1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MÔN hóa GIẢI CHI TIẾT THPT TIÊN DU 1 bắc NINH lần 1

5 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 373,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Anđehit axetic Câu 51: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?. Na2HPO4, NaH2PO4 Câu 61 : Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X.. C

Trang 1

[THẦY ĐỖ KIÊN – 0948.20.6996] 1

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT TIÊN DU

(Đề thi có 04 trang)

THI THỬ TNPTQG NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài : 50 phút

(không kể thời gian phát đề)

Câu 41: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

m gam kim loại Giá trị của m là:

Câu 42: Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxi cacbonat là:

Câu 43: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

Câu 44: Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là:

Câu 45: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Đốt cháy Cu trong bình chứa Cl2 dư B Cho K2SO4 vào dung dịch NaNO3

C Cho Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội D Cho Na3PO4 vào dung dịch AgNO3

Câu 46: Cho 4,5 gam anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 64,8 gam Ag Chất X là:

A Anđehit axetic B Anđehit acrylic C Anđehit oxalic D Anđehit fomic

Câu 47: Cho 54 gam glucozo lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là:

Câu 48: Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng?

Câu 49: Công thức của anđehit acrylic là:

Câu 50: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?

A Axit axetic B Ancol etylic C Phenol (C6H5OH) D Anđehit axetic

Câu 51: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?

A Axit axetic B Ancol etylic C Phenol (C6H5OH) D Anđehit axetic

Câu 52 : Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 53: Cho các chất sau : CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, H2O Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :

Câu 54: Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozo là:

Câu 55: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

A Benzen B Etylen glycol C Axit axetic D Etilen

Câu 56: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị (II) phản ứng hết với nước dư, thu được 0,28 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là:

Câu 57: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2 sinh ra kết tủa?

Câu 58: Phản ứng nào sau đây là phản ứn cộng?

Trang 2

[THẦY ĐỖ KIÊN – 0948.20.6996] 2

A C2H6 + Cl2 B CH2=CH2 + HCl C CH3OH + CH3COOH D C6H5OH + NaOH

Câu 59 : Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?

Câu 60 : Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,25 mol NaOH Dung dịch thu được chứa các chất là:

A Na3PO4, Na2HPO4 B H3PO4, NaH2PO4 C Na3PO4, NaOH D Na2HPO4, NaH2PO4

Câu 61 : Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là:

A C17H33COONa B CH3COONa C C17H35COONa D C15H31COONa

Câu 62 : Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A K2CO3 ; HNO3 B NaOH ; MgSO4 C NaCl ; KNO3 D HCl ; KOH

Câu 63: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ure là loại phân đạm có tỉ lệ phần trăm nito thấp nhất

B Kim loại Al không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

C Axit photphoric là axit trung bình và là axit ba nấc

D Ở nhiệt độ thường, H2 khử MgO thu được Mg

Câu 64 : Cho dung dịch KOH dư tác dụng với AlCl3 và FeCl2 thu được kết tủa X Cho X tác dụng với lượng

dư thu được dung dịch chứa muối?

A Fe(NO3)3 và Al(NO3)3 B Fe(NO3)3 và KNO3 C Fe(NO3)2 và Al(NO3)3 D Fe(NO3)3

Câu 65: Este đơn chức Z, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z thu

được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là:

A C2H3COOH ; CH3OH B CH3COOH ; C3H5OH C HCOOH ; C3H7OH D HCOOH ; C3H5OH

Câu 66: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, Fe2O3 bằng dung dịch HCl thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được (m + 8,1) gam kết tủa Biết trong X, nguyên tố oxi chiếm 25,714% về khối lượng Giá trị của m là:

Hướng dẫn

Ta có CT mol më réng nO (m 8,1) m 0, 45 25,714% m 28g C

2.17 16

Câu 67 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu

được 12,32 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O Giá trị của m là:

Hướng dẫn

BTKL

0,8 0,55

Ancol no, 1 chøc

nO 1, 5.nCO

Câu 68: Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOCH=CHCH3 B CH2=CHCOOCH3 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH2CH=CH2 Hướng dẫn

