Chứng minh ∆IAB cân.[r]
Trang 1MỘT SỐ BÀI TỐN LỚP 7
Bài 1: Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của các học sinh lớp 7A được kết qủa như
sau:
7 8 6 5 7 9 10 2 3
4 9 3 5 8 1 7 7 6
8 8 6 8 7 9 10 8 9
6 4 9 3 10 8 9 7 9
a)Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Số giá trị là bao nhiêu?
b)Lập bảng tần số, tìm mốt?
c)Tìm số trung bình cộng?
Bài 2: Kết quả điểm kiểm tra hệ số 1 mơn tốn của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số.
c) Tính số trung bình cợng và tìm M o
Bài 3: Kết quả điểm bài kiểm tra 1 tiết mơn Tốn ở lớp 7A được ghi lại ở bảng
sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số
c) Tính số trung bình cợng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 4: Kết quả điểm bài kiểm tra 1 tiết mơn Tốn ở lớp 7A được ghi lại ở bảng
sau:
Trang 28 6 6 10 7 8 9 5 9
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng
c) Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 5:Thời gian giải xong một bài tập (tính theo phút) của một số học sinh được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số
c) Tìm số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 6: Cho OAE có OA=6cm, AE=10cm, OE=8cm
a) Chứng minh OAE vuông
b) Gọi I là trung điểm của OE Tính độ dài đoạn thẳng AI
Bài 7: Cho MAC có MA=5cm, AC=12cm, MC=13cm
a) Chứng minh MAC vuông
b) Gọi I là trung điểm của AC Tính độ dài đoạn thẳng MI
Bài 8: Cho ∆DEF cân tại D, biết E 650 Tính số đo D, E?
Bài 9: Cho ∆MNP có MN = 11cm; MP = 60cm; NP = 61cm.Chứng minh ∆MNP
vuông
Trang 3Bài 10 :: Cho ∆MNP cân tại M, biết N 550 Tính số đo M , P?
Bài 11: Cho ∆ABC có AB = 20cm; AC = 21cm; BC = 29cm.Chứng minh ∆ABC
vuông
Bài 12: Cho ABC vuông tại A (AB<AC) Vẽ tia BI là tia phân giác của ABC
(I thuộc AC).Vẽ IH BC tại H
a) CMR: ABI HBI
b) CMR: ABH cân
c) Trên tia đối của AB lấy E sao cho: AE=HC CMR: BEC BCEˆ ˆ
d) Gọi K là trung điểm của EC CMR: B, I, K thẳng hàng
Bài 13: Cho ABC vuông tại A (AC<AB) Vẽ tia CI là tia phân giác của ACBˆ
(I thuộc AB) Vẽ IH BC tại H
a) CMR: ACI HCI
b) CMR: ACH cân
c) Trên tia đối của AC lấy E sao cho: AE=HB CMR: BEC CBEˆ ˆ
d) Gọi K là trung điểm của EB CMR: C, I, K thẳng hàng
Câu 14: Cho ∆OHK có OH = 0K =10 cm; HK = 12 cm.Vẽ OI HK (IHK)
a) Chứng minh ∆OHI = ∆OKI
b) Tính độ dài OI?
c) Kẻ IAOH A OH( ); IBOK B OK( ) Chứng minh ∆IAB cân d) Chứng minh AB//HK
Câu 15: Cho ∆ABC có AB = AC =13 cm; BC = 10 cm Vẽ AM BC (MBC)
Trang 4a) Chứng minh ∆AMB = ∆AMC.
b) Tính độ dài AM?
d) Chứng minh DE//BC