan x + cos2x − 1 limx→0 1 − cos 3x
2x2+ 3x3− x4
4x + 3sin2x + cos x − 1 limx→0 ln(1 + 4x2− 5x3)
ln(1 + 2x2+ 3x3) limx→0
5
√(1 + 3x)2− 1 sin x + 2sin2x + ex− 1 limx→0 (5x + e−5x)sin25x1
limx→0 ln(1 + 3 tan x) − 3x2
e−2x− tan 2x − 1
Trang 2Câu 19 [Q420141670] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương.
Câu 20 [Q754777450] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương
Câu 21 [Q921791623] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương
Câu 22 [Q755447727] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương
Câu 23 [Q606869338] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương
Câu 24 [Q733266603] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương
Câu 25 [Q673736236] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương
Câu 26 [Q337173707] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương
Câu 28 [Q011676260] Tính giới hạn bằng cách thay vô cùng bé tương đương
Câu 29 [Q266227637] Hàm số có phải là vô cùng bé khi không? Vì sao?
Câu 30 [Q546227655] Xác định để là vô cùng bé bậc cao nhất có thể khi
Câu 31 [Q854746787] Xác định để là vô cùng bé bậc cao nhất có thể khi
Câu 32 [Q646335579] Tính giới hạn
Câu 33 [Q327758773] Tính giới hạn
Câu 34 [Q938757357] Tính giới hạn
Câu 35 [Q676362714] Tính giới hạn
Câu 36 [Q278020627] Chứng minh rằng
và là hai vô cùng bé tương đương khi
Câu 37 [Q557186771] Chứng minh rằng các cặp vô cùng bé sau tương đương khi
a)
b)
c)
d)
limx→0
1−cos 2x
∫
0 ln(1 − 3t)dt tan4x limx→0 sin(x2) − x2
x5sin x limx→0 sin 5x + 2 arctan 2x + 3x2
ln(1 + 5x + sin23x) + 2xex
limx→0 ecos(sin 6x)−1− 1
x2+ x3
limx→0 esin 2 x− cos22x
x2+ x3
limx→0 (1 + 2x)
1
√1 + 4x − 1 limx→0 x ln(1 + 2x)
3x2− 4sin3x limx→0 (e2x− 1) sin x
√x4+ 2x6
a, b ∈ R limx→0 x3− sin3x (1 + ax + bx2)
x3sin3x limx→0
1 − √1 + 2x4cos(√2x2)
x5ln(1 − 2x3)
a, b ∈ R f(x) = b√x + a + ln(x + a)
x → 0
a, b ∈ R f(x) = b√x + a + ln(x + a)3
x → 0
5
√(1 + sin 2x)2− 1 tan 2x
limx→0 (1 − e2x) (1 − cos 4x)
x5+ sin3(3x) limx→0 ex+ e−x− 2
1 − cos 2x
3(2 sin 3x)
etan 3 x− 1 f(x) = ln(1 + tan 3x) + (√1 + 2 sin x − 1) (e − 1) + logx2 2(1 + 2x3)
x → 0
f(x) = xsin2x; g(x) = x2sin x
f(x) = √1 + x sin x − 1; g(x) = x12 2
f(x) = e2x− ex; g(x) = sin 2x − sin x
f(x) = (√1 + 2x4− 1) (cos(√2x2) − 1) ; g(x) = x12 5ln(1 − 2x3)
Trang 3Câu 38 [Q171102187] So sánh bậc của các cặp vô cùng bé sau:
a)
b)
Câu 39 [Q837988668] Tính giới hạn
Câu 40 [Q233833776] Tính giới hạn
Câu 41 [Q332229090] Tính giới hạn
Câu 42 [Q335753222] Tính giới hạn
Câu 43 [Q853562266] Tính giới hạn
Câu 44 [Q327327502] Tính giới hạn
Câu 45 [Q717850688] Tính giới hạn
Câu 46 [Q703713354] Tính giới hạn
Câu 47 [Q208503083] Tính giới hạn
Câu 48 [Q680338303] Tính giới hạn
Câu 49 [Q306667733] Tính giới hạn
Câu 50 [Q383647747] Tính giới hạn
HƯỚNG DẪN Câu 1 Xét giới hạn:
Vậy và là hai vô cùng bé tương đương khi
Câu 2 Ta có
Câu 3 Có
Câu 4 Có
f(x) = 1 − cos3x; g(x) = x sin x
f(x) = tan x − x; g(x) = 1 − cos x
limx→1 (1 − √x) (1 −√x) (1 −3 √x) (1 −4 √x)5
(x − 1)4
6x + 5sin2x + cos x − 1 limx→0 e2kx− e4kx (k > 0)
arctan √kx limx→0 ln(1 + kx2) + (k > 0)
3
√2kx + 1 − e−2x
2x + arcsin 2x + x2
limx→0 2 tan x − tan 2x
arcsin32x + ln(1 + x3) + x4
limx→0 x3+ sin33x + 3arcsin3x
ln(1 + 2x2) + sin2x limx→0 ln(1 + tan 3x) + √1 + 2 sin x − 1
arcsin 2x + x2
limx→0 ln(cos x) + √1 + 2sin2x − 1
(ex− 1)2 limx→0 (x2+ tan 2x) (1 − cos 2x) + (e2x− 1)
2
ln(cos 4x) + x3
limx→0 (x2+ 3x − 4) ln(cos x) + cos 2x − 1
(2x2+ x + 1) (sin 2x + x2)2
2− 1 (x3+ 3x + 4) (sin 4x − sin 2x) limx→0 (cos 2x − ex) (x2+ 1 − cos x)
x (cos 3x − cos x) ln(1 + e − cos x)
lim
= limx→0(1 + 7sin2x2) = ex→0lim = e7 limx→0 x 2 ( )2
= e0= 1
x 2
∫
0 (1 + 7sin2t) dt1t
sin2x
2x(1 + 7sin2x2)x21
2 sin x cos x
2x sin 2x
1 x2
1 x2
ln(1+7sin2x2) x2
ln(1+7sin2x2) 7sin2x2
sin x2 x2
x 2
∫
sin x ∼ x ⇒ limx→0 = limx→0 = limx→0xn−m=⎡⎢
⎣
0; n − m > 0 1; n − m = 0
∞; n − m < 0
sin x n (sin x)m
x n
x m
{f(x) = ln(1 + tan x) ∼ tan x ∼ x (x → 0)
g(x) = ex− 1 ∼ x (x → 0) ⇒ f(x) ∼ g(x) ∼ x (x → 0) limx→0 f(x)g(x) = limx→0 x−ln(1+x)1x2 = limx→0 = limx→0 = 1 ⇒ f(x) ∼ g(x)
1− 1 1+x