Vì tỉ lệ Ag : X = 4 : 1 → A vì A thủy phân ra HCOONa và C2H5CHO đều tạo Ag tỉ lệ mol 1 : 2

Câu 69: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng

X Dung dịch I 2 Có màu xanh tím

Y Dung dịch Br 2 Kết tủa trắng

Z Cu(OH) 2 /OH - Tạo dung dịch xanh lam

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là :

A Tinh bột, phenol, axit axetic, glucozo B Tinh bột, phenol, glucozo, axit axetic

C Phenol, tinh bột, glucozo, axit axetic D Tinh bột, glucozo, axit axetic, phenol

Trang 3

[THẦY ĐỖ KIÊN – 0948.20.6996] 3

Câu 70: Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 10,2 gam Al2O3 tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí N2 duy nhất (đktc) và dung dịch Y Khối lượng muối tan trong Y là:

Hướng dẫn

3 2

BT.e

3 3 4

Mg(NO ) : 0, 3 2.nMg 10.nN 8.nNH

Muèi Al(NO ) : 0, 2 91g

NH : 0, 05

NH NO : 0, 05

Câu 71: Cho các phát biểu sau:

(1) Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng

(2) Fructozo là monosaccarit duy nhất có trong mật ong

(3) Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo

(4) Thành phần chính của giấy viết chính là xenlulozo

(5) Amilozo và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh

(6) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat

Số phát biểu đúng là :

Hướng dẫn

(1) Đúng Triolein, triliolein là dầu thực vật (chất béo lỏng)

(2) Sai Trong mật ong chứa glucozo, saccarozo, fructozo Trong đó fructozo ngọt gấp 1,5 lần saccarozo và ngọt gấp 2,5 lần glucozo

(3) Sai Thành phần của dầu mỡ bôi trơn xe máy là hidrocacbon

(4) Đúng

(5) Sai Amilozo có cấu trúc mạch thẳng, xoắc Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(6) Đúng

Câu 72: Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản ứng hết với 34 gam X cần tối đa 19,6 gam KOH trong dung dịch, thu được hỗn hợp Y gồm ba chất hữu cơ Khối lượng muối có phân tử khối lớn trong Y là:

Hướng dẫn

2 6 5

3 6 4

CH C H OK : 0,1 14,6g HCOOC H CH : b a 2b 0,35 b 0,1

Câu 73: Cho dãy các chất: metan, vinyl acrylat, buta-1,3-dien, benzen, triliolein, anđehit axetic, fructozo Số

chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là:

Hướng dẫn

Các chất làm mất màu nước brom là: vinyl acrylat, buta-1,3-dien, triliolein, anđehit axetic → D

Câu 74: Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị X có nhiều trong bông nõn, ngô, gỗ,

đai, gai…Thủy phân X thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Y không tan trong nước lạnh

B X có cấu trúc mạch phân nhánh

C Phân tử khối của X là 162

D Y tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư tạo ra amoni gluconat

Hướng dẫn

D đúng

Câu 75: Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hidrocacbon) có tỉ khối so với H2 bằng 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là:

Hướng dẫn

Trang 4

[THẦY ĐỖ KIấN – 0948.20.6996] 4

Ta cú

BT.pi

2 2

2 n

2b c a a 0,1

C H : b

Y : C H b c 0, 5 b 0, 2 D

H : c

c 0, 3 26b 2c 29b

Cõu 76 : Thủy phõn hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri

oleat Đốt chỏy hoàn toàn m gam X cần dựng 72,128 lớt khớ O2 (đktc) thu được 38,16 gam H2O và V lớt khớ

CO2 (đktc) Mặt khỏc, cho m gam X tỏc dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giỏ trị của a là:

Hướng dẫn

Qui đổi 17 35 3 3 5

2

(C H COO) C H : b 81, 5b 0, 5a 3, 22 b 0,04

C

H : a 110b 2a 2.2,12 a 0,08

Cõu 77 : Hũa tan hết 19,12 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch Y chứa KNO3 và 0,8 mol HCl, thu được dung dịch Z và 4,48 lớt khớ T gồm CO2, H2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4 : 11) Dung dịch Z phản ứng được tối đa với 0,94 mol NaOH Nếu cho Z tỏc dụng với AgNO3 dư thỡ thu được 0,448 lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam hỗn hợp kết tủa Cho cỏc kết luận liờn quan đến bài toỏn gồm:

(1) Khi Z tỏc dụng với dung dịch NaOH thỡ cú khớ thoỏt ra

(2) Số mol khớ H2 trong T là 0,04 mol

(3) Khối lượng Al trong X là 4,23 gam

(4) Thành phần phần trăm về khối lượng của Ag trong m gam kết tủa là 2,47%

Số kết luận đỳng là :

Hướng dẫn

3

0,05 0,04 0,11

3

3 2

AgNO dư

19,12 gam

T(CO ; H ; NO ) FeCO : 0, 05

X Fe(NO ) : a Y

HCl : 0,8 ddZ AgCl : 0,8

Ag



3

4 NO: 0,02

2

CT.H

BT.Ag

3

Fe : a 0,1

Na : 0, 94

NH : 2a b 0,16 Al : b

Cl : 0,8

AlO : b

K : b 0,14

NH : 0, 01

K : b 0,14

NO : c 0, 74

a,b đúng

BT Đ T

5,8 180a 27b 19,12 a 0, 05

Al : 4, 32g

Ag : 13, 08%

c 0, 22 3a 4b 0,17 c 0, 74

Cõu 78: Thớ nghiệm xỏc định định tớnh nguyờn tố cacbon và hidro trong phõn tử glucozo được tiến hành

theo cỏc bước sau:

Bước 1: trộn đều khoảng 0,2 gam glucozo với 1 đến 2 gam CuO, sau đú cho hỗn hợp vào ống nghiệm khụ (ống số 1) rồi thờm tiếp khoảng 1 gam CuO để phủ kớn hỗn hợp Nhồi một nhỳm bụng cú rắc bột CuSO4 khan vào phần trờn của ống số 1 rồi nỳt bằng nỳt cao su cú ống dẫn khớ

Bước 2: lắp ống số 1 lờn giỏ thớ nghiệm rồi nhỳng ống dẫn khớ vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm số 2

Bước 3: dựng đốn cồn đun núng ống số 1 (lỳc đầu đun nhẹ, sau đú đun tập trung vào phần cú chứa hỗn hợp phản ứng)

Cho cỏc phỏt biểu sau:

(1) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O

Trang 5

[THẦY ĐỖ KIÊN – 0948.20.6996] 5

(2) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa màu vàng

(3) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới

(4) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử gluzozo

(5) Kết thúc thí nghiệm, tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2

Số phát biểu sai là:

Hướng dẫn

(1) Đúng Định tính nguyên tố H trong glucozo

(2) Sai Kết tủa trắng CaCO3

(3) Đúng Miệng ống hướng xuống tránh hơi nước ngưng tụ chảy xuống đáy ống gây vỡ ống

(4) Sai Phương pháp định tính này xác định C, H

(5) Sai Rút ống dẫn khí ra trước khí tắt đồn cồn để tránh chênh lệch áp suất môi trường và trong ống Khi đó nước bị đẩy ngược vào ống gây vỡ ống

Câu 79: Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức Este Y ba

chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và a gam hỗn hợp ba muối Phần trăm khối lượng của muối không no trong

a gam là:

Hướng dẫn

2 3 6

2 2

0,16 mol

nCH 5.n(HCOO) C H

(HCOO) C H : x

HCOONa : 0,12

CH : 0, 3 (5x 12, 5y 1, 5z)k 0, 5 z 0, 3

CH : z

Câu 80: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4

(2) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư

(3) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2

(4) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch C6H5ONa

(5) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và chất khí là:

Hướng dẫn

(1) Ba(HCO3)2 + 2KHSO4 → BaSO4 + K2SO4 + 2CO2 + 2H2O

(2) K + H2O + CuSO4 → K2SO4 + Cu(OH)2 + H2

(3) 2NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O

(4) HCl + C6H5ONa → C6H5OH + NaCl

(5) CO2 + NaOH → NaHCO3 2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2

-HẾT -

Ngày đăng: 01/02/2021, 19:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